
BÀI TẬP CHƯƠNG II A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Có bao nhiêu cách sắp xếp thứ tự phỏng vấn từng người cho 8 người đến xin việc tại công ty vệ sỹ Phong Ba? A. B. C. D. Câu 2. Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số khác nhau? A. B. C. D. Câu 3. Có bao nhiêu cách xếp nhóm 7 bạn thân lớp 12A7 trong đó có Nghĩa, Tình, Vân, Trang thành một hàng ngang, sao cho: a) các bạn đứng ngẫu nhiên
A. B. C. D. b) bạn Vân đứng chính giữa hàng
A. B. C. D. c) hai bạn Nghĩa và Trang không được đứng cạnh nhau trong hàng
A. B. C. D. Câu 4. Có bao nhiêu cách chọn ra 9 tiết mục từ 13 tiết mục văn nghệ và sắp thứ tự biểu diễn cho những tiết mục này trong đêm công diễn chào mừng 20/11 năm nay? Câu 5. Có bao nhiêu cách xếp 7 người bạn thân lớp 12A7 trong đó có hai bạn Cam và Chanh thành hàng ngang để chộp hình lưu niệm ngày ra trường sao cho hai bạn Cam và Chanh luôn đứng cạnh nhau trong hàng?
A. B. C. D. Câu 6. Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau sao cho trong mỗi số tạo thành có các chữ số chẵn đứng cạnh nhau?
A. B. C. D.
Câu 7. Câu 29: Cho nhị thức . Số hạng chứa x3 là
A. B. C. D. Câu 8. Cho bát giác đều ABCDEFGH nội tiếp đường tròn (I) , hỏi: a) bát giác này có bao nhiêu đường chéo
A. B. C. D. b) có bao nhiêu tam giác mà đỉnh là đỉnh của bát giác đều
A. B. C. D. c) có bao nhiêu tam giác vuông mà đỉnh là đỉnh của bát giác đều
A. B. C. D. d) có bao nhiêu tứ giác lồi có đỉnh là đỉnh của bát giác đều
A. B. C. D.
Câu 9. Tổng tất cả các hệ số trong khai triển theo công thức nhị thức Newton là. A. B. C. D.
Câu 10. Hệ số của số hạng chứa trong khai triển theo công thức nhị thức Newton là.
A. B. C. D.
Câu 11: Cho biểu thức . Khi đó giá trị n thỏa mãn là: A. 5 B. 13 C. 7 D. 10
Câu 12* Cho khai triển: , trong đó và các hệ số thỏa mãn hệ thức:
. Hệ số lớn nhất của khai triển là:
A. B. C. D.
1 2 0 1 2 (1 2 ) .... n n n x a a x a x a x * n N
3 1 2 0 2 3 .... 4096 2 2 2 2
n n a a a a a
126720 112640 253440 506880
16 40320 64 16777216 {1;2;4;5;7;9} A 12500 360 720 480
49 823543 5040 720
720 1 1440 360
1440 3600 1800 336
720 5040 823543 1440 {1;2;4;5;7;9} A
120 240 60 480
9
2 1 x x
3 72x 3 36x 3 36x 3 72x
16 28 48 20
56 729 336 24
48 12 24 6561
4! 32
4 8A 4 8 C
11 (2 3) x
11 5 177147 2048 55
2x 11 2 1 ( 4 ) 2 x x 11 5 1351680 1351680 1320
3 2 1 3. 3. 52( 1) n n C A n
DeThi.edu.vn
Câu 13: Cho nhị thức . Hệ số của x10 là
A. 6435 B. – 6435x10 C. D. 6435 x10
Câu 14: . Khai triển của
A. 4 3 2 16 96 216 216 81 x x x x . B. 4 3 2 16 96 216 216 81 x x x x . C. 4 3 2 96 216 216 81 x x x x . D. 4 3 2 16 96 216 216 81 x x x x .
Câu 15: . Tính tổng
A. 16 3 . B. 16 4 . C. 16 2 . D. 16 5 .
Câu 16: . Cho thỏa . Tìm số nguyên n.
A. 10. n = B. 6. n = C. 7. n = D. 9 n = .
Câu 17 Cho khai triển nhị thức: Hệ số lớn nhất trong khai triển trên khi
bằng : A.3. B.5. C.6. D. . Câu 18*: . Khai triển và rút gọn các đơn thức đồng dạng đa thức:
ta sẽ được đa thức: Hãy xác định hệ số
A. 3003. B. 6003. C. 4003. D. 5003. Câu 19: . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
k n k n n C C . B. Khai triển
n a b có n số hạng.
C.
1 1 1 k k k n n n C C C . D. 1
k n k k k n T C a b . Câu 20: Tổng có kết quả bằng:
A. B. C. D.
Câu 21: Số hạng không chứa trong khai triển: là.
A. 56 B. 10 C. 28 D. 70
Câu 22 Tổng các hệ số trong khai triển là 1024. Tìm hệ số chứa x5.A: 120 B: 210 C: 792 D: 972
Câu 23.Biết . Vậy thì bằng bao nhiêu? A:108528 B:62016 C:77520 D:1860480
Câu 24 Giá trị của biểu thức : S = bằng: A.234 B.432 C. 243 D. 423 Câu 25: Tính tích P của tất cả các giá trị của thỏa mãn A. B. C. D. Câu 26: Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 người vào một bàn tròn có 8 chỗ ngồi.
A. B. C. D.
Câu 27: Hệ số của x trong khai triển là:
A. B. C. D.
Câu 28 Cho khai triển . Tìm , biết hệ số của số hạng thứ 3 bằng 5.
A. . B. . C. . D. .
4 (2 3) x
16 0 15 1 14 2 16 16 16 16 16 3 3 3 ... . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.