Quảng cáo
12 Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11 (Có đáp án)
QR

12 Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề số 13

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a) b)

Bài 2: Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m.

Bài 3: Tìm a để hàm số liên tục tại x = 1.

Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số:

a) b)

Bài 5: Cho đường cong (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C): a) Tại điểm có hoành độ bằng 2.

b) Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng .

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, , ,

. a) Chứng minh: vuông và SC vuông góc với BD. b) Chứng minh: c) Tính khoảng cách giữa SA và BD.

--------------------Hết------------------- Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .

Bài 6: a)  Chứng minh: vuông

x

x x

x

2

2 1

2 3 5 lim

1 

 

 x

x x x

3

1

1 lim 1  

  

x mx x m 3 2 2 0    

x x x khi x 1 f x x a x a khi x = 1

3 2 2 2 ( ) 3 3

          

y x x x x 2 4 2 3 1 3 1     x x y x x cos

sin  

y x x 3 2 3 2   

y x 1 1 3  

a OB 3 3  SO ABCD ( ) 

SB a 

SAC 

SAD SAB SCB SCD ( ) ( ), ( ) ( ).  

SAC 

I

K

H

O

A

B

D C

S

DeThi.edu.vn

2

+ .

+ .

tam giác SAC vuông tại S.  Chứng minh SC  BD BD  SO, BD  AC  BD  (SAC)  BD  SC. b)  Chứng minh: Gọi H là trung điểm của SA.

  HBD vuông tại H  DH  BH (1)  SOA vuông cân tại O, H là trung điểm của SA  OH  SA (2)  SO  (ABCD)  SO  BD, mặt khác AC  BD (3)  Từ (2) và (3) ta suy ra SA  (HBD) SA  HD (4) Từ (1) và (4) ta suy ra DH  (SAB), mà DH (SAD) nên (SAD)  (SAB)  Gọi I là trung điểm của SC dễ thấy OI = OH = OB = OD  IBD vuông tại I  ID  BI (5)

  DSC cân tại D, IS = IC nên ID  SC (6)

Từ (5) và (6) ta suy ra ID  (SBC), mà ID (SCD) nên (SBC)  (SCD).

c) Tính khoảng cách giữa SA và BD.

OH  SA, OH  BD nên .

============================

Đề số 14

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a) b)

Bài 2: Chứng minh rằng phương trình có ít nhất hai nghiệm.

Bài 3: Tìm m để hàm số sau liên tục tại x = –1

Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) b)

a a a SO SB OB a SO SO 2 2 2 2 2 2 2 3 6 6 9 9 3        

a a OA OC BC OB a SO 2 2 2 2 3 6 9 3       

SAD SAB SCB SCD ( ) ( ), ( ) ( ).  

a SA a SA OA OH 2 3 3 2 3 2 3     

OH OB OD  

BD SAC SA BD ( )     

a a SD SO OD a CD 2 2 2 2 6 3 9 9      

a d SA BD OH 3 ( , ) 3  

  x x x x 2 lim 3 2       x x x x 2 lim 4 1 2   

x x 3 2 10 7 0   

x khi x f x x mx khi x

2 1 1 ( ) 1

2 1

         

x y

x

3 2

2 5

 

y x x x 2 ( 3 1).sin   

DeThi.edu.vn

3

Bài 5: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số :

a) Tại điểm có tung độ bằng .

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .

Bài 6: Cho tứ diện S.ABC có ABC đều cạnh a, . Gọi I là trung điểm BC.

a) Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI). b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC). c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC).

--------------------Hết------------------- Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .

Đề số 14

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1:

a)

=

b)

Bài 2: Xét hàm số  f(x) liên tục trên R.   PT có ít nhất một nghiệm .

  PT có ít nhất một nghiệm .

 nên phương trình đã cho có ít nhất hai nghiệm thực.

y x 1 

1 2

y x 4 3  

SA ABC SA a 3 ( ), 2  

  x x x x x x x = x x x x x x x x

2

2 2 1 3 1 3 lim 3 2 lim . 1 2 lim . 1 2   

                          

x x x x2 1 3 lim ( ) 1 2 

            

  x x x x x x x x

x x x

x x

2

2

2

1 1 1 1 lim 4 1 2 lim lim 4 1 1 4 1 2 4 2   

           

f x x x 3 ( ) 2 10 7    f f f f ( 1) 1, (0) 7 ( 1). (0) 0      f x ( ) 0  c1 ( 1;0) 

f f f f (0) 7, (3) 17 (0). (3) 0     f x ( ) 0  c2 (0;3) 

c c 1 2 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo