.jpg)
1
Trường THPT Lê Quí Đôn
WWW.VNMATH.COM
Đề số 18
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – Năm học 2009 – 2010
Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 120 phút
I. PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Tìm giới hạn của các hàm số sau:
a) b) c)
Câu 2: (1 điểm) Cho hàm số . Tìm A để hàm số đã cho liên tục tại x = 5.
Câu 3: (1,5 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) b)
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). a) Chứng minh: BC (SAB).
b) Giả sử SA = và AB = a, tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC). c) Gọi AM là đường cao của SAB, N là điểm thuộc cạnh SC. Chứng minh: (AMN) (SBC).
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần.
Phần A: (theo chương trình chuẩn)
Câu 5a: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình có ít nhất ba nghiệm nằm trong khoảng (–2; 5).
Câu 6a: (2 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C).
a) Tìm x sao cho . b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 0.
Phần B: (theo chương trình nâng cao)
Câu 5b: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình có ít nhát hai nghiệm.
Câu 6b: (2 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C).
a) Tìm x sao cho . b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(–1; –9).
--------------------Hết------------------- Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .
x
x x x
2
2
5 6 lim 2
x
x
x 3
3 lim
1 2
x
x x x
2 2 1 lim
x khi x f x x A khi x
2 25 5 ( ) 5
5
x x y
x
2
2 3 2 1
1
y x x .cos3
a 3
x x x 5 4 3 5 2 0
x y x x 2 3 4 5 3 2
y 0
x x 3 2 6 1 0
y x x 3 2 4 6 1
y 24
DeThi.edu.vn
2
Trường THPT Lê Quí Đôn
WWW.VNMATH.COM
Đề số 18
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – Năm học 2009 – 2010
Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 120 phút
Câu Nội dung Điểm
0.25 1.a (0.5đ)
= –1 0.25
0.25 1.b (0.5đ)
= 4 0.25
0.25 1.c (0.5đ)
= –1 0.25 f(5) = A 0.25
l 0.25
Hàm số liên tục tại x = 5 0.25
2 (1đ)
A = 10 0.25
0.25
0.25 3.a (0.75đ)
0.25
0.25
0.25 3.b (0.75đ)
0.25
BC AB (ABC vuông tại B) 0.25 BC SA (SA (ABC)) 0.25 4.a (1đ) BC (SAB) 0.50 AB là hình chiếu của SB trên (ABC) 0.25
0.25
0.25 4.b (1đ)
Kết luận: 0.25
4.c AM SB (AM là đường cao tam giác SAB) 0.25
x
x x x 2
( 2)( 3) lim 2
x
x x x 3
( 3) 1 2 lim 3
x
x x x x
2 2 1 1
lim
x x x x f x x x
2
5 5 5 25 lim ( ) lim lim( 5) 10 5
x f x f 5 lim ( ) (5)
x x x x x x y
x
2 2 2 2
2 2 (3 2 1) ( 1) (3 2 1)( 1)
( 1)
x x x x x y
x
2 2
2 2 (6 2)( 1) (3 2 1)2
( 1)
x x y
x
2
2 2 2 4 2
( 1)
y x x x x .cos3 (cos3 )
y x x x x x
1 cos3 sin3 (3 ) 2
y x x x x
1 cos3 3 sin3 2
· · · SB ABC SB AB SBA ,( ) ,
· · SA a SBA SBA AB a
0 3 tan 3 60 · SB ABC 0 ,( ) 60
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.