
1
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ-TẬP HỢP
1. Cho tập hợp 1,2,3,4, , A x y . Xét các mệnh đề sau đây
I : “3A”. II : “ 3,4 A”. III : “ ,3, a b A ”.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng A. I đúng. B. ,I II đúng. C. , II III đúng. D. ,I III đúng.
2. Cho 2 2 5 3 0 X x Q x x , khẳng định nào sau đây đúng
A. 0 X . B. 1 X . C. 3/ 2 X . D. 1;3/ 2 X .
3. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp 2 1 0 X x R x x
A. 0 X . B. 0 X . C. X . D. X .
4. Số phần tử của tập hợp 2 1/ , 2 A k k k Z là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 5.
5. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng
A. x x 1 Z . B. 2 x 6 7 1 0 x x Z . C. 2 x x 4 2 0 x Q . D. 2 x 4 3 0 N x x .
6. Cho 0;2;4;6 A . Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử? A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 8.
7. Cho tập hợp 1;2;3;4 X . Câu nào sau đây đúng?
A. Số tập con của X là 16. B. Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8. C. Số tập con của X chứa số 1 là 6 . D. Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2.
8. Số các tập con 2 phần tử của , , , , , B a b c d e f là: A. 15. B. 16. C. 22 . D. 25 .
9. Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?
A. . B. a . C. . D. ; a .
10. Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
A. ;x y . B. x . C. ; x . D. ; ; x y .
11. Cho 3;2 A . Tập hợp R C A là
A. ; 3 . B. 3; . C. 2; . D. ; 3 2; .
12. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. ; a a b . B. ; a a b . C. ; a a b . D. ; a a b .
13. Cho 7;2;8;4;9;12 X ; 1;3;7;4 Y . Tập nào sau đây bằng tập X Y ?
A. 1;2;3;4;8;9;7;12 . B. 2;8;9;12 . C. 4;7 . D. 1;3 .
14. Cho hai tập hợp 2,4,6,9 A và 1,2,3,4 B .Tập hợp \ A B bằng tập nào sau đây?
A. 1,2,3,5 A . B. 1;3;6;9 . C. 6;9 . D. .
15. Cho 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 . A B Tập hợp \ \ A B B A bằng?
A. 0;1;5;6 . B. 1;2 . C. 2;3;4 . D. 5;6 .
16. Cho 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 . A B Tập hợp \ A B bằng
A. 0 . B. 0;1 . C. 1;2 . D. 1;5 .
17. Cho tậphợp 4 2 – 6 8 0 . A x R x x Các phần tử của tập A là
A. ;2 2 A . B. – 2; 2 A .
C. ; 2 2 A . D. – 2; 2; 2;2 A .
DeThi.edu.vn
2
18. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp 4 9 A x R x
A. 4;9 . A B. 4;9 . A C. 4;9 . A D. 4;9 . A
19. Cho 1;4 ; 2;6 ; 1;2 . A B C Tìm . A B C
A. 0;4 . B. 5; . C. ;1 . D. .
20. Cho hai tập 3 4 2 A x R x x , 5 3 4 1 B x R x x .
Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là A.0 và 1. B. 1. C. 0 D. Không có.
21. Cho 2 2 * 2 2 2 3 2 0 ; 3 30 A x N x x x x B n N n . Khi đó A B bằng
A. 2;4 . B. 2 . C. 4;5 . D. 3 .
22. Cho số thực 0 a .Điều kiện cần và đủ để ;9 4 / ; a a là
A. 2 / 3 0. a B. 2 / 3 0. a C. 3/ 4 0. a D. 3/ 4 0. a
23. Cho 4;7 A , ; 2 3; B . Khi đó A B bằng
A. 4; 2 3;7 . B. 4; 2 3;7 . C. ;2 3; . D. ; 2 3; .
24. Cho ; 2 A , 3; B , 0;4 . C Khi đó tập A B C là
A. 3;4 . B. ; 2 3; . C. 3;4 . D. ; 2 3; .
25. Cho : 2 0 A x R x , :5 0 B x R x . Khi đó A B là
A. 2;5 . B. 2;6 . C. 5;2 . D. 2; .
26. Cho : 2 0 , :5 0 A x R x B x R x . Khi đó \ A B là
A. 2;5 . B. 2;6 . C. 5;. D. 2;.
27. Cho 2 2 * 2 2 2 3 2 0 ; 3 30 A x N x x x x B n N n . Khi đó A B bằng
A. 2;4 . B. 2 . C. 4;5 . D. 3 .
28. Mệnh đề 2 " , 3" x x ¡ khẳng định rằng
A. Bình phương của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.