
Đề kiểm tra HK II số 5 I.Phần trắc nghiệm (25 câu – 5điểm) Câu 1. Tìm công bội của cấp số nhân (un). Biết u3 = 9, u6 = 243
A. q = - 3 B. q = - 2 C. q = 3 D. q = 4
Câu 2 cho hàm số: để f(x) liên tục trên toàn trục số thì a bằng?
A. -2 B. -1 C. 0 D. 1
Câu 3. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:
A. B. 2 C. 0 D.
Câu 4. Giới hạn của hàm số sau đây bằng bao nhiêu:
A. 0 B. 1 C. D. 2
Câu 5. Nếu thì giá trị của a bằng:
A. – 2 B. C. D.
Câu 6. Cho hàm số f(x) là hàm số trên R định bởi f(x) = x2 và x0 R. Chọn câu đúng: A. f/(x0) = x0 B. f/(x0) = x02 C. f/(x0) = 2x0 D. f/(x0) không tồn tại
Câu 7. Cho hàm số f(x) xác định trên bởi f(x) = . Đạo hàm của f(x) tại x0 = là:
A. B- C. D. -
Câu 8 Cho hàm số y = có đồ thị cắt trục tung tại A(0; -1), tiếp tuyến tại A có hệ số góc k = -3. Các
giá trị của a, b là:
A. a = 1; b=1 B. a = 2; b=1 C. a = 1; b=2 D. a = 2; b=2
Câu 1. Câu 9 Cho đường cong (C): y = x2. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(-1; 1) là: A. y = -2x + 1 B. y = 2x + 1 C. y = -2x - 1 D. y = 2x - 1 Câu 10. Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 4 có PT là : A. B. C. D.
Câu 11. Đạo hàm cấp 2 của hàm số y = sinx là:
A. y” = - cosx B. y” = - sinx C. y” = -sin2x; D. y” = -cos2x.
Câu 2. Câu 12. Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f(x) = -2x2 + 3x. Hàm số có đạo hàm f/(x) bằng: A. -4x - 3 B. -4x +3 C. 4x + 3 D. 4x - 3
Câu 13. Một chất điểm chuyển động có phương trình (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm (giây) ?
A. 0 B. C. D.
*Câu 14. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (2m – 1)x4 – m + tại điểm có hoành độ x = -1
vuông góc với đường thẳng 2x – y – 3 = 0
A. B. C. D.
Câu 3. Câu 15. Hàm số y = tanx - cotx có đạo hàm là:
2 ax 3 1 ( )
1 1
neu x f x
x x neu x
2
3
2 1 lim 3 3 n n n
1 3
2
0
1 1 lim
x
x x x x
2
2 ( 2) 4( 2) 5 lim 2 2 4 1 x
a x a x x x
3 2 a
;0 x 1 2
2 1
2 1
2
1
2
1
1 x
b ax
2 ( ) x f x 4x 4; 4x 4 y y 4x 4; 4x 4 y y 4x 2; 4x 2 y y 4x+4; 4x 4 y y
3 2 3 s t t
0 2 t 2 / m s 4 / m s 4 / m s
4 5
3 2
6 1
6 1 6 5
DeThi.edu.vn
A. y/ = B. y/ = C. y/ = D. ) y/ =
Câu 16. : : Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. B. C. D. Câu 17 Câu 7: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. B. C. D. Câu 18. Qua điểm cho trước, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) cho trước? A. . B. Vô số. C. . D. .
Câu 19. Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’, góc giữa hai đường thẳng AC và A’B’ là: A. B. C. D. Câu 20. Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và . Cho biết và . Tính góc giữa hai đường thẳng và . A. B. C. D.
Câu 21. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, , SA = SB , I là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. SI (ABC) B. IC (SAB) C. AB (SIC) D. SA (ABC) Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có và đáy là hình thoi tâm O. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) là góc giữa cặp đường thẳng nào: A. B. C. D.
Câu 23 Cho hình chóp tam giác có đáy ABC là tam giác vuông tại B, Biết và góc
giữa cạnh bên SB với mặt đáy (ABC) bằng Khi đó, khoảng cách giữa SA và BC là :
A. B. C. D.
Câu 24. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau AB và CD theo a
A. B. C. D.
Câu 25. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và Tính với là góc giữa và
A. B. C. D.
II. Phần tự luận ( 5 điểm) Câu 1. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy = x3 + 2x2 – 1 tại điểm có tung độ y0 = - 1
Câu 2. Tính đạo hàm của các hàm số sau: a. b.
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, , .
a) Chứng minh CB (SAB), (SAC) (SBD)
b) Gọi I là trung điểm của BC. Tính d (I;(SCD)),
Câu 4. Tính lim ,
BC (SAM) BC (SAB) BC (SAC) BC (SAJ) O 1 3 2
( ) SA ABCD
x 2 cos
1
2 x 2 sin
4
2 x 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.