Quảng cáo
Đề kiểm tra tập trung học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 159 - Năm học 2019-2020
QR

Đề kiểm tra tập trung học kỳ I môn Toán Lớp 11 - Mã đề 159 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 159

TRƯỜNG THPT

TỔ TOÁN Mã đề thi: 159

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG HKI NH 2019-2020

Môn Toán, lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8điểm)

Câu 1: Tính tổng các số nguyên m để phương trình có nghiệm.

A. 0. B. 6. C. 10. D. 15. Câu 2: Giải phương trình .

A. . B. .C. . D. .

Câu 3: Phương trình 2 vô nghiệm khi m là: A. B. C. D. m <-2 hoặc m >2 Câu 4: Cho phương trình: , nghiệm của phương trình là:

A. .B. . C. . D. .

Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số :

A. B.

C. . D. .

Câu 6: Với những giá trị nào của thì giá trị của các hàm số và bằng nhau?

A. B. C. D.

Câu 7: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. B. C. D. Câu 8: Chọn phát biểu sai ?

A. Hàm số , tuần hoàn với chu kì B. Hàm số , có tập giá trị là . C. Hàm số , , , là hàm số lẻ. D. Hàm số , tuần hoàn với chu kì . Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A. tanx + 2 = 0 B. 3sin x – 3 = 0 C. 2sinx + 3 = 0 D. Câu 10: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. B. C. D.

Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

2 sin 3 0 2 m x   

3 tan 3 0 x  

  3 2 x k k     ¢   6 x k k     ¢   3 x k k     ¢   6 2 x k k     ¢

sin 0 x m   2 2 m   1 m  1 m  0 2 2 cos 2   x

     k k x , 4        k k x , 8 3        k k x , 6       k k x , 2 8 3  

D tan 2 y x 

\ | 2 D k k            ¡ ¢ \ | 4 D k k            ¡ ¢

\ 2 | 4 D k k            ¡ ¢ \ | 4 2 D k k            ¡ ¢

x sin3 y x = sin y x =

( ) 2

. 2 4

x k

k x k

p

p p

é = êê Î ê = + êë

¢ ( ) .

4 2

x k

k x k

p

p p

é = êê Î ê = + êë

¢ ( ). 4 x k k p = Î ¢ ( ). 2 x k k p = Î ¢

3 cos sin 3 x x  

2 2 cos cos 1 0 x x    2cos 1 0 x 3 sin cos 2 x x  

t anx y  ot y c x   sin  y x os  y c x   1;1 

sin  y x os  y c x t anx y  ot y c x 

sin  y x os  y c x 2

2 2 cos cos 1 0 x x   

sin y x = cos y x = - sin y x = - cos . y x =

D 1 sin 1 sin

x y x   

\ 2 ; 2 D k k             ¡ ¢   \ ; D k k     ¡ ¢

\ 2 ; 2 D k k            ¡ ¢ \ 2 ; 2 ; 2 2 D k k k                ¡ ¢

DeThi.edu.vn

Trang 2/2 - Mã đề thi 159

Câu 12: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là?

A. B. C. D. Câu 13: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số đồng biến trên

C. Hàm số đồng biến trên D. Hàm số đồng biến trên

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình vô nghiệm.

A. . B. hoặc . C. . D. hoặc .

Câu 15: Cho phương trình . Nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 16: Cho phương trình: , số nghiệm của pt thuộc khoảng là:

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 17: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là:

A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . Câu 18: Phương trình tương đương với phương trình

A. . B. C. D.

Câu 19: Hàm số có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên? A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 20: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số . Tính

A. P = 2. B. P = 7. C. P = 8. D. P = 1. II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm) Câu 21: (1 điểm ).Giải phương trình lượng giác . a) b) Câu 22:(1 điểm).

Cho phương trình .

a) Giải phương trình khi . b) Với giá trị nào của thì phương trình có nghiệm. -----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

sin 2 3 co s 2 3 x x + = 0; 2

p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø 1. 2. 3. 4. ( ) y f x =

; 2 2 π π       

3 ; 2 2        

 

3 ; 2 2      

 

;0 2 π       

m

2 2sin sin2 2 x m x m + = 4 0 3 m £ £ 0 m< 4 3 m> 4 0 3 m < < 4 3 m< - 0 m>

  2 2 sin 3 1 sin cos 3 cos 0 x x x x    

4 ,

6

x k

k Z x k

  

    

 

 

, 3 x k k Z      3 , 4 x k k Z      4 ,

3

x k

k Z x k

 

 

  

    

2cos 1 0 x 0; 2

      

3sin 2 5 y x   2 5  3 5  2  8  8 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo