Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 222 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Nghĩa Dân
QR

Đề khảo sát lần 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 222 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Nghĩa Dân

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 222

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN

KHẢO SÁT LẦN 1 – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 Phút.

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Gọi là tập nghiệm của phương trình . Khi đó

A. . B. . C. . D. . Câu 2: Số nghiệm của phương trình trong đoạn là

A. B. C. D.

Câu 3: Nghiệm của phương trình , với là

A. . B. , . C. . D. .

Câu 4: Số nghiệm của phương trình trên khoảng

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 5: Cho phép quay tâm góc quay biến đường thẳng thành .Khi đó, góc giữa hai đường thẳng d và bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 6: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. Phương trình và phương trình có nghiệm với mọi số thực . B. Phương trình có nghiệm với mọi số thực . C. Phương trình có nghiệm với mọi số thực . D. Phương trình có nghiệm với mọi số thực . Câu 7: Cho tam giác có trọng tâm , gọi là trung điểm cạnh . Khi đó là ảnh của qua phép vị tự nào dưới đây?

A. Phép vị tự tâm tỉ số . B. Phép vị tự tâm tỉ số .

C. Phép vị tự tâm tỉ số . D. Phép vị tự tâm A tỉ số .

Câu 8: Phép vị tự tâm tỉ số biến đường tròn thành

A. . B. .

C. . D. .

Câu 9: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là

A. và . B. và . C. và . D. và . Câu 10: Trong mặt phẳng có .Viết phương trình là ảnh của qua phép

đồng dạng có được bằng cách thực hiện phép vị tự tâm tỉ số và phép tịnh tiến theo

O 120 d ' d

' d

0 60 0 120 0 90  0 60

ABC G I BC I G

A 1 3  A 3 2

A 1 3

3 2 

O 2      2 2 1 2 4 x y    

    2 2 4 2 4 x y         2 2 2 4 16 x y    

    2 2 2 4 16 x y         2 2 4 2 16 x y    

Oxy : 4 0 d x y    ' d d

  2; 2 I   1 2 k 

X cos 15 sin 2 x x        

250 X   220 X   290 X   240 X  

sin cos x x    ;  

6. 4. 5. 2.

0 tan(2 15 ) 1 x  0 0 90 90 x   

0 30 x  0 60 x  0 30 x  0 30 x  0 60 x 

3 tan tan 11 x   ;2 4        

tan x a  cot x a  a

sin x a  a

sin 2x a  a

cos x a  a

5cos2 1 2

x y  

3 2  3  1 3 2 1 2

Mã đề 222

DeThi.edu.vn

Mã đề 222

.

A. . B. . C. . D. . Câu 11: Cho tam giác ABC. Gọi lần lượt là trung điểm của và . Phép vị tự tâm tỉ số bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác thành tam giác ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Trong mặt phẳng , ảnh của điểm qua phép quay là

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho hình bình hành . Phép tịnh tiến biến điểm thành điểm

A. đối xứng với qua . B. là giao điểm của và . C. đối xứng với qua . D. .

Câu 14: Cho phương trình: . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm:

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Cho hình bình hành . Phép tịnh tiến biến

A. thành . B. thành . C. thành . D. thành . Câu 16: Hàm số tuần hoàn với chu kỳ A. . B. . C. . D. . Câu 17: Trong mặt phẳng cho đường thẳng . Ảnh của qua phép vị tự tâm , tỉ số là A. . B. . C. . D. . Câu 18: Phương trình có nghiệm khi là A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Tìm x: .

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Trong mặt phẳng cho hai điểm , . Phép tịnh tiến theo véc-tơ

biến điểm thành điểm có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Phương trình có số nghiệm thuộc là

A. . B. . C. . D. . Câu 22: Trong các hàm số sau đây, hàm nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Cho điểm . Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vecto là

A. . B. . C. . D. .

  1;1 v  

2 0 x y    2 0 x y    2 0 x y   

, M N AB AC A

k AMN ABC

2 k 2 k 1

2 k 1

2 k

Oxy   6;1 M    0 :90 Q O

  ' 1;6 M   ' 6; 1 M     ' 6;1 M   ' 1; 6 M 

ABCD AB AD T   A

A D C O AC BD A A C C

ABCD DA T

C A C B A D B C

Oxy d: 2x 3y –3 0   d

O 2 k  4 2 3 0 x y    2 6 0 x y    2 3 0 x y   4 6 12 0 x y   

Oxy   2; 4 A    1;0 B OA



B B

  3; 4    3, 5     3; 4     1;4 

  1; 2 M    3;5 v  r

  4;7    2; 3    2;3    4; 7 

2 7 0 x y   

1 3 m 1 3 1 3 m    1 3 m  3 3 m   

cot y x 

2 T   T k  2 T k   T  

cos 1 x m   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo