
Đề kiểm tra HK II số 3 I.Phần trắc nghiệm (25 câu – 5điểm)
Câu 1. Số hạng đầu và công bội q của cấp số nhân biết là :
A. B. C. D.
Câu 2. Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục trên ,
A. -4 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 3. Giới hạn của dãy số bằng
A. B. 2 C. 0 D.
Câu 4. Cho hàm số f(x) chưa xác định tại x = 0: . Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán
cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu? A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 5. Tính biết .
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hàm số y = cosx + sinx. Đẳng thức nào sau đây đúng với .
A. y + y” = 0; B. y - y” = 0; C. 2y - y’ = 0; D. y’ + y - y” = 0. Câu 7. Đạo hàm của hàm số là: A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho hàm số xác định trên . Hàm số có đạo hàm bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Đạo hàm của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là: A. . B. . C. . D. Câu 11. Cho hsố có đồ thị là . Tiếp tuyến của tại điểm có pt là: A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Gọi đt là pttt của đồ thị hsố tại điểm có hoành độ . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình ( tính bằng giây; tính bằng mét). Khi đó vận tốc của vật tại thời điểm là A. . B. . C. . D. . Câu 14. Một chất điểm chuyển động theo quy luật với là thời gian có đơn vị bằng giây, là quãng đường đi được trong khoảng thời gian . Hỏi trong quá trình chuyển động vận tốc tức thời nhỏ nhất là bao nhiêu? A. . B. . C. . D. .
¡
2 x 2x 3 , x 3 f x x 3 4x 2m , x 3
. P a b 2 lim 3 2 x ax bx x
4 P 2 P 4 P 1 2 P
10 y 10 10 0 10x 2 1 ( ) 1 x f x x
\ 1 ¡ f x
2 2
1 x
2 3
1 x
2 1
1 x
2 1
1 x
2 3 2 1 y x x
2 3 1
3 2 1
x
x x 2 6 2
3 2 1
x
x x
2
2 3 1
3 2 1
x
x x
2
1
2 3 2 1 x x
4 3 2 2 1 y x x x 1
2 4 1 y x x C C
2 1 1 x y x
1 x S a b
1 2 S 2 S 1 S 1 S
3 2 3 s t t t s 4 s t 24 m/s v 12 m/s v 18 m/s v 72 m/s v
3 2 ( ) 3 11 ( ) s t t t t m t s t t
8 m/s 1 m/s 3 m/s 4 m/s
1u ( ) n u
6
7
192
384
u
u
1 5; 2 u q 1 6; 2 u q 1 6; 3 u q 1 5; 3 u q
2
3
2 1 3 3 n n n
1 3
3 2
2
2 ( ) x x f x x
x
y 3x 1 y 3x 1 y 3x 2 y 3x 2 M 3;2
y 2x 7 y 2x 8 y 2x 8 y 2x 5
: d y ax b
DeThi.edu.vn
Câu 15. Trong không gian cho đt không nằm trong mp , đt nếu:
A. vuông góc với hai đt phân biệt nằm trong mp .
B. vuông góc với đt mà song song với .
C. vuông góc với đt nằm trong mp .
D. vuông góc với mọi đt nằm trong mp .
Câu 16. Cho hai đường thẳng phân biệt và mặt phẳng , trong đó . Chọn mệnh đề sai.
A. Nếu thì . B. Nếu thì .
C. Nếu thì . D. Nếu thì Câu 17. Chọn khẳng định đúng. Mặt phẳng trung trực của đoạn thì: A. Song song với . B. Vuông góc với . C. Đi qua trung điểm của . D. Cả B và C đều đúng. Câu 18. Qua điểm cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước? A. . B. Vô số. C. . D. . Câu 19. Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 20. Cho hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Góc giữa hai đường thẳng và bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 21. Cho hình chóp có đáy vuông tại , Khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho hình chóp có đáy đều cạnh a . , . Tính số đo giữa đường
thẳng và . A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Cho hình chóp có vuông góc với . Góc giữa với là góc giữa: A. và . B. và . C. và . D. và . Câu 24. Cho hình chóp có vuông cân tại , , , .
Góc giữa hai mặt phẳng và là
A. . B. . C. . D. . Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN với DM. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a. là
A. B. C. D.
II. Phần tự luận ( 5 điểm) Câu 1. Viết phương trình tiếp tuyến với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.