Quảng cáo
Đề thi học kì I môn Toán Lớp 11 (Có đáp án chi tiết)
QR

Đề thi học kì I môn Toán Lớp 11 (Có đáp án chi tiết)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phần I: Trắc nghiệm (5.0 điểm) Câu 1: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A. sin x + 3 = 0 B. C. tan x + 3 = 0 D. 3sin x – 2 = 0 Câu 2: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

A. B.

C. D.

Câu 3: Cho 6 chữ số 2,3,4,5,6,7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó? A. 36 B. 18 C. 256 D. 216 Câu 4: Biểu thức có giá trị bằng: A. 20 B. 32 C. 24 D. 16 Câu 5: Gieo lần lượt hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt không nhỏ hơn 8 bằng:

A. B. C. D.

Câu 6: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn A. 64 B. 16 C. 32 D. 20 Câu 7: Nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 8: Tập giá trị của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 9: Khai triển của nhị thức có bao nhiêu số hạng? A.15 B. 16 C.14 D.17 Câu 10: Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?

A.120 B.22 C.12 D.10 Câu 11: Một ban chấp hành đoàn gồm 7 người, cần chọn 3 người vào ban thường vụ với các chức vụ : Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên thì có bao nhiêu cách chọn?

A. 120 B. 210 C. 35 D. 220 Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A. B. C. D.

Câu 13: Nghiệm của phương trình , là:

A. . B. . C. D. .

Câu 14: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.

Câu 15: Cho biết là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?

2 2cos cos 1 0 x x  

sin 1 2 2 x x k      sin 0 x x k   

sin 0 2 x x k     sin 1 2 2 x x k     

3 2 5 4 2   A C A

11 36

1 6

5 18

5 12

tan 3 x  2 , 3 3 k x k     ¢ , 3 x k k     ¢ , 3 x k k     ¢ 2 , 3 x k k     ¢

2 sin( ) 3    y x

2; 2      ¡   0;1   1;1 

 

15 2 1  x

sin y x  sin 3 y x         

cos  y x s 3 y co x         

2 sin 4sin 3 0 x x   

2 , 2 x k k      Z , x k k    Z 2 , x k k    Z , 2 x k k      Z

0 cos3x cos12 

0 0 4 .360 ,    x k k Z 0 0 4 .360 ,    x k k Z

0 0 4 .90 ,    x k k Z 0 0 4 .90 ,    x k k Z

  2 3 2 k x   

DeThi.edu.vn

A. B. C. D. Câu 16: Phương trình : vô nghiệm khi m là:

A. B. C. D.

Câu 17: Trong các điều kiện sau điều kiện nào để xác định một mặt phẳng

A. Ba điểm phân biệt B. Hai đường thẳng không song song C. Hai đường thẳng cắt nhau. D. Một đường thẳng và một điểm bất kì

Câu 18: Trong mặt phẳng cho điểm . Phép tịnh tiến theo vectơ biến

thành điểm có tọa độ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình . Tìm phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số

A. B. C.

D. Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là:

A.SA B.SC C.SO D.SB Phần II: Tự luận (5.0 điểm)

Câu I (3,0 điểm )

1) Giải phương trình lượng giác sau:

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3) Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ một túi có 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Tính xác suất để trong 4 viên bi lấy ra có: a) 1 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ; b) ít nhất 1 viên bi xanh. Câu II (2.0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, AD, SA.

a) Chứng minh

b) Chứng minh

------------Hết------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài.

Phần I: Trắc nghiệm (5.0 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

KQ

Phần II: Tự luận (5.0 điểm)

Oxy ( ) A 2;5 ( ) v 1;2 = r

A

( ) 3;1 ( ) 1;6 ( ) 3;7 ( ) 4;7

0 1 cos 2   x 0 3 sin 2   x 0 1 cos 2   x 0 1 sin 2   x cos 0 x m   1 1 m m

    

1 m  1 1 m   1 m 

    2 2 8 4 4 x y     3. k     2 2 24 12 12 x y         2 2 24 12 36 x y    

    2 2 24 12 36 x y         2 2 12 24 12 x y    

2 2cos cos 1 0 x x  

2 os( ) 3 6     y c x

PO//(SBC);

(SCD)//(MNP).

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo