Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 11 - Mã đề 574 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Thuận Thành số 1
QR

Đề khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 11 - Mã đề 574 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Thuận Thành số 1

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 574

SỞ GD&ĐT BẮC NINH THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 BẮC NINH

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG – Khối lớp 11

NĂM HỌC 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:. Số báo danh:. .

Câu 1. Cho hai đường thẳng và chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và song song với ? A. Vô số. B. . C. . D. .

Câu 2. Cho hình chóp (như hình vẽ bên) có là tam giác vuông tại , vuông góc với . Góc giữa và là

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Cho với Chọn khẳng định sai?

A. vuông. B. nhọn. C. nhọn. D. tù.

Câu 4. Tìm ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến theo véc tơ .

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Cho tứ diện . Điểm thuộc đoạn ( khác , khác ). Mặt phẳng đi qua

song song với và . Thiết diện của với tứ diện là hình gì?

A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác. D. Hình bình hành.

Câu 6. Tìm sao cho hàm số liên tục tại .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số nghịch biến trên ?

A. . B. . C. . D. vô số.

Câu 8. Tổng bằng

A. . B. C. . D. .

Câu 9. Cho cấp số cộng với và . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Đạo hàm cấp 3 của hàm số là A. . B. . C. . D. .

Câu 11. bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Tất cả các nghiệm của phương trình là

a b a b 1 0 2

.S ABC ABC B SA   ABC ( ) SBC   ABC

ãASB ãSBC ãSAB ãSBA

ABC  ; ; . BC a CA b AB c   

2 2 2 a b c ABC    µ 2 2 2 0 a b c A     µ 2 2 2 0 a b c C     2 2 2 0 a b c ABC    

    2 2 : 2 1 4 C x y       1;2 v  

    2 2 1 3 9 x y         2 2 1 3 4 x y         2 2 3 1 4 x y         2 2 3 1 4 x y    

ABCD M AC M A M C  

M AB AD   ABCD

a 

2 3 2 khi 1 1 2 1 khi 1

x x x f x x ax x

           

0 1 x 

2 a  1 a  0 a  1 a 

m 2 2 2020 y mx x      ;1 

2 0 1

0 1 2018 2019 2019 2019 2019 2019 ... S C C C C     

2019 3 2019. 2019 2 2020 2

  n u 1 2 u  2019 2019 u 

2017 2018

2019 2020

2017 2019 1

sin 2 y x  8cos2x 8sin 2x  8sin 2x 8cos2x 

1 lim 2 3 n 

 0 1 3

1 2

cos2 0 x 

Mã đề 574

DeThi.edu.vn

2/6 - Mã đề 574

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Cho tứ diện đều . Tích vô hướng bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Khoảng cách từ đến đường thẳng bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Hàm số có đạo hàm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau. B. Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó phải đồng quy. C. Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. D. Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng đó.

Câu 17. Cho hình chóp (như hình vẽ bên) có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là

đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Tìm để vuông góc với .

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của . Biết khoảng cách từ đến

mặt phẳng bằng . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

.

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng ? A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm . Biết và . Khẳng định nào sau đây sai?

  4 x k k     ¢   4 2 k x k     ¢   2 2 x k k     ¢   2 x k k     ¢

ABCD . AB CD 

0

2

2 a  2 a

2

2 a

  1;1 M 2 : 2 x t d y t       3

5

1

5

1

3

5

2 1 1 x y x

  

2 y

 

2 1

1 y

x 

  

2 1

1 y

x 

  

2 3

1 y

x 

.S ABCD ABCD   SAD   SBC

DC BD AD AC

x   1;3 u x   

  2; 3 v   

1 x  3 x  11

2 x  11 2 x  

.S ABCD ABCD , M N , AD BC M

  SBD 6

7

a N

  SBD

12

7

a 4

7

a 6

7

a 3

7

a

3 1 y x   3 1 0 x y   3 2 0 1

.S ABCD ABCD O SA SC  SB SD …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo