Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết giữa Chương III môn Hình học Lớp 11 - Mã đề 880 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu
QR

Đề kiểm tra 1 tiết giữa Chương III môn Hình học Lớp 11 - Mã đề 880 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 880

SỞ GD&ĐT TỈNH ĐĂC LĂC TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

TỔ TOÁN - TIN

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA CHƯƠNG III

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN HÌNH HỌC – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tam giác

nào sau đây không phải tam giác vuông?

A. Tam giác SBC B. Tam giác SAC C. Tam giác SBD D. Tam giác SAD

Câu 2. Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng (P). Khi đó vị trí tương đối

của hai đường thẳng a và b là:

A. a song song với b B. a trùng với b C. a và b chéo nhau D. a vuông góc với b

Câu 3. Chọn mệnh đề Sai.

A. Cho ba vectơ trong đó không cùng phương. Ba vectơ này đồng phẳng khi và chỉ khi tồn tại

duy nhất cặp số thực m, n sao cho B. Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi hai trong ba vectơ đó cùng phương. C. Cho ba vectơ không đồng phẳng và mọt vectơ . Khi đó tồn tại duy nhất bộ ba số thực m, n, p

sao cho D. Nếu giá của ba vectơ cùng song song với một mặt phẳng thì chúng đồng phẳng.

Câu 4. Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của BC. Tính tích vô hướng

A. B. C. D.

Câu 5. Cho tứ diện đều ABCD có trọng tâm 0, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chọn phát

biểu Sai:

A. Góc giữa MN và AB là 45o

B. C. Góc giữa hai vectơ bằng 90o

D. Góc giữa hai vectơ bằng 30o

Câu 6. Cho hình hộp ABCD.EFGH. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. B. C. D.

Câu 7. Cho hình chóp có tất cả các cạnh bên bằng nhau. Gọi H là hình chiếu vuông góc của đỉnh chóp

xuống đa giác đáy. Xác định điểm H.

A. H là trọng tâm đa giác đáy. B. H là tâm đường tròn nội tiếp đa giác đáy. C. H là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy D. H là trực tâm đa giác đáy.

, , a b c



, a b



. . c m a nb     

, , a b c



x 

. . . x m a n b p c       

. DM MA 

2 1 4 a 2 1 4 a  2 3 4 a 2 3 4 a 

0 OA OB OC OD         

, AN CD 

, CM CA



AB AD AE AH       

AB AD AE AF       

AB AD AE AG       

AB AD AE AC       

Mã đề 880

DeThi.edu.vn

2/3 - Mã đề 880

Câu 8. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA = SB = SC = SD. Khẳng định nào sau

đây đúng

A. SA vuông góc với (ABCD) B. BC vuông góc (SAB) C. SO vuông góc với (ABCD) D. Tam giác SAC là tam giác vuông cân

Câu 9. Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P). Chọn khẳng định sai

A. Nếu (Q) song song với (P) thì a cũng vuông góc với (Q) B. Đường thẳng a vuông góc với mọi đường thẳng chứa trong (P) C. Vectơ chỉ phương của đường thẳng a có giá vuông góc với (P) D. Nếu đường thẳng b vuông góc với (P) thì b song song với a

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, . Gọi I

là điểm cách đều 5 đỉnh A, B, C, D, S và IA = R. Tính độ dài R.

A. R = 2 B. R = 1/2 C. R = 3/2 D. R = 1

Câu 11. Chọn phát biểu Đúng

A. Hai vectơ vuông góc nhau thì góc giữa chúng bằng 60o B. Hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng 0o

C. D. Vectơ chỉ phương của một đường thẳng có giá vuông góc với đường thẳng đó.

Câu 12. Cho hình chóp SABCD có SA vuông góc với (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 3a,

AD = 4a. Biết góc giữa SC và mặt đáy bằng 30o. Tính độ dài SA.

A. B. C. D.

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD), đáy ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau

đây Sai

A. BD vuông góc (SAC) B. AC vuông góc (SBD) C. SA vuông góc CD D. Tam giác SAC vuông tại A

Câu 14. Chọn khẳng định Sai

A. Hai đường thẳng song song thì hai vectơ chỉ phương của chúng tạo với nhau góc 60o

B. C.

D.

Câu 15. Gọi O là trọng tâm tứ diện ABCD và M là điểm tùy ý trong không gian. Xác định số thực k biết

A. k = 4 B. k = 1/2 C. k = 1/4 D. k = 2

Câu 16. Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB và M là điểm tùy ý trên (P). …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo