Quảng cáo
Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 132 - Trường THPT Thanh Chương I
QR

Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 132 - Trường THPT Thanh Chương I

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG I

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Câu 1: bằng

A. 1. B. . C. . D. 2.

Câu 2: Cho hàm số . Gọi S là tập các số nguyên x thỏa mãn bất phương trình

. Số phần tử của S là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Câu 3: bằng

A. . B. 1. C. . D. 2.

Câu 4: bằng

A. 1. B. . C. . D. . Câu 5: Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho hàm số có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2 là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với đáy, H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 8: Cho dãy số thỏa mãn , đặt . Tính

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho hàm số .Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 11: Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Độ dài đường chéo AC’ bằng

A. . B. . C. . D. .

4 2 y x 4x 1   

1

1 lim 2 1 x

x

x 

1  1 2

3 2 2 5 7 y x x x    

2 6 0 y 

2 1 lim 2 n n

  1 2  1 

  3 lim 3 1 n n  

  3  . ' ' ' ' ABCD A B C D   ' A BD   ' ' CB D

3 3 a 3 2 a 3 a 2 a

16 33 y x   16 31 y x   8 15 y x   8 17 y x  

.S ABCD SA   SBD

AH AB AC AD        1 1 1 1 AH AB AD AS   

  1 2 AH AB AD AS       

2 2 2 2 1 1 1 1 AH AB AD AS   

  n u 1 1 1 ; 2 , 2 2

n n u u u n     1 2 ... n n S u u u     10 ? S

341

3  341

6  341

2  341

2

2 sin y x  " 2sin 2 y x  " 2cos2 y x  " 2sin 2 y x  " 2cos2 y x 

sin 2 tan 2 y x x     3

2 2 cos 2 1 ' cos 2

x y x

  2 1 ' cos2 cos 2 y x x  

2 1 ' 2cos2 cos 2 y x x   2 2 ' cos2 cos 2 y x x  

. ' ' ' ' ABCD A B C D

3 a 2a 3 2 a 2 a

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 12: Cho dãy số thỏa mãn . Tính ?

A. . B. . C. 8. D. .

Câu 13: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng A. 7. B. . C. . D. 1. Câu 16: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt phẳng đáy là góc . B. Tam giác SCD vuông tại D. C. Tam giác vuông tại C. D. Mặt bên (SAD) vuông góc với mặt đáy.

Câu 17: Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. C. . D. .

Câu 19: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: bằng

A. . B. . C. . D. 1.

Câu 21: bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Cho hàm số . Hàm số liên tục tại khi m bằng

A. . B. . C. 4. D. 2.

Câu 24: bằng

A. . B. . C. . D. .

  n u 1 1 1 ; 2 , 2 2

n n u u u n     5u

8  4  16  2 1 x y x

  

 

2 1 '

1 y

x

 

  

2 1 '

1 y

x 

  

2 3 '

1 y

x

 

  

2 3 '

1 y

x 

.S ABCD SA

. 0 AC BD  

. 0 SC BD  

. 0 SA BC  

. 0 AB CD  

3 2 2 5 y x x    1 x  1  7  .S ABCD SA

·SBA

SBC

cos sin y x x   3 x  

3 1 2

 1 3 2    1 3

2

  1 3 2 

2 1 y x  

2 2 1 dx dy

x 

 2 1 dx dy

x  

2 2 1 dx dy

x 

 2 1 dx dy

x 

 .S ABCD SA

    SAC SBD      SAB SBC      SAB SBD      SBD ABC 

  3 2

1 lim 2 3 1 x x x x    

  7 

1 2

1 lim 2 1 x

x

x       

1 2 1   

. ' ' ' ' ABCD A B C D   ' ' A B C

2 a 3 a 3 2 a 3 3 a



1 khi 1 3 2 khi 1

x x f x x m x

          

1 x 

2  4    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo