Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết số 7 môn Đại số và Giải tích Lớp 11
QR

Đề kiểm tra 1 tiết số 7 môn Đại số và Giải tích Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề kiểm tra 1 tiết số 7 8/10 I. Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Câu 1: Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 3: Tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số là hàm số chẵn. B. Hàm số là hàm số lẻ.

C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số là hàm số lẻ.

Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

A. B. C. D.

Câu 6: Phương trình 2sinx – m = 0 vô nghiệm khi đó m là

A. . B. . C. . D. hoặc .

Câu 7: Số nghiệm của phương trình: với là

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3 Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.

A. y = sin3x B. y = x.cosx C. y = cosx.tan2x D. y =

Câu 8: Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện: .

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho phương trình . Số các giá trị nguyên dương của nhỏ hơn

để phương trình có nghiệm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Giải phương trình lượng giác: có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 11: Trong các nghiệm sau, nghiệm âm lớn nhất của phương trình là :

A. . B. . C. . D. .

2 3 2sin 2 4    y x 0 x x 

cot 2x  y

 k \ ; 4           ¡ ¢ k k \ ; 2         ¡ ¢ k k \ ; 4 2           ¡ ¢ k k

tan cot   y x x

¡   \ ;   ¡ ¢ k k \ ; 2           ¡ ¢ k k \ ; 2         ¡ ¢ k k

2 cos   y x x sin sin +    y x x x x

sin  x y x sin 2   y x

2 1 4sin 2  y x

min 2; max 1   y y min 3; max 5   y y min 5; max 1   y y min 3; max 1   y y

2 2 m   1 m  1 m  2 m  2 m 

0 2 x k     0 2 x k     0 2 x k   0 2 k x  

sin 1 4 x         

5 x    

tan sin

x x

2 sin sin 0 x x   2 2 x     

0 x  x   3 x   2 x  

  sin 1 cos cos

m m x m x x    m 10

8 9 10 7

2cos 3 0 2 x  

5 2 3 x k     5 2 6 x k     5 4 6 x k     5 4 3 x k    

2 2tan 5tan 3 0 x x   

3   4   6   5

6

 

DeThi.edu.vn

2

Câu 12: Phương trình lượng giác: có nghiệm là:

A. B. Vô nghiệm C.

D.

Câu 13: : Nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Các giá trị của để phương trình có nghiệm thì:

A. . B. . C. . D. . II. Tự luận : (5 điêm)

Câu 1. Giải phương trình

1) sin2x = 2) tan( ) =

Câu 2. giải phương trình 1) 2) Câu 3. giải phương trình 1) 2) 3sinx +4cosx = 5

2 5 5sin 2cos 0 x x   

,  ¢ k k 2 ,  ¢ k k 2 , 2 k k    ¢ 2 , 6 k k    ¢

cos 3sin 0 x x  

2 6 x k     2 6 x k     2 x k    

  ; m a b  2 cos2 sin 3cos 5 x x x m    

2 a b   12 a b   8 a b   8 a b  

3 2 4 6 x   3

2 2sin 3sin 1 0 x x   2 sin 1 cos x x 

sin 3cos 2 x x  

DeThi.edu.vn

3

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm lớn hơn của để phương trình

có hai nghiệm thuộc ?

A. . B. . C. . D. . Đáp án A.

PT có đúng hai nghiệm

Giải (1): có hai nghiệm thuộc => Phương trình có hai nghiệm thuộc

(2) vô nghiệm hoặc (2)

Vậy có 7 giá trị của m thỏa mãn. Chú ý:

Câu 3: Các giá trị của để phương trình có nghiệm thì:

A. . B. . C. . D. . Đáp án C

Đặt , phương trình

Bảng biến thiên:

=> Phương trình (*) có nghiệm

. Vậy a + b = -8

10  m

  

2 2cos 1 2cos2 2cos 3 4sin x x x m x      ; 2 2         7 6 2 3

  

2 2cos 1 2cos2x 2cos 3 4sin x x m x      ; 2 2              

  

2

2

2

2

2cos 1 4cos 2 2cos 2cos 1 2cos 1

1 cos (1) 2cos 1 0 2 2cos 1 4cos 3 0 3 4cos 3 0 cos (2) 4

x x x m x x

x x x x m m x m x

       

                   1 cos 2 x  ; 2 2        

; 2 2        

 1 cos 2 x  

3 1 4 1 3 0 3 4 2 3 1 4 4

m

m m m

m m

               

       

  2 cos 0;1 x x R  

  ; m a b  2 cos2 sin 3cos 5 x x x m    

2 a b   12 a b   8 a b   8 a b  

2 2 2

2 cos2 sin 3cos 5(*) 2cos 1 1 cos 3cos 5 0

cos 3cos 5

x x x m x x x m

x x m

         

      cos 1;1 x t  2 3 5 t t m    

2 5 4 m   

7 1 m  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo