.jpg)
1
Đề số 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7 điểm): Câu I: (2,0 điểm)
1) Tìm tập xác định của hàm số .
2) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số khác nhau, trong đó chữ số hàng trăm là chữ số chẵn?
Câu II: (1,5 điểm) Giải phương trình: .
Câu III: (1,5 điểm) Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng (chúng chỉ khác nhau về màu). Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để được: 1) Ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau. 2) Ba viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu xanh. Câu IV: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ , đường thẳng d: 3x + 4y 4 = 0 và đường tròn (C) có phương trình (x + 1)2 + (y – 3)2 = 25. 1) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ . 2) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = – 3.
II. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH TỪNG BAN (3 điểm):
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: Theo chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao 1. Theo chương trình Chuẩn
Câu V.a: (1,0 điểm) Tìm cấp số cộng (un) có 5 số hạng biết: .
Câu VI.a: (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh SA. 1) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (MBD) và (SAC). Chứng tỏ d song song với mặt phẳng (SCD). 2) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MBC). Thiết diện đó là hình gì ? 2. Theo chương trình Nâng cao Câu V.b: (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD; P là một
điểm trên cạnh BC (P không trùng với điểm B và C) và R là điểm trên cạnh CD sao cho .
1) Xác định giao điểm của đường thẳng PR và mặt phẳng (ABD). 2) Định điểm P trên cạnh BC để thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (MNP) là hình bình hành. Câu VI.b: (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n biết: .
(trong đó là số tổ hợp chập k của n phần tử)
--------------------Hết------------------- Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .
x y x 1 sin5 1 cos2
x x 2 3sin2 2cos 2
v (1; 5)
v
u u u u u
2 3 5
1 5
4 10
BP DR BC DC
n 0 n 1 1 n 2 2 n 1 n n n n C C C C 20 3 3 3 3 2 1
k n C
DeThi.edu.vn
2
Đề số 1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút
Câu Ý Nội dung Điểm I (2,0 điểm)
1 Tìm TXĐ của hàm số . 1,0 điểm
Ta có: sin5x 1 1 sin5x 0 (do đó có nghĩa) 0,25
Hàm số xác định 0,25
0,25
TXĐ: . 0,25
2
Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số khác nhau, trong đó chữ số hàng trăm là chữ số chẵn ? 1,0 điểm Mỗi số x cần tìm có dạng: . Vì x là số lẻ nên: c có 5 cách chọn (c {1; 3; 5; 7; 9}) 0,25
a là chữ số chẵn và khác 0 nên a có 4 cách chọn (a {2; 4; 6; 8}, a c) 0,25 b có 8 cách chọn (b a và b c) 0,25 Vậy có tất cả: 5.4.8 = 160 số. 0,25 II Giải phương trình: . 1,5 điểm
0,25
0,25
0,50
(k ). 0,50
III Tính xác suất để: 1,5 điểm 1 Ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau ? 0,75 điểm Gọi A là biến cố “Ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau”. Ta có số phần tử của không gian mẫu là: . 0,25
Số cách chọn 3 viên bi có đủ ba màu khác nhau là: . 0,25
Vậy . 0,25
2 Ba viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu xanh ? 0,75 điểm Gọi B là biến cố đang xét. Lúc đó là biến cố “ba viên bi lấy ra không có viên bi nào màu xanh”. 0,25
Số cách chọn 3 viên bi không có viên bi xanh nào là: .
0,25
Vậy . 0,25 IV , d: 3x + 4y 4 = 0, (C): (x + 1)2 + (y – 3)2 = 25 (2,0 điểm)
x y x 1 sin5 1 cos2
x ¡ x 1 sin5 x 1 cos2 0 x cos2 1
x k x k k 2 2 , 2 ¢
D x k k \ , 2 ¡ ¢
x abc
x x 2 3sin2 2cos 2
Pt x x 3sin2 (1 cos2 ) 2
x x 3sin2 cos2 1
x x 3 1 1 sin2 cos2 2 2 2 x sin 2 sin 6 6
x k x k
x k x k
2 2 6 6
2 2 3 6 6
¢
C3
12 220
C C C 1 1 1 5 3 4 5.3.4 60
A n A P A n
( ) 60 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.