Quảng cáo
Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 11 cuối kì 1 (Có đáp án)
QR

Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 11 cuối kì 1 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 11

Câu 1 (TH). Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?

A. 360. B. 180. C. 120. D. 15.

Câu 2 (NB). Nghiệm của phương trình   tan2 3 0 x là:

A.

, 6 x k k    ¢

B.

, 6 x k k    ¢

C.

, 6 2 x k k     ¢

D.

, 6 2 x k k     ¢

Câu 3 (TH). Từ một hộp chứa 12 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng:

A.

11. 34 B.

3 . 34 C.

1 . 68 D.

1 . 408

Câu 4 (NB). Trong mặt phẳng Oxy , cho   1; 2 u   

và   2; 4 A  . Phép tịnh tiến theo vectơ u

biến điểm A thành điểm B có tọa độ là:

A.   3;6  B.   1; 2  C.   3; 6  D.   1;2 

Câu 5 (TH). Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình

3 2 1 0 x y  . Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O, tỉ số 2 k  có phương trình là:

A. 2 3 2 0 x y   . B. 2 3 2 0 x y   . C. 3 2 2 0 x y   . D. 3 2 2 0 x y   

Câu 6 (TH). Nghiệm của phương trình

2 sin 3sin 2 0 x x    là:

A. 2 , . x k k   ¢ B.

2 , . 2 x k k     ¢

C.

2 , . 2 x k k     ¢

D. 2 , . x k k   ¢

DeThi.edu.vn

Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Câu 7 (TH). Trong mặt phẳng   , , O i j



, cho đường tròn     2 2 ( ) : 1 3 4 C x y    .

Đường tròn   C là ảnh của  C qua phép tịnh tiến theo vectơ i

có phương trình là:

A.      2 2 : 2 3 4 C x y      B.    

2 2 : 3 4 C x y    

C.      2 2 : 1 2 4 C x y      D.      2 2 : 2 2 4 C x y     

Câu 8 (NB). Chọn khẳng định SAI.

A. Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng.

B. Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng.

C. Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một phẳng phẳng.

D. Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một mặt phẳng.

Câu 9 (NB). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao

tuyến của 2 mặt phẳng   SAD và   SBC là:

A. Đường thẳng qua S và song song với AB B. Đường thẳng SO.

C. Đường thẳng qua S và song song với AD. D. Không có giao tuyến.

Câu 10 (TH). Dãy số nào có công thức số hạng tổng quát dưới đây là dãy số tăng?

A.

1 2

n

nu      B.   3

n

nu  C. 2020 3 nu n   D. 2018 2 nu n  

Câu 11 (NB). Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn     2 2 : 1 2 25 C x y     .

Phép vị tự tỉ số

1 2 k 

biến đường tròn  C thành đường tròn có bán kính R bằng:

A. 5. B.

5. 2 C. 10. D.

25. 2

Câu 12 (TH). Cho dãy số   nu với

2

1

nu n n  . Khẳng định nào sau đây SAI?

DeThi.edu.vn

Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

A. 5 số hạng của dãy là:

1 1 1 1 1 ; ; ; ; 2 6 12 20 30 B.   nu dãy số giảm và bị chặn.

C.   nu dãy số tăng. D.   * 1 2 nu n  ¥

Câu 13 (NB). Cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1u và công sai d. Công thức số

hạng tổng quát của   nu là:

A. 1 nu u nd   B.   1 1 nu u n d    C.   1 1 nu u n d    D. 1 nu u nd  

Câu 14 (TH). Cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 3 u  và công sai 2 d . Công thức

số hạng tổng quát của   nu là:

A. 2 1 nu n  B. 2 1 nu n  C. 2 3 nu n  D. 3 1 nu n  

Câu 15 (TH). Xác định số hạng không chứa x trong khai triển

 

6 2 2 0 x x x        

A. – 160. B. 60. C. 160. D. 240.

Câu 16 (VD). Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :3 4 1 0 d x y  . Thực hiện

liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3 k  và phép tịnh tiến theo vectơ   1;2 u 

thì đường thẳng d biến thành đường thẳng d có phương trình là:

A. 3 4 2 0 x y    B. 3 4 2 0 x y    C. 3 4 5 0 x y    D. 3 4 5 0 x y   

Câu 17 (VD). Cho dãy số   nu xác định bởi:  

1

* 1

2018

n n

u

u u n n 

      ¥ . Số hạng tổng

quát nu của dãy số là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo