
1/6 - Mã đề 839
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM 2019
MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Số đo góc được đổi sang rađian là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Nếu tam giác có thì
A. là góc vuông. B. là góc nhỏ nhất. C. là góc tù. D. là góc nhọn.
Câu 3. Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Góc giữa hai đường thẳng và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Rút gọn biểu thức ta được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Biết bất phương trình nghiệm đúng với mọi khi . Khẳng định đúng nhất
về là
A. . B. Có đúng hai giá trị .
C. . D. .
Câu 7. Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là . Một vectơ pháp tuyến của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Phương trình tiếp tuyến tại của đường tròn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Biết là các góc trong tam giác . Mệnh đề đúng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Số nghiệm nguyên và lớn hơn của bất phương trình là
A. 3. B. Vô số. C. 5. D. 4.
o 22 30
7 12
6
5
8
ABC 2 2 2 a b c
àA àA àA àA
tan sin sin cot P
2sin cos tan sin
1 : 2 10 0 x y 2 : 3 9 0 x y
0 60 0 0 0 90 0 45
cos 2020 2019 x
cos2020x cos2020x sin 2020x sin 2020x
2 1 9 3 m x x m x 0 m m
0 m
0 5; 1 m 0 m
0 2 m 0 0;5 m
d 2;1 u
d
1;2 n
1; 2 n
3;6 n
3;6 n
3 4 ( ; ) M 2 2 2 4 3 0 ( ): C x y x y
1 0 x y 7 0 x y 7 0 x y 1 0 x y
2 0 0 ax bx c a
0 0 0 P S
0
0
0
a
S
0 0 P
0 0 0 P S
, , A B C ABC
( ) tan tan A C B + = ( ) cos cos A C B + = - ( ) cot cot A C B + = ( ) sin sin A C B + = -
4 2 4 2 0 x x
Mã đề 839
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 839
x
y
O 1
2
Câu 12. Cho hữu hạn, . Tập nghiệm của bất phương trình có dạng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Trong các công thức sau, công thức đúng là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14. Mệnh đề sai trong các mệnh đề sau là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho . Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Số nghiệm của phương trình là
A. Vô số. B. . C. . D. .
Câu 17. Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng có phương trình
. Một đỉnh của hình chữ nhật là . Diện tích của hình chữ nhật là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18. Cho hai điểm , . Phương trình đường tròn đường kính là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số đó là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Cho điểm và đường thẳng . Số giá trị sao cho khoảng cách từ
đến bằng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho tam giác có . Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh của tam
giác bằng . Diện tích tam giác là
A. 30cm. B. 60cm. C. 24cm. D. 48cm.
, , , a b c d 4 3 3 1 2 f x x x 0 f x
; \ ;a b ; ; a b c ; ; a b c ; ; a b c d
cos cos .cos sin .sin a b a b a b sin sin .sin cos .cos a b a b a b
cos cos .cos sin .sin a b a b a b sin sin .cos cos .sin a b a b a b
8 8 2 2 sin cos 1 4sin cos x x x x 4 4 2 2 sin cos 1 2sin cos x x x x
6 6 2 2 sin cos 1 3sin cos x x x x 2 2 sin cos 1 x x
2 3 cos , 2 3 2
tan
5 2 5 2
5 4
1 2
2 4 1 0 x x - + - =
0 1 2
4 – 3 5 0, 3 4 – 5 0 x y x y 2;1 A
4;1 A 2;3 B AB
2 2 1 20 x y 2 2 1 2 10 x y
2 2 3 1 5 x y 2 2 1 2 10 x y
2 2 4 1 y x x 2 2 4 1 y x x
2 2 1 y x x 2 2 2 y x x
1; 1 M :3 4 0 x y m 0 m
M 1
2 1 3 0
ABC 6cm, 10 AB BC cm = = A
5cm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.