
Ôn tập thi HK 2 khối 11 năm học 2011-2012 Trường THPT Anh Hùng Núp
GV: Phan Hång HuÖ Trang 1
ĐỀ 1
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a. ; b. ; c. ;
d. ; e. ; f.
Bài 2: a. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) : tại điểm có tung độ bằng
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong biết tiếp tuyến có
hệ số góc là . Bài 3: Tìm giá trị của m để hàm số liên tục tại
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a và ,
. a.Chứng minh . Suy ra . b.Chứng minh . c.Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) d.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD.
----------------HẾT---------------
ĐỀ 2 Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a. ; b. ; c. ;
d. Bài 2: Tính các giới hạn sau:
Bài 3: Viết PTTT của đường cong tại các điểm có hoành độ lần lượt bằng 2 và . Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số sau tại .
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O với ,AD= và , . a.Chứng minh . Suy ra khoảng cách từ D đến (SBC); b.Tính góc giữa SD và (ABCD); c.Tính góc giữa hai mp (SDC) và (ABCD); d.Tính khoảng cách giữa B và (SAC).
----------------HẾT---------------
2 5 1 4 3sin
x y x
7 4 3 2 y x
5 3 2 5 . 1 y x x
7 2 tan4 y x
5 sin(3 9) y x cot8 10 y x
2 ( ) 3 7 y f x x x 5
4 11 ( ) : ( ) , 2 1 x C y f x x 2 ttk
0 1 x
3 2 4 4 1 ( ) 1 1 1
x x x neáu x f x x m neáu x
( ) SA ABCD
3 SA a
( ) DO SAC ( ,( )) d D SAC ( ) ( ) SAB SBC
5 2 sin4 y x x cot(sin ) y x 2 tan 1 x y x
5 2012 ( 2012) y x
5
1 2 , lim 5 x
x a x
2
2 2
4 , lim
2( 5 6) x
x b
x x
3 6 y x x 3
0 3 x
2
2
2 3 6 3 9 ( )
3 13 3 36 18
x x neáu x x f x
x neáu x
AB a 3 a ( ) SB ABCD SB a
( ) CD SBC
DeThi.edu.vn
Ôn tập thi HK 2 khối 11 năm học 2011-2012 Trường THPT Anh Hùng Núp
GV: Phan Hång HuÖ Trang 2
ĐỀ 3
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a. ; b. ; c. ;
d. Bài 2: Tính các giới hạn sau:
Bài 3: a. Viết PTTT của đường cong biết TT vuông góc với đường thẳng
Bài 4: Tìm giá trị của m để hàm số liên tục tại
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm I cạnh a và , . a. Tính góc giữa SA và BC; b. Tính góc giữa SI và (ABCD); c. Tính khoảng cách từ điểm A đến mp (SBD) d. Tính khoảng cách giữa SD và AC.
----------------------HẾT--------------------
ĐỀ 4
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a. ; b. c. ; d,
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
Bài 3: Viết PTTT của đường cong (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc là .
Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số
tại .
Bài 5: Cho hình chóp S.ABC đáy tam giác ABC đều cạnh a, SA= , . I, K lần lượt là trung điểm của AC và BC. a. Chứng minh rằng ; ;
b. Tính góc giữa hai mp và c. Tính khoảng cách từ B đến mp ;
d. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BI và SC.
---------------------HẾT---------------------
5 2 ( 3 4) y x
7 tan 4 1 y x 4 2 (2 5)cos y x x
7sin3 2010 y x
2 9 1 4 , lim 3 2 x
x x a x 0
sin 3x , lim sin 5x x b
3 3 y x x 1 : 5 9 y x
0 2 x
3 3 7 2 ( ) 2 4 2
x x neáu x f x x m x neáu x
( ) SB ABCD 2 SB a
sin3 y x
7 4 5 3cos y x x 2 1 cot 4 x y x
7 5
x y x
3 2
2 3 2 1 2 3 9 2 , lim ,lim 2 3 6 x x x x x x a b x x x x
2 1 ( ) 1 x y f x x
1 4 k
3 2
2 3 9 5 5 ( ) 25 2 3 5
x x x neáu x f x x x neáu x
0 5 x
2 a ( ) SA ABC
BC SAK SAK AKC
( ) SAC ( ) ABC SAC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.