
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
MÔN HÌNH HỌC 11
Thời gian: 45 phút
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM( 6,0 điểm)
Câu 1. Trong không gian cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Tìm mệnh đề đúng. A. a và b chéo nhau. B. a và b cắt nhau. C. Góc giữa a và b bằng 900. D. a và b cùng thuộc một mặt phẳng. Câu 2. Trong không gian cho đường thẳng và điểm O. Qua O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ? A. vô số B. duy nhất một C. hai D. không có Câu 3. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm mệnh đề đúng. A. .' ' AC AA AD AB B. .' ' AD AA AD AB C. .' ' AB AA AD AB D. . ' AD AA AD AB Câu 4. Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ? A. Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng. B. Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng không có hướng. C. Vectơ trong không gian là một điểm. D. Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng. Câu 5. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng . Mệnh đề nào là mệnh đề đúng
trong các mệnh đề sau? A. Nếu a và b a thì / /b . B. Nếu / / a và b thì a b .
C. Nếu / / a và b a thì b . D. Nếu / / a và / /b thì / / b a .
Câu 6. Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ? A. Nếu một đường thẳng không vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. B. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó không vuông góc với mặt phẳng ấy. C. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. D. Nếu một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. Câu 7. Cho hình hộp ABCD.EFGH. Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ AB
là: A. ; ; CD HG EF
. B. ; ; DC HG FE . C. ; ; DC HG EF . D. ; ; DC GH EF .
Câu 8. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh a . Khi đó . D AC A
bằng
A.
2
2 a B.
2 3
2 a C.
2 3
2 a D.
2
2 a
Câu 9. Giả sử u , v lần lượt là vectơ chỉ phương của 2 đường thẳng a và b. Giải sử (u , v ) = 1450. Tính góc giữa a và b. A. 600. B. 350. C. 300. D. 1450
Câu 10. Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Tính góc giữa hai đường thẳng AC và ' ' B D . A. 90 B. 60. C. 30. D. 45. Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có ABC SA và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng A. AH BC B. AC BC C. SC BC D. AB BC
Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy. Mệnh đề nào sau đây sai?
DeThi.edu.vn
A. BC SAB . B. CD SAD . C. BD SAC . D. AC SBD .
Câu 13. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và 2 SA a . Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB .
A.
o 45 . B.
o 60 . C. o 90 . D. o 30 . Câu 14. Cho hình lăng trụ . ABC A B C với G là trọng tâm của tam giác . A B C Đặt AA a
, AB b
, AC c
. Khi đó AG
bằng:
A. . 1 4 a b c
B. 1 . 6 a b c
C. 1 . 3 a b c
D. 1 . 2 a b c
Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA vuông góc mặt đáy ABCD . Góc giữa
SD và mặt phẳng SAB bằng góc phẳng nào sau đây?
A. Góc BSD. B. Góc ASD . C. Góc SAD . D. Góc SDB .
II – PHẦN TỰ LUẬN(4,0 điểm)
Bài 1( 3 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA = SB = SC = SD. a) Chứng minh SA SC SB SD
. b) Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh ( ) SO ABCD . Bài 2( 1 điểm). Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi , , lần lượt là góc giữa các đường thẳng , , OA OB OC với mặt phẳng ABC . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
cos cos cos P .
-------------------Hết-------------------
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
MÔN HÌNH HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Câu 1. Cho hình chóp . S ABC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.