 - Ma de 211 - Nam hoc 2019-2020 - Truong T.jpg)
Trang 1/5 - Mã đề thi 211
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT QUỐC OAI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:………………………………SBD:…………….............……
Mã đề thi
211
Câu 1. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
A. B.
C. D.
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. B. C. D.
Câu 3. Trong mặt phẳng cho đường tròn có phương trình . Hỏi phép dời hình
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ và phép quay tâm O góc quay
biến đường tròn thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Cho dãy số thỏa mãn : , số hạng tổng quát của dãy số là:
A. B. C. D.
Câu 5. Số hoán vị của 5 phần tử là:
A. . B. . C. . D. . Câu 6. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, phép tịnh tiến biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’,
biến điểm G thành điểm G’. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. G’ là trọng tâm tam giác ABC. B. G’ là trực tâm tam giác A’B’C’. C. G’ là trọng tâm tam giác A’B’C’. D. G’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’. Câu 7. Cho các chữ số , , , , , . Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số và các chữ số phải đôi một khác nhau.
A. . B. . C. . D. . Câu 8. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là dãy giảm?
A. B. C. D.
Câu 9. Nghiệm dương nhỏ nhất của pt là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Nghiệm của phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Số điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác của phương trình là:
( ) n u
* 19 5, n n u n ¥ * 3 1, n n u n ¥
2 * 4( 3), n n u n ¥ * 5 3, n n u n ¥
sin 2 y x cos y x x cos .cot y x x tan sin
x y x
Oxy ( ) C 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y
(2; 2) v
2
( ) C
2 2 ( 3) 4 x y 2 2 ( 1) ( 1) 4 x y
2 2 ( 3) 4 x y 2 2 ( 2) ( 6) 4 x y
( ) nu
1 *
1
10 , 2. n n
u n u u
1 10.2n n u 10.2n n u 1 10.2n n u 2 10.2 n n u
120 100 130 125
vT
0 1 2 3 4 5
240 160 156 752 ( ) n u
2 1 n U n 1
n U n n 2 1 n n U 1
1 n U n
2 2sin cos 1 cos sin x x x x
6 x 5
6 x x 12 x
2cos2 2cos – 2 0 x x
2 4 x k 4 x k 2 3 x k 3 x k
2 2 sin 5sin .cos 2cos 1 x x x x
DeThi.edu.vn
Trang 2/5 - Mã đề thi 211
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. Câu 13. Cho tứ diện . Điểm thuộc đoạn ( khác , khác ). Mặt phẳng đi qua
song song với và . Thiết diện của với tứ diện là hình gì?
A. Hình tam giác. B. Hình bình hành. C. Hình vuông. D. Hình chữ nhật.
Câu 14. Trong mặt phẳng cho điểm . Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành
điểm nào trong các điểm sau ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho điểm O(2;3), phép vị tự tâm O tỷ số -1 biến đường tròn tâm I bán kính R thành đường tròn tâm I’ bán kính R’. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D. Câu 16. Một chi đoàn có 3 đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện
gồm 4 người. Biết xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng lần xác suất 4 người được chọn toàn
nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên?
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12 Câu 17. Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là:
A. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.
B. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.
C. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung. D. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. Câu 18. Nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.