Quảng cáo
Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11
QR

Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II

TOÁN 11

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: là: A. B. 0 C. D. +

Câu 2: là: A. B. C. D. +

Câu 3: có giá trị bằng A. . B. . C. . D .

Câu 4: có giá trị bằng A . B . C. . D. .

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng :

A. B. C. D.

Câu 6: Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây đúng :

A. B. C. D.

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình vuông tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng :

A. B. C. D.

Câu 8: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm

số trên tại điểm M là :

A. B. C. D. .

Câu 9: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = -1 có phương trình là:

A. B. C. D. .

Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có phương trình là:

A. B. C. D. .

Câu 11: Cho hàm số đạo hàm của hàm số tại x = 1 là:

A. y/(1) = -4 B. y/(1) = -5 C. y/(1) = -3 D. y/(1) = -2

Câu 12: Cho hàm số . y/(0) bằng:

A. y/(0)= B. y/(0)= C. y/(0)=1 D. y/(0)=2

Câu 13: Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f(x) = . Giá trị f/(0) bằng: A. 0 B. 2 C. 1 D. Không tồn tại Câu 14: Đạo hàm cấp 1của hàm số y = (1-x3)5 là:

A. y/ = 5(1-x3)4 B. y/ = -15(1-x3)4 C. y/ = -3(1-x3)4 D. y/ = -5(1-x3)4

2 7

2 3 lim 49 x

x x 

  

1 1  2 1 56 

3

3 3

2 lim 3 2 x

x x x x 

  

21 16

21 20 0 1

  SA ABCD    AC SBC    AC SBD    AC SCD 

  CM ABD    AB MCD    AB BCD    DM ABC 

  SO ABCD    SA ABCD    AC SBC    AB SBC 

2 1 2 x y x

  

  3 1 4 2 y x   3 1 4 2 y x 3 1 2 2 y x   3 1 2 2 y x  

4

1 y x   3 y x  2 y x  1 y x   2 y x  

1

2 y

x  1;1 2 A      2 2 1 x y   2 2 1 x y   2 2 3 x y   2 2 3 x y  

2 x

x x y

2

 

2 x 4

x y

 

2 1

3 1

2x

4 2 2 7 lim 3 5 n n n

  

2 3

 

2

2 2 15 11 lim

3 3

n n

n n

 

 

2 3

2 3   

DeThi.edu.vn

Câu 15: là: A. -1 B. 1 C. D. +

Câu 16: là: A. 0 B. 1 C. D. +

Câu 17: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: là:

A. B. C. -1 D.

Câu 18: Tính tổng: S = 1 +

A. 1 B. 2 C. D.

Câu 19: Cho hàm số . Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 0 khi a bằng:

A. 3 B. 2 C. 1 D.

Câu 20: Cho hàm số . Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 4 khi a bằng:

II. TỰ LUẬN. Bài 1. Tìm các giới hạn sau:

a. b. c.

Bài 2. Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó.

Bài 3. Tìm đạo hàm của các hàm số sau : a . b .

Bài 4. Cho hàm số .

a . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ

b . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d : .

Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy , SA = a . a.Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.

b.CMR (SAC) (SBD) . c.Tính góc giữa SC và mp ( SAB ) . d.Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SBD ) và ( ABCD ) .

Bài 5. Cho . Giải bất phương trình .

Bài 6. Cho . Giải bất phương trình .

1 2 3.5 3 lim 3.2 7.4

n n

n n

  

 

2

1 lim 2 n n  

 

  1 1 1 1 , , ,...., ,... 2 4 8 2

n

n   

1 3  1 4  1 2 1 1 1 ... 3 9 27   

2 3

2 1

4 2 khi 0 ( )

5 2 khi 0 4

x x x f x

a x

     

   

3 4 2 khi 4 5 3 ( )

5 khi 4 2

x x x f x

ax x

      

   

  

2

1

2 lim 1 x

x x x

 

  3

7 1 lim 3 x

x x 

   2 3

1 2 lim 9 x

x

x            

2 5 6 3 ( ) 3 2 1 3

x x khi x f x x x khi x

  2 1 y x x   2 3 (2 5) y x   

1 1 x y x

x 3. 

1 y x 1 2  

2

   

2 3 3 1 x x y x  / 0 y

    3 2 1 2 6 8 3 y x x x  / 0 y

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo