Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU KIỂM TRA HỌC KỲ I

TỔ TOÁN - TIN NĂM HỌC 2019 - 2020

Mã đề: 001

(đề chính thức)

MÔN: TOÁN LỚP 11

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:..........................................Lớp 11/......Số báo danh: ..............Phòng thi:.......

I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Chọn câu trả lời đúng A, B, C, D và điền vào bảng sau.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trả lời A C A A B C C A C C

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Trả lời B C A D D C C C C C

Câu 1. Tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D.

.

Câu 4. Nghiệm của phương trình là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5. Tìm để phương trình có nghiệm. A. . B. . C. . D. . Câu 6. Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số gồm chữ số đôi một khác nhau:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Tên học sinh được ghi vào tờ giấy để vào trong hộp. Chọn tên học sinh để cho đi du lịch. Hỏi có bao nhiêu cách chọn các học sinh:

A. . B. . C. . D. .

1 cos 2 x 

2 3 x k     2 6 x k     2 4 x k    

2 2 x k    

2 2sin – 5sin – 3 0 x x  7 2 ; 2 6 6 x k x k         5 2 ; 2 3 6 x k x k        

; 2 2 x k x k         5 2 ; 2 4 4 x k x k        

2,3,4,5 4

256 120 24 16

15 15 4

4! 15! 1365 32760

1 sin 2 y x 

\ , . 2 k k         ¡ ¢ \ , . 4 2 k k           ¡ ¢ \ , . 4 k k           ¡ ¢

  \ , . k k   ¡ ¢

3cos 1 y x = -

4 à 3 v - 2 à 4 v 4 à 2 v - 1 à 1 v -

m 5cos sin 1 x m x m - = + 13 m £ - 12 m £ 24 m £ 24 m ³

DeThi.edu.vn

2

Câu 8. Nếu một đa giác đều có đường chéo, thì số cạnh của đa giác là: A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của (1+2x)10 là:

A. B. C. 1, 20x, 180x2. D.

Câu 10. Trong khai triển nhị thức: . Hệ số của số hạng chứa là:

A. 140. B. 560. C. 1120 D. 70.

Câu 11. Hệ số của trong khai triển là

A. . B. . C.. D. .

Câu 12. Cho và là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng. A. B.

C. D.

Câu 13. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi không đỏ.

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu , công sai d, ?

A. . B. C. D. .

Câu 16. Cho một cấp số cộng có . Tìm ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Trong mặt phẳng cho điểm . Phép tịnh tiến theo vectơ biến

thành điểm có tọa độ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Trong măt phẳng cho điểm . Phép vị tự tâm tỉ số biến điểm thành điểm nào trong các điểm sau?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD, I là giao điểm hai đường AB, CD của tứ giác ABCD. Giao tuyến của và là:

A. B. C. D. Câu 20. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với ?

A. B. C. D.

Phần Tự luận (5.0 điểm) Câu 21. 1 (1,0 điểm)

44 11 10 9 8

2 1, 45 , 120 . x x 2 1, 4 , 4 . x x 2 10, 45 , 120 . x x ( )

8 2 a b - 4 4 a b

7x

13 1 x x       

4 13 C  3 13 C  4 13 C 3 13 C

A A   1 . P A P A   . P A P A 

  1 . P A P A    0. P A P A  

11

18

1

6 1

8 1

25

2

1 560

9 40

1 28

143 280

1u 2. n 

1 n u u d     1 1 nu u n d      1 1 nu u n d      1 1 nu u n d   

1 6 3; 27 u u   d

5 d  7 d  6 d  8 d 

Oxy ( ) A 2;5 ( ) v 1;2 = r

A

( ) 3;1 ( ) 1;6 ( ) 3;7 ( ) 4;7

Oxy ( 2;4) M  O 2 k  M

( 3;4)  ( 4; 8)   (4; 8)  (4;8)

( ) SAB ( ) SCD

SC SB SI BC . S ABCD ABCD , , , I J E F , SA , SB , SC SD IJ

. EF . DC . AD . AB

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo