Quảng cáo
Đề ôn tập kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11
QR

Đề ôn tập kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM .

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : là :

A. B. C. D.

Câu 2: Với giá trị nào của thì phương trình: có 2 nghiệm trái dấu? A. B. C. D.

Câu 3: Cho với . Tính

A. B. C. D.

Câu 4: Rút gọn biểu thức ta được: A.

B. C. D. Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8, góc A = 1200 .Khi đó độ dài cạnh BC bằng :

A. B. C. D.

Câu 6: Cho tam giác ABC có . Diện tích tam giác ABC là :

A. B. C. D. Câu 7: Tâm và bán kính đường tròn là:

A. B. C. D. Câu 8: Tam giác ABC có . Độ dài trung tuyến AM bằng : A. 7 B. 25 C. 6 D. 5 Câu 9: phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và vuông góc với đt : là:

A. B. C. D.

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 11: Đẳng thức nào sau đây sai? Trong tam giác ABC có:

A. B. C. D.

Câu 12: Với những giá trị nào của m thì đt  : tiếp xúc với đường tròn (C) : . A. m = 15 và m = 15. B. m = 3 C. m = 3 D. m = 3 và m = 3

Câu 13: Biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi x khi và chỉ khi: A. m < - 4 hoặc m > 0 B. hoặc C. m < 0 hoặc m > 4 D. – 4 < m < 0

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 15: Tam giác ABC có . Độ dài cạnh a là:

A. 98 B. C. 14 D.

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là A. ; B. C. D.

3 4 1 0 x y   

2 2 5 7 0 x x    

  7 ; 1 ; 2 S       

7 1; 2       

7 1; 2          7 ; 1 ; 2 S          m 2 2 ( 4) 5 0 m x x m         ; 2 0;2 m      ; 2 0;2 m    2;2 m     2;0 2; m  

4 cos 5  0 2      sin 2

24 sin 2 25    7 sin 2 25  24 sin 25  3 sin 2 5 

 

 

sin a b sin b.cosa A sin a.sin b cos a b      tan A a  tan A a  tan A b  tan A b 

2 37 BC  37 BC  37 BC  148 BC 

7, 24, 23 AB BC AC   

36 5 S  36 S  6 5 S  16 5 S  

2 2 C : x y 4x 6y 3 0     

  2; 3 , 4   I R   2;3 , 4 I R     2; 3 , 10 I R     2;3 , 10 I R  

10, 6, 8 a b c   

4

3

x t

y t

    

3

4 x t y t     

4 1 3 x t y t     

3 4 x t y t     

2

2 7 0 7 10 x x x     

 7 - ;2 ;5 2           7 2; 5 2 ;           7 2; 5 2 ;          7 2; 5 2 ;       

2 2 2 2 .sin a b c bc A    2 2 2 2 cos c b a ab C    2 2 2 2 cos . a b c bc A    2 2 2 2 cos . b a c ac B   

4x 3y m 0    2 2 x y 9 0   

2 2 (m 2)x 2(m 2)x 2 0      m 4  m 0 

1 1 x x      0;1   0;   1;   0;

µ 0 10, 16, 60 b c A   

2 69 2 129

2 4 4 0 x x    R  \ 2 R (2; )    \ 2 R  DeThi.edu.vn

Câu 17: Cho với . Tính giá trị của biểu thức :

A. . B. . C. . D.

Câu 18: Cho . Khi đó bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho với , khi đó giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Cho . Khi đó có giá trị bằng :

A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Thống kê điểm toán của một lớp 10D1 được kết quả sau:

Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Tần số 1 2 4 3 3 7 13 9 3 2 n=47 Số điểm trung bình, Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bằng ? A. B. C. D. Câu 22 : Theo dõi thời gian đi từ nhà đến trường của bạn An trong 35 ngày, ta có bảng số liệu sau: (đơn vị phút)

Lớp [19; 21) [21; 23) [23; 25) [25; 27) [27; 29] Cộng

Tần số 5 9 10 7 4 n = 35

Tính tần suất, số trung bình và tìm phương sai của mẫu (chính xác đến hàng phần trăm). A. B. C. D. II. TỰ LUẬN Câu 1 : Giải bất phương trình :

a. . b. c.

Câu 2:Cho đa thức .Tìm m để bất phương trình vô nghiệm. Câu 3 : Lập phương trình chính tắc của Elip trong mỗi trường hợp sau:

a) Độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6

b) Một tiêu điểm và điểm nằm trên Elip

Câu 4 :Chứng minh đẳng thức lượng giác:

Câu 5 :Trong mp Oxy ,cho 3 điểm

a.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC. b.Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng . c.Viết phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B và C.

-------------HẾT ----------

4 cos 5  2      10 sin 5 cos     M

10  2 1 1 4

  0 0 1 sin 0 90 3       cos

2 3  cos 2 2

3 cos 2 3  cos 2 2

3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo