Quảng cáo
Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Khối 11
QR

Đề ôn tập học kì 2 môn Toán Khối 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ tên:.................................................................................... Lớp 11A

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II

Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 Phút Câu 1: Cho lăng trụ đều có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a. Tính côsin góc giữa hai mặt phẳng

và bằng

A. B. C. D. Kết quả khác.

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , , tam giác SAB vuông cân tại S. Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mp(SCD) là…

A. B. C. D.

Câu 3: Cho tứ diện ABCD có hai mặt A BC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho chóp S.ABC có là tam giác vuông tại và . Gọi là đường cao của tam giác

, thì khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có SA=SC; SB=SD và ABCD là hình vuông tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho tứ diện ABCD, có AD, AB, AC đôi một vuông góc. Chọn khẳng định sai ?

A. (DAB) ( ABC). B. (DBC)(ABC). C. (DAB)(ADC) . D. (ADC) )(ABC). Câu 7: Cho hình vuông ABCD. Gọi S là điểm trong không gian sao cho SAB là tam giác đều và mp(SAB) vuông góc với mp(ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông ABCD (AB//CD, ), AB= AD= a, DC= 2a, , . Gọi M là trung điểm của AB. (P) là mặt phẳng qua M và vuông góc BD. Diện tích thiết diện của (P) và hình chóp S.ABCD là

A. . B. . C. . D. Kết quả khác.

Câu 9: Cho hình lập phương . Góc giữa 2 đường thẳng AC và bằng A. B. C. D.

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA (ABCD), SA = . Tính góc

giữa SC và (ABCD)? A. 450. B. 300. C. 600. D. 750. Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có SB  (ABC), tam giác ABC đều. Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) là góc nào sau đây? A. Góc SIB. (I là trung điểm AC) . B. Góc SAB. C. Góc SAC. D. Góc SCB. Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, . Khẳng định sai là A. B. C. D.

1 1 1 . ABC A B C

1 ( ) ABC 1 ( ) BCA

. 7 4 . 4

7 . 7 1

a 2 ( ) ( )  SAB ABCD

10a 24

5

a 10 5 a 5a

3 2 ( ) : 3 8 1 C y x x x    

  CM ABD    AB MCD    AB BCD    DM ABC 

ABC B   SA ABC  AH

SAB

 AC SB AH SC    AH SAC  AH AC 

  SO ABCD    SA ABCD    AC SBC    AB SBC 

    SAB SAD      SAD SCD      SCD SBC      SCD ABCD 

0 ˆ ˆ 90 A D   3 SD a  ( ) SD ABCD 

2 7 6

32

a 2 7 3

32

a 2 7 2

32

a

D C B A ABCD     . B A   . 900 . 600 . 300 . 450

3

6 a

( ) SA ABCD   BD SC  SC AC SA BD   CD SD

DeThi.edu.vn

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, . Khẳng định đúng là A. B. C. D.

Câu 14. Cho hình chóp S.ABC đều có cạnh đáy và cạnh bên 3a. Khoảng cách giữa hai đường

thẳng SA và BC là …

A. B. C. D. Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh , . Khoảng cách từ A đến mp(SBC) là … . A. B. C. D. Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 6a, , . Lấy M thuộc cạnh BC sao cho . Khoảng cách từ M đến mp(SCD) là…

A. B. C. D.

Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, . Góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là góc … . A. B. C. D.

Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, . Góc

giữa hai đường thẳng SB và CD có số đo là … . A. B. C. D. Câu 19. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, . Góc giữa đường thẳng SA và mp(ABC) là góc … . A. B. C. D. Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, . Góc giữa hai mặt phặng (SCD) và (ABC) là góc … . A. B. C. D. Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, . Góc giữa đường thẳng SB và mp(SAD) là góc …

A. B. C. D. Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, . Góc giữa đường thẳng SC và mp(SAB) có số đo là …

A. B. C. D.

( ) SA ABCD  ( )  AC SBD ( )  BD SAD ( )  AC SCD ( )  BD SAC

5a 3

3

2a a 4a 2 a 10a 3 ( ), SA 20a   SA ABC

12 2 a 6a 12a 2a ( ) SA ABCD  8 SA a  BM a  24

5

a 4a 48

5

a 5a

( ) SA ABCD 

ãCSA ãSCA ãSCB ãSAC 2 6 ( ),AC a,SD 6    a SA ABCD

0 60 0 90 0 30 0 45 ( ) SA ABC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo