Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 256 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 256 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hoàng Văn Thụ

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 256

SỞ GD & ĐT TỈNH YÊN BÁI TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 24 câu)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Câu 1: Đạo hàm của hàm số là A. . B. . C. . D. .

Câu 2: : Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 3: Cho hàm số .Giá trị của biểu thức .

A. . B. . C. . D. . Câu 4: Cho hàm số . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình thì x1.x2 có giá trị bằng:

A. 3. B. C. D. -3.

Câu 5: Cho hàm số , giá trị của bằng:

A. . B. . C. . D. . Câu 6: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình (t tính bằng giây; s tính bằng mét). Vận tốc của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất tại thời điểm:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Đạo hàm của hàm số bằng:

A. B. C. D.

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A. Nếu và đường thẳng thì B. Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì C. Nếu đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì vuông góc với

D. Nếu đường thẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng

Mã đề 256

sin 2 2cos y x x   ' cos 2 2sin y x x   ' 2cos2 2sin y x x   ' 2cos 2 2sin y x x   ' 2cos2 2sin y x x  

2 2 2 2 1 1 1 1 . OA OB OC BC    2 2 2 2 1 1 1 1 . OH OA OB OC   

2 2 2 2 1 1 1 1 . OH AB AC BC    2 2 2 2 1 1 1 1 . OA AB AC BC   



2 3 f x x     1 4 1 S f f   

8 S  2 S  4 S  6 S 

3 2 ( ) 2 2019 f x x x x     '( ) 0 f x 

1. 3

1. 3 



3 2 f x x x   1 f 

2 3 6 8

3 2 3 9 1 S t t t    

2 t s  1 t s  6 t s  4 t s 

2 1 y x  

2 . y x 

2 1 . 2 1 y

x 

 2 . 2 1

x y

x 

 2 . 1

x y

x 

( ) d   ) //( a  . d a  d ( )  ( ). d   d ( )  d ( ). 

( ) d   d ( ). 

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 - Mã đề 256

Câu 9: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , , vuông góc với mặt phẳng . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .

A. B. C. D.

Câu 10: bằng bao nhiêu?

A. 1. B. . C. 3. D. .

Câu 11: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ

bằng:

A. 0 B. 1 C. – 6 D. 6

Câu 12: Hàm số có đạo hàm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho hình chóp có và ABCD là hình vuông có cạnh

bằng a. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) là.

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’, góc giữa đường thẳng AB’ và D’C là:

A. . B. . C. . D. . Câu 15: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Cho hình chóp có và tam giác vuông tại . Gọi là hình

chiếu của lên cạnh . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. . B. . C. . D. .

Câu 17: .

A. B. C. D. Câu 18: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và vuông góc với mặt phẳng (xem hình vẽ). Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng ?

A. B. C. D. Câu 19: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại ?

A. B. C. D.

Câu 20: Cho ; . Bất phương trình có tập nghiệm là

.S ABCD ABCD a 2 2 SC a  SA   ABCD SC   ABCD

0 30 . 0 90 . 0 45 . 0 60 .

3 2

3 3 7 3 1 n n Lim n n    

 

4 2

1 4 2 x x y    0 2 x 

 

2020 2 1 y x  

 

2019 4040 2 1 x    

2019 4040 2 1 x     

2019 2020 2 1 x    

2017 2 2 1 x  

. SABCD  , SA ABCD  SA a 

3 2 a d = 2 2 a d = 2 d a = 2 a d =

0 90 0 60 0 120 0 30

3 2 4 y x x   

2 2 y x   2 y x  2 4 y x   2 4 y x  

. S ABC   SA ABC  ABC B H

A SB ( ) ( ) AHC ABC ^ ( ) ( ) AHC SBC ^ ( ) ( ) AHC SAB ^ ( ) ( ) AHC SAC ^

  3 2 4 1 xLim x x   

2. .  .  2.  .S ABCD ABCD SA   ABCD BC

 . SAC  . SBD  . SCD  . SAB

2 x 

2 2 ( ) . 2 x f x x

  

2 ( ) 2. f x x   2 ( ) 2 1. f x x x    1 ( ) . 2 x f x x

   2 ( ) 3  f x x 2 ( ) 5(3 )   g x x x (x) ( ) f g x   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo