
Họ và tên:....................................... Lớp: ..................................................
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số và giải tích 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi . Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ.ÁN
I. TRẮC NGHIỆM(6Đ) Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. là hàm số nghịch biến trên .
B. là hàm số nghịch biến trên .
C. là hàm số nghịch biến trên .
D. là hàm số nghịch biến trên
Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm A. B. C. D.
Câu 3. Tập giá trị của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 4: Phương trình lượng giác: có tất cả họ nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 5: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 6: Tất cả các nghiệm của phương trình cos2x – sinx cosx = 0 là:
A. B.
C. D. Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
; 4 2 x k x k 4 x k
2 x k 5 7 ; 6 6 x k x k
sin y x ; 4 4
cos y x 3 ; 4 4
sin y x 2 0; 3
tan y x 3 ; 4 4 sin 1 x m 2 0 m 0 m 0 1 m 1 m
2 21 2 sin 8 sin 4 y x x
3 61 ; 4 4
3 61 ; 4 4
11 61 ; 4 4
11 61 ; 4 4
2cos 2 0 x 5 2 4
5 2 4
x k
x k
3 2 4
3 2 4
x k
x k
2 4 3 2 4
x k
x k
x 2 4
2 4
k
x k
sin cos 1 x x 0;
DeThi.edu.vn
(I) cosx = (II) sinx = 1– (III) sinx + cosx = 2 A. (I) B. (I) và (II) C. (II) D. (III)
Câu 8: Điều kiện xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 9: Nghiệm của phương trình lượng giác: thõa điều kiện
là:
A. B. C. D.
Câu 10: Phương trình có số nghiệm thuộc đoạn là:
A. B. C. D. Câu 11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. . B. . C. . D..
Câu 12: Hàm số có chu kỳ là
A. . B. . C. . D. .
II. TỰ LUẬN(4Đ) Giải các phương trình sau: Câu 1.
Câu 2.
5 3 2
cot cos
x y x
x k x 2 k x 2 k x 2 k
2 2sin 3sin 1 0 x x 0 2 x
3 x 2 x 6 x 5
6 x
cos sin x x ; 4 5 6 2
2 sin y x x 3 cos y x x cos y x x tan 2
x y
2 1 sin 2
x y
2 T T 4 T 2 T
2 2
3 a ) s in 2 2 b ) 3 s in 2 s in c o s c o s 3
x
x x x x
4 4
a)cos 3sin 2cos3
1 )sin cos 4 4
x x x
b x x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.