Quảng cáo
12 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 11 - Chương Đạo hàm (Có đáp án)
QR

12 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 11 - Chương Đạo hàm (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG ĐẠO HÀM

Môn Toán Thời gian: 45 phút

Câu 1: Cho hàm số 2 1 1 x y x

   , có đồ thị là  C . Từ điểm   ; 2 M m  kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị  C

thì giá trị của m là

A.    ; 3 3; m   B.   2; m 

C.    ;1 3 1 3; m     D.   ; 2 m

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số 6 9 x y x

  

A.

 

2 3

9 x 

B.

 

2 15

9 x 

C.

 

2 3

9 x 

D.

 

2 15

9 x 

Câu 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3

2 2 3 1 3 x y x x    , biết tiếp tuyến song song với đường

thẳng : 8 2 d y x  

A. 1 7 8 , 8 3 3 y x y x     B. 2 8 , 8 3 y x y x   

C. 11 97 8 , 8 3 3 y x y x     D. 1 11 1 97 , 8 3 8 3 y x y x      

Câu 4: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 

4 2 1 3 2 4 4 S t t t t      , trong đó t tính bằng

giây (s) và S tính bằng mét (m). Tại thời điểm nào, gia tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất?

A. 3 t  . B. 2 t  . C. 2 t  . D. 0 t  .

Câu 5: Cho hàm số 

3 2 2 3 2 khi 1

5 4 2 khi 1

ax x bx x f x

x x x

          

.Hàm số có đạo hàm tại 1 x thi giá trị ab bằng.

A. 21 12  B. 9

7  C. 7 4  D. 7

6

Câu 6: Cho hàm số  

3

2

3 5 4 2 khi 0 2 6 4 2 3 khi 0

x f x x x x x f x x x x x

              

. Khi đó  ' 1 f có giá trị là:

A. 1

64 B. 121

32 C. 121

8 D. 1

12

Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x

   cắt trục hoành tại A cắt trục tung tại B sao cho 3 OA OB  là

A. 1 1 1 17 ; 3 6 3 3 y x y x     B. 1 1 1 5 ; 3 3 3 3 y x y x    

C. 3 1; 3 9 y x y x     D. 3 3; 3 5 y x y x    

Câu 8: Cho hàm số cos 2 cos

x y x m    . Tìm m để ' 0, 0; 2 y x         A. 0 m  hoặc 1 2 m   B. 0 m  C. 2 m  D. 2 m 

Câu 9: Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị 

3 1 2 : 3 3 C y x x    sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc

với đường thẳng 1 2 3 3 y x  

DeThi.edu.vn

A. 4 1; 3 M       

B. 1 9 ; 2 8 M       

C.   2;0 M  D. 16 3; 3 M        

Câu 10: Hàm số nào sau đây có đạo hàm

 

2

2 2 15

1

x x

x

 

:

A.

2 6 9 1 x x y x     B.

2 6 9 1 x x y x     C.

2 6 5 1 x x y x     D.

2 4 9 1 x x y x    

Câu 11: Cho hàm số   2 cos sin sin y x     . Tính đạo hàm của hàm số.

A.     2 2 ' sin .cos .sin sin sin .cos sin y x x x x      B.     2 2 ' sin 2 .sin sin sin .cos sin y x x x      C.     2 2 ' sin 2 .sin sin sin .cos sin y x x x      D.     2 2 ' sin 2 .sin sin cos .cos sin y x x x     

Câu 12: Cho hàm số   3 2 1 – 2 3 – 5 3 y x mx m x m     . Tìm m để ' 0, y x  ¡

A. 1 m  . B. 3 4 m  . C. 3 1 4 m    . D. 3 1 4 m    .

Câu 13: Cho hàm số 3 2 y x   . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3 2 1 0 x y   là: A. 3 2 1 0 x y   B. 3 2 2 0 x y    C. 3 2 2 0 x y    D. 3 2 3 0 x y   

Câu 14: Cho hàm số 1 1 x y x

   (C). Xác định m để đường thẳng d: 2 y x m   cắt (C) tại hai điểm phân

biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau

A. 2. m  B. 2. m  C. 1. m  D. 1. m 

Câu 15: Đạo hàm của hàm số 

3 2 2 4 2 khi 1 1 0 khi 1

x x x x f x x

x

           

tại 1 x  là

A. 1 4  B. 0 C. 1

2 D. Không tồn tại

Câu 16: Với hàm số     

2 2 1 2 3 ; ' 2 1

x x g x g x

    bằng:

A. 232 B. 72 C. 75  D. 152

Câu 17: Cho hàm số

2

2 4 1

2

x y

x

       

. Chọn ra câu trả lời đúng :

A.

2 2 4 1 8 ' 2 . 2 2

x x y

x x

          

B.   2 2 4 1 8 ' 2 . 2 2

x x y

x x

          

C.

  2 2 2 4 1 8 ' 2 . 2 2 2

x x y

x x x

           

D.

  2 2 2 4 1 8 ' 2 . 2 2 2

x x y

x x x

           

Câu 18: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C 3 2 3 10 y x x    tại điểm có tung độ bằng 10.

A. 10; 9 17. y y x    B. 1; 9 1. y y x    C. 19; 9 8. y y x    D. 10; 9 7. y y x   

Câu 19: Cho chuyển động …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo