Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 485 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Thuận Thành số 1
QR

Đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 485 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Thuận Thành số 1

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 485

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

Ngày thi: 27 /06/2020

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1: Cho phương trình có 4 nghiệm lập thành một cấp số cộng. Tìm m

A. B. C. D.

Câu 2: Cho các dãy số (un) biết ; (vn) biết ;(wn) biết . Số dãy là dãy bị

chặn là

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 3: Biết bất phương trình thỏa mãn với mọi số thực x. Khẳng định

đúng là

A. B. C. D.

Câu 4: : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C) có phương trình .

Ảnh của ( C) qua phép đối xứng trục Oy là đường tròn có phương trình

A. B. C. D.

Câu 5: Cho hàm số y = có đồ thị ( C). Kí hiệu M1 là điểm thuộc đồ thị có hoành độ x = 1. Gọi d1 là tiếp tuyến của (C) tại tiếp điểm M1, gọi M2 là giao điểm khác M1 của d1 với ( C). Gọi d2 là tiếp tuyến của ( C) tại tiếp điểm M2. Gọi M3 là giao điểm khác M2 của d2 với ( C). Tiếp tục quá trình như vậy ta xác định được các tiếp tuyến di ( với i =1,2,3…) với hệ số góc ki tương ứng. Tính k10

A. 1572864 B. 1572861 C. 3072 D. 3069

Câu 6: Cho tứ diện ABCD có , AB =AC =AD = . (P) là mặt phẳng thay

đổi cắt các cạnh AB, AC,AD lần lượt tại sao cho . Tính giá trị lớn nhất

của khoảng cách từ điểm A tới (P)

A. B. C. D.

Câu 7: Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình y’ < 0 là

A. B. C. D. Câu 8: Cho khai triển .

Xét các số ; ; . Trong 3 số A,B,C như trên có bao nhiêu số là số chính phương

A. 2 B. 0 C. 3 D. 1 Câu 9: Kết luận nào dưới đây Sai

A. Đường thẳng và mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song hoặc chứa nhau. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

4 2 4 0 x mx    20

3 m  8 m  20

3 m  6 m 

2 1 1 n

n u n

  

1 2n nv     w 1

n

n 

  4 3 2 4 2 0 x mx x m x      

  4;6 m   0;2 m   2;0 m   2;4 m

2 2 2 4 1 0 x y x y    

2 2 2 4 1 0 x y x y     2 2 2 4 1 0 x y x y    

2 2 2 4 1 0 x y x y     2 2 2 4 1 0 x y x y    

3 2 3 x x 

· · · 0 0 90 ; 60 CAB CAD DAB    a

', ', ' B C D 6 ' ' ' AB AC AD AB AC AD   

5 6 a 3 3 a 2 6 a 5 4 a

3 3 y x x       ; 1 1;      1;1    0;3   1;1 

 

2021 2 2021 0 1 2 2021 1 3 ... x a a x a x a x      

0 1 2 2021 A a a a a      0 1 2 2021 B a a a a   0 2 4 2020 C a a a a     

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 – Mã đề 485

Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng . Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD)

A. 450 B. 600 C. 300 D.900

Câu 11: Cho hình lăng trụ ABC.DEF. Gọi H và K lần lượt là tâm các mặt bên ABED và ACFD, G là trọng tâm tam giác DEF. Gọi P và Q lần lượt là giao điểm của giao tuyến của hai mặt phẳng (DEF) và

(HKG) với DE và DF. Tính tỉ số

A. B. C. D.

Câu 12: Cho cấp số cộng (un) có u1 = 1 và u6 = 21. Tính công sai d của cấp số

A. 16 B. -16 C. -4 D. 4 Câu 13: Trong một hộp thẻ có chứa 12 thẻ, được đánh số từ 1 đến 12. Một người thực hiện rút cùng lúc 2 thẻ. Tính xác suất để người đó rút được 2 thẻ mà số trên hai thẻ có cùng tính chẵn lẻ

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Hàm số thỏa mãn đẳng thức nào dưới đây với mọi giá trị thực A. B. C. D.

Câu 15: Cho chuyển động của một chất điểm có phương trình . Tính vận tốc của chất

điểm tại thời điểm

A. B. C. D.

Câu 16: Cho các hàm số . Có bao nhiêu hàm số liên tục trên

A. B. C. D.

A

B C

D

S

A

B C

E F

D

H K

G

2 a

EF PQ

3 4

1 2

2 3

3 2

6 11

5 6

5 11

5 22 sinx y  x . " 1 y y  " 0 y y   " 0 y y   ' " 0 y y  

 2 1 2 2 s t t m  

 2 t s 

2( / ) m s   5 / m s   3 / m s   4 / m s

2 2

2

1 ; sin ; tan ;

1 x y x y x y x y

x

- = = = =

+ ¡

1 4 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo