Quảng cáo
Đề ôn tập trắc nghiệm và tự luận học kì II môn Toán Lớp 11
QR

Đề ôn tập trắc nghiệm và tự luận học kì II môn Toán Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM- TỰ LUẬN HK II- TOÁN 11

PHẦN I- TRẮC NHIỆM: ĐẠI SỐ + HÌNH HỌC I. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ- HÀM SỐ- HSLT:

Câu 1: là: A. B. C. 0 D.

Câu 2: là: A. 7 B. C. 0 D.

Câu 3: là: A. B. 2 C. 0 D.

Câu 4: là: A. 0 B. 1 C. D.

Câu 5: là: A. 1 B. 0 C. D. 2

Câu 6: là: A. 0 B. C. 1 D. Câu 7: Trong các dãy sau đây, dãy nào có giới hạn. A. B. C. D.

Câu 8: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau: là:

A. 1 B. 2 C. 4 D. Câu 9: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?

A. B. C. D.

Câu 10: là: A. 24 B. 0 C. D. Ko có giới hạn

Câu 11: là: A. B. 2 C. D. 8

Câu 12: là: A. B. 2 C. 0 D.

Bài 13: là: A. 0 B. 1 C. D. 2

Câu 14: là: A. 0 B. 1 C. D.

Bài 15: là: A. 0 B. 1 C. 2 D.

Câu 16: là: A. B. 1 C. 2 D.

Câu 17: là: A. 0 B. C. D. 2

Câu 18: là: A. 0 B. C. 1 D. 2

Bài 19: là: A. 0 B. + C. D. 1

Câu 20: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào là - 1 ?

A. B. C. D.

Câu 21: cho hàm số: để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?

1 lim 2

n

n   1  1 

2

2 7 3 lim 2 n n

 

3 2  

2

3

2 1 lim 3 3 n n n

  

1 3 

1 lim

1 n n

1  1 2

3 3 lim 2 n n n

 

1 2

2 lim( 1 ) n n   1/ 2

sin n u n  cos n u n  ( 1)n n u  1/ 2 n u  1 1 1 1 ... 2 4 8    

3 2 n n n u  

3

2 2 11 1 2 n

n n u n

    2 2 1

2 4 n u

n n 

  

2 2 n u n n n   

2

3 lim(5 7 ) x x x   

2

3

2 15 lim 3 x

x x x 

    1 8

3 2

1

1 lim 1 x

x x x x 

   

1 2 

2

0

1 1 lim

x

x x x x 

  

3

0

1 1 lim

x

x x 

  1 3

1 9

2

2 2

3 2 lim ( 2) x

x x x  

   

2

2 5 4 3 lim 2 7 1 x

x x x x 

   

5 2 

2

4 ( 1)( 1) lim (2 )( 1) x

x x x x x 

     1 2

2 lim ( 2 ) x x x x    

2 lim ( 2 ) x x x x     

2 lim ( 2 ) x x x x    2 lim ( 2 ) x x x x    2 lim ( 2 ) x x x x    2 lim ( 2 ) x x x x   

2 1 1 ( ) 1

1

x khi x f x x a khi x

         

DeThi.edu.vn

A. 0 B. +1 C. 2 D. -1

Câu 22: cho hàm số: trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. B. C. D. f liên tục tại x0 = 0

Câu 22: cho hàm số: để f(x) liên tục trên toàn trục số thì a bằng?

A. -2 B. -1 C. 0 D. 1 Câu 24: Cho hàm số . Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. (1) có nghiệm trên khoảng (-1; 1) B. (1) có nghiệm trên khoảng (0; 1) C. (1) có nghiệm trên R D. Vô nghiệm Câu 25: Cho các hàm số: (I) y = sinx ;`(II) y = cosx ; (III) y = tanx ; (IV) y cotx Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên R A. (I) và (II) B. (III) và IV) C. (I) và (III) D. (I0, (II), (III) và (IV)

Câu 26: Cho hàm số f(x) chưa xác định tại x = 0: . Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán cho

f(0) giá trị bằng bao nhiêu? A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 II. ĐẠO HÀM- PTTT- BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẠO HÀM Câu 1. Hàm số có đạo hàm là: A. . B. . C. . D.

Câu 2. Hàm số có đạo hàm là:

A. B. C. D.

Câu 3. Đạo hàm là: A. B. C.

Câu 4. Đạo hàm của biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 5. Hàm số có đạo hàm là:

A. . B. . C. . D. . Câu 6. Đạo hàm của hàm số y = tan3x bằng: A. B. C. D. Câu 7. Cho hàm số : . Khi đó : y’ bằng A. B. C. D. Câu 8. Đạo hàm của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 9. Đạo hàm của hàm số y = 1 - cot2x bằng: A. -2cotx B. -2cotx(1+cot2x) C. D. 2cotgx(1+cot2x) Câu 10. Đạo hàm của hàm số sau: là: A. B. C. D.

Câu 11. Hàm số có đạo hàm tại là: A. B. C. D. Câu 12. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2 – 3x tại điểm M(1; - 2) có hệ số góc k là A. k = -1. B. k = 1 . C. k = -7. D. k = -2 Câu 13. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm M(-2; 8) là: A. 12 B. -12 C. 192 D. -192

Câu 14. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(2; 3) là

2 1 0 ( )

0 x khi x f x

x khi x

     

0 lim ( ) 0 x f x   

0 lim ( ) 1 x f x    (0) 0 f 

2 ax 3 1 ( )

1 1

khi x f x

x x khi x

       

5 ( ) 1 f x x x  

3 2

2

2 ( ) x x f x x  

3 2 2 4 5 y x x x    

' 2 3 4 4 y x x    2 3 2 4 y x x    3 2 4 y x x    2 3 4 4 5 y x x    

 

3 4 1 y x  

3 4 3 ' 12 ( 1) y x x   4 2 ' 3( 1) y x   3 4 2 ' 12 ( 1) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo