Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 (Chương trình chuẩn) - Mã đề 482 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Quốc Oai
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 11 (Chương trình chuẩn) - Mã đề 482 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Quốc Oai

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 482

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT QUỐC OAI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………SBD:…………….............……

Mã đề thi

482

Câu 1. Chu kì của hàm số là:

A. B. C. D. Câu 2. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là dãy giảm?

A. B. C. D.

Câu 3. Cho tứ diện . Điểm thuộc đoạn ( khác , khác ). Mặt phẳng đi qua

song song với và . Thiết diện của với tứ diện là hình gì?

A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành. C. Hình vuông. D. Hình tam giác.

Câu 4. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, phép tịnh tiến biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’,

biến điểm G thành điểm G’. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. G’ là trực tâm tam giác A’B’C’.

B. G’ là trọng tâm tam giác A’B’C’.

C. G’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’.

D. G’ là trọng tâm tam giác ABC.

Câu 5. Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh .

Mệnh đề nào sau đây sai?

A. và . B. là hình bình hành.

C. và chéo nhau. D. và .

Câu 6. Nghiệm của phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho 3 điểm . Phép vị tự tâm

tỷ số , biến điểm thành . Khi đó giá trị của là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận làm nghiệm :

A. B.

C. D.

Câu 9. Nghiệm của phương trình

A. . B. . C. . D. .

2 6 3 x k       k ¢

sin3 sin 2 . 4 x x         

cos sin 2 . x x 

cos4 cos6 . x x  tan 2 tan . 4 x  

T sin cos y x x  

2 T   5 T   8 T   3 T   ( ) n u

2 1 n U n   1

n U n n   2 1 n n U     1

1 n U n ABCD M AC M A M C   M

AB AD   ABCD

vT

ABCD , , , M N P Q , , , AB AD CD BC

// MN PQ MN PQ  MNPQ

MP NQ // MN BD 1 2 MN BD 

2 cos sin 1 0 x x  

2 2 x k     2 2 x k     2 x k     2 2 x k    

Oxy     4; 2 , 3;5 ,   I M   ' 1;1 M

I k M ' M k 7 3

3 7  3 7

7 3 

2cos2 2cos – 2 0 x x  

2 4 x k     4 x k     2 3 x k     3 x k    

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 482

Câu 10. Cho một cấp số cộng có . Tìm ?

A. . B. . C. . D. . Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. B. C. D.

Câu 12. Số điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác của phương trình là

A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 13. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. . B. .

C. . D. . Câu 15. Trong mặt phẳng cho điểm . Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành

điểm nào trong các điểm sau ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho dãy số thỏa mãn : , số hạng tổng quát của dãy số là:

A. B. C. D.

Câu 17. Trên đoạn , phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 4038 B. 4039 C. 642 D. 643 Câu 18. Trong măt phẳng cho đường thẳng có phương trình . Phép vị tự tâm tỉ số

biến thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số là :

A. B.

C. D.

Câu 20. Nghiệm dương nhỏ nhất của pt là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng ?

A. B. . C. . D. .

Câu 22. Cho các chữ số , , , , , . Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số và

các chữ số phải đôi một khác nhau.

A. . B. . C. . D. .

1 2 3; 3 u u   d

6  d 8  d 5  d 7  d

cos .cot y x x  tan sin

x y x  sin 2 y x  cos y x x 

2 2 sin 5sin .cos 2cos 1 x x x x   

tan 1 x 

2 cot 1 x  2 sin 2 x  2 cos 2 x  cot 1 x 

3sin 4cos 5 x x   sin cos 4 x  

cos 3 x  3sin 2 cos2 2 x x  

Oxy (2;1) M (2;3)   v M

(2;0) (0;2) (4;4) (1;3)

( ) nu

1 *

1

10 , 2. n n

u n u u 

     

2 10.2 n n u  1 10.2n n u   10.2n n u  1 10.2n n u  

  2019;2019     sin 1 sin 2 0 x x   

Oxy d 2 3 0    x y O

2  k d 2 6 0    x y 4 2 3 0    x y 4 2 5 0    x y 2 3 0    x y

D 1

sin 2

y

x         

\ , 2 D k k          ¡ ¢   \ , D k k  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo