Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 11

Năm học 2018 -2019 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi

Họ và tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................

I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):

Câu 1: Cho hàm số . Khi đó

A. . B. . C. 0. D. Không tồn tại giới hạn. Câu 2: Cho hàm số xác định trên . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. . B. .

C. . D. .

Câu 3: Tính giới hạn của hàm số Kết quả đúng là

A. . B. C. D. .

Câu 4: Giả sử là các hàm số có đạo hàm tại điểm thuộc khoảng xác định. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A. B. C. D.

Câu 5: Cho hàm số có đạo hàm tại . Xác định mệnh đề đúng.

A. B.

C. D.

Câu 6: Một chất điểm chuyểnđộng có phương trình (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm (giây) ? A. . B. . C. . D. . Câu 7: Gọi ( C) là đồ thị của hàm số . Trong tất cả các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất là A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Đạo hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho hàm số . Tính A. . B. C. D.

3 ( ) f x x  lim ( ) ? x f x  

 

( ) y f x      0 ; ; ; a b x a b 

0 0 0 lim ( ) lim ( ) lim ( ) x x x x x x f x L f x f x        

0 0 lim ( ) lim ( ) x x x x f x L f x L      

0 0 lim ( ) lim ( ) x x x x f x L f x L      

0 0 0 lim ( ) lim ( ) lim ( ) x x x x x x f x L f x f x L         

2 1

1 lim . 3 4 x

x x x 

  

0 1 5   

( ) , ( ) u u x v v x   x

' ' ' u. u u v v v v       

' ' ' ( ) . u v u v    ' ' ' ( ) . u v u v    ' ' ' ( ) u. uv u v v  

( ) y f x  0x

 

0

0 0

0

( ) ( ) ' lim x x

f x f x f x x x 

    

0

0 0

0

( ) ( ) ' lim x x

f x f x f x x x 

  

  0 0 0

( ). ( ) ' lim

x

f x x f x f x x 

     0 0 0

( ) ( ) ' lim

x

f x x f x f x x 

   

3 3 s t t  

0 2 t  15 / m s 7 / m s 14 / m s 12 / m s

3 2 ( ) 3 9 5 y f x x x x     

9 5 y x   9 8 y x   12 4 y x   12 16 y x   3 2 1 y x   3 ' 2 y  6 ' 2 1 y x   2 6 ' (2 1) y x   ' 0 y 

sin 2 y x  '' ? y  2cos2x 4sin 2x  4sin 2x 4cos2x

DeThi.edu.vn

2

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 11: Cho hàm số xác định trên khoảng . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là: A. . B. . C. D. .

Câu 12: Cho hàm số có đồ thị ( C). Tiếp tuyến của đồ thị ( C) sao cho và hai

đường thẳng , lần lượt có phương trình cắt nhau tạo thành 1 tam giác cân. Phương trình của là: A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho hàm số . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D.

Câu 14: Cho hàm số . Tìm các giá trị của để có hai

nghiệm phân biệt :

A. . B. . C. D. .

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Nếu một đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cùng thuộc mặt phẳng thì đường

thẳng a vuông góc với .

B. Nếu một đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc mặt phẳng

thì đường thẳng a vuông góc với .

C.Nếu một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng thì đường

thẳng a vuông góc với .

D. Nếu một đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong mặt phẳng

thì đường thẳng a vuông góc với . Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

B. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

C. Hai mặt phẳng gọi là vuông góc nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông.

D. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d. Với mỗi điểm A

thuộc và mỗi điểm B thuộc thì đường thẳng AB vuông góc với d.

Câu 17: Cho hình chóp đều, tam giác ABC có tâm O, M là trung điểm của BC. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là

A. . B. . C. . D. .

x x y sin 

3 2 2 ( 2 ) . y x x  

' 5 4 3 6 20 16 . y x x x    ' 5 4 3 6 20 16 . y x x x    ' 5 3 6 16 . y x x   ' 5 4 3 6 20 4 . y x x x   

( ) y f x    0 ; ; ( ; ) a b x a b 

( ) y f x  0 0 0 0 0 ( ; ( )); ( ) M x f …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo