Quảng cáo
Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại số và Giải tích Lớp 11
QR

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại số và Giải tích Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/58 - Mã đề 001

Câu 1: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. B. C. D.

Câu 2: Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là một cấp số nhân ?

A. B. C. D.

Câu 3: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng ?

A. B. C. D.

Câu 4: Cho một cấp số nhân , biết . Tìm công bội của cấp số nhân đã cho.

A. B. C. D.

Câu 5: Có bao nhiêu cách sắp xếp một tổ học sinh gồm 5 nam và 5 nữ thành một hàng dọc ?

A. B. C. D. Câu 6: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình .

A. B. C. D.

Câu 7: Một hộp chứa 10 viên bi xanh và 5 viên bi vàng. Người ta lấy ra từ hộp 3 viên bi bất kỳ. Xác định số phần tử của không gian mẫu.

A. B. C. D. Câu 8: Một tổ có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn 2 học sinh phân công trực nhật.Tính xác suất để chọn được một học sinh nam và một học sinh nữ.

A. B. C. D.

Câu 9: Cho dãy số ,biết số hạng tổng quát . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hiệu .

B. Dãy số này không phải là cấp số cộng. C. Tổng của 5 số hạng đầu tiên là: .

D. Số hạng thứ n + 1 là .

Câu 10: Tính tổng

A. B. C. D.

Câu 11: Cho là hai biến cố xung khắc. Biết xác suất lần lượt là . Tính

. A.

B.

5 . 66

2 . 11

7 . 66

35 . 66

; A B    1 1 ; 4 2 P A P A B   

 P B

2. 1 . 4

cos y x 

  ; 2 .   0; . 2       

; . 2 2           0;2 . 

( ) n u n u

2 1 . 3 n n u - = 1. 3 n u n = + 2 1. 3 n u n = - 1 1. 3 n n u = -

1 3 

2

2

2 . 3 5 n

n n u n

  

2 3

3 2 3 . 9 1 n

n n u n n    

4 3

3 2 2 1. 3 2 1 n

n n u n n      

2

3

2 5. 3 4 2 n

n n u n n      

  nu 1 2 9; 3 u u   q

1. 3 q  3. q  1. 3 q  3. q 

5!5!. 2.5!. 10!. 10. tan 1 0 x 

, . 2 x k k     ¢ 2 , . 2 x k k     ¢ , . 4 x k k     ¢ , . 4 x k k     ¢

455. 120. 2730. 10.

  nu 1 1 2 nu n  

1

1 2   n n u u

12 5  S

1

1 2  n u n

1 1 1 1 1 1 ... 2 4 8 16 32 S = - + - + - +

3. 2 S = 1. 3 S = 2. S = 2. 3 S =

DeThi.edu.vn

Trang 2/58 - Mã đề 001

C.

D.

Câu 12: Tính giới hạn .

A. B. C. D.

Câu 13: Xét khai triển nhị thức . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Khai triển trên có 8 số hạng. B. Số hạng đầu của khai triển trên là . C. Khai triển trên có 9 số hạng. D. Số hạng đầu của khai triển trên là . Câu 14: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. B.

C. D.

Câu 15: Tính giới hạn .

A. B. C. D. Câu 16: Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số nhân có và công bội . A. . B. C. D.

Câu 17: Tính giới hạn

A. B. C. D.

Câu 18: Số hạng không chứa của khai triển nhị thức là bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho dãy số . Tìm số hạng tổng quát của dãy số trên.

A. B. C. D. Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số . A. B. C. D.

Câu 21: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. liên tục trên .

B. liên tục trên các khoảng và .

C. liên tục trên các khoảng và .

1. 8

3. 4

 f x ¡

 f x

 f x

2

2 2

1 lim 2 x

x x x x 

   1 . 4

1. 5

1 . 2

1. 3  

8 2 3 x

8 2x

8x

(cos )' sin . x x  2 1 (cot )' ,(sin 0). sin x x x  

2

' (tan )' ,(cos 0). cos

u u u u   (cos )' 'sin . u u u 

  3 lim 1 x x x   

0. .  .  1.   n u 1 1 u  3 q 

7174453 2391484. 1195742. 14348906.

2

2

5 lim . 2 1 n n L n

    3. 2 L  1. L  2. L  1 . 2 L 

x  

10 2 x

 

10 2  2   

9 9 10 2 C  10 2 

 

1

2 1

1

1

n n n

u

u u 

    

1 . nu n  . nu n   

2 1 1 . n n u  1. n u n  

D cot y x    \ / . D k k    ¡ ¢ . D ¡   ;0 . D    \ 2 / . D k k    ¡ ¢

( ) 2

1 3 2 x f x x x - = - +

( ) ;1 - ¥ ( ) 1;+ ¥ ( ) ;2 - ¥ ( ) 2;+ ¥

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo