Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 11 - Mã đề 782 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Quốc Oai
QR

Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 11 - Mã đề 782 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Quốc Oai

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 782

TRƯỜNG THPT QUỐC OAI

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

MÔN TOÁN – LỚP 11

Năm học 2019 - 2020

Thời gian 90 phút

MÃ ĐỀ 782

Câu 1: Cho hàm số các giá trị của m để hàm số đồng biến trên là

A. B. C. . D.

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho điểm . Phương trình đường tròn tâm I, bán kính là: A. . B. .

C. . D. .

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng có phương trình tổng quát

. Phương trình tham số của đường thẳng là:

A. B. C. D.

Câu 4: Cho , . Khi đó giá trị của biểu thức

bằng :

A. B. C. D.

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là: A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A. giảm trên . B. tăng trên .

C. Đồ thị của có đỉnh . D. tăng trên .

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác với và . Tìm tọa độ điểm là chân

đường phân giác trong góc của tam giác

A. B.

C. D.

Câu 8: Parabol đi qua , và có trục đối xứng có phương trình

là:

A. B. C. D.

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng có phương trình . Vectơ

nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?

( ) Oxy (1; 2) I  2 R      2 2 1 2 4 x y         2 2 1 2 2 x y    

    2 2 1 2 2 x y         2 2 1 2 4 x y    

( ) Oxy ( ) d

4 5 8 0 x y    ( ) d

2 5 4 x t y t      

7 5 4 4 x t y t      

7 5 4 4 x t y t       

5

2 4 x t y t      

( ) Oxy ( ) d 1 2

3 x t y t       ( ) d

2

1 2019 9 m y x m

- = - +

¡

0 m  0 m  1 m  1 m 

  1 sin 3     tan 2tan   

3 5 sin cos sin sin 8 8 12 12 A                                       1 3 A   1 3 A  2 3 A  2 3 A  

2 4 4 0 x x    ¡   2;   \ 2  ¡  \ 2 ¡

2 2 3 y x x   

y   ;2  y   0;

y   1;0 I y   2;

, Oxy OAB ( ) 1;3 A ( ) 4;2 B E

O . OAB 3 1 ; 2 2 E       

5 5 ; 2 2 E         2 3 2;4 2 E     2 3 2;4 2 E  

2 y ax bx c      2; 7 M    5;0 N  2 x 

2 4 5 y x x    2 4 5 y x x    2 4 5 y x x    2 4 5 y x x   

DeThi.edu.vn

2/5 - Mã đề 782

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho hàm số . Tổng có kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 11: Cho và là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Phương trình có ba nghiệm phân biệt, giá trị thích hợp của tham số m là

A. B. C. D.

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ và . Tìm k để vectơ và

vectơ có độ dài bằng nhau.

A. B. C. D.

Câu 15: Phương trình tương đương với phương trình :

A. B.

C. hay D.

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng và đường thẳng . Côsin của góc giữa đường thẳng và đường thẳng là:

A. . B. . C. 1. D. .

Câu 17: Rút gọn biểu thức ( với điều kiện biểu thức có nghĩa ), ta được:

A. B. C. D.

Câu 18: Cho góc thỏa mãn và . Tính

A. B. C. D.

Câu 19: Gọi là nghiệm của phương trình: . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số chẵn.

(2; 1) u   

(1;3) u 

(1;2) u 

( 4;1) u 

( ) Oxy 1 ( ) : 2 3 17 0 d x y   

2 ( ) :3 2 1 0 d x y   1 ( ) d 2 ( ) d

13 5 13

12 13



, 0 1 1 , 0 1

x x x f x

x x

   

   

    0 2 2 T f f f    

2 3 T  3 T  1 3 T  8 3 T 

a

b

0

r

. 1 a b 



.a b a b   

. 0 a b 



.a b a b   

2 2 3 2 2 6 x x     3 1 x   3 1 x   3 x  1 x 

2 ( 1) 0 x x m    

2 1. m   1 2. m   9 0. 4 m    9 0 . 4 m  

Oxy 1 5 2 u i j     

4 v ki j     

u

v 

5 8 k  37 2 k  37 2 k  37

4 k 

ax b cx d + = +

ax b cx d + = + ( ) ax b cx d + = - +

ax b cx d + = + ( ) ax b cx d + = - + ax b cx d + = +

+ =

+ +

sin sin 2

1 cos cos 2

x x A x x

sin x cot x 2 tan 4 x        

tan 2

x

 0 4     5 sin cos 2     sin cos P    

3 . 2 P = - 1 2 P = × 1 2 P = - × 3 . 2 P =

1 2 , x x 2 5 6 0 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo