
1
Đề kiểm tra 1 tiết số 5 3/10 I. Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Tập hợp không phải là tập xác định của hàm số nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 4: Xét tính chẵn lẻ của hàm số thì là
A. Hàm số chẵn. B. Hàm số lẻ. C. Không chẵn không lẻ. D. Vừa chẵn vừa lẻ.
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số là: A. B. C. D.
Câu 7: Phương trình: có bao nhiêu nghiệm thỏa:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 8: Phương trình có các nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Phương trình: có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 9: Điều kiện để phương trình vô nghiệm là
A. B. C. D.
tan 3 15 3 x
60 180 x k 75 180 x k 75 60 x k 25 60 x k
cot sin 1 x y x
\ 2 3 k k ¡ ¢ D \ 2 k k ¡ ¢ D
\ 2 ; 2 k k ¡ ¢ D \ 2 2 k k ¡ ¢ D
\ k k ¡ ¢
1 cos sin
x y x 1 cos 2sin
x y x 1 cos sin 2
x y x 1 cos sin
x y x
tan 2 3 y x
6 2 k x 5 12 x k 2 x k 5 12 2 x k
sin 2 2cos 3 x y x y f x
7 2cos( ) 4 y x
2 ; 7 2 ; 2 5 ; 9 4 ; 7
2 1 2cos cos y x x 2 5 0 3 1 sin 2 2 x 0 x
2 3 cos 2 cos2 0 4 x x
2
3 x k 3 x k 6 x k 2 6 x k
3sin cos 5 x m x 4 4 m m
4 m 4 m 4 4 m
DeThi.edu.vn
2
Câu 10: Giải phương trình lượng giác: có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. B.
C. D.
Câu 12: Phương trình lượng giác: có nghiệm là:
A. B. Vô nghiệm C.
D.
Câu 13: : Phương trình tan2x – 3tanx + 2 = 0 có tập nghiệm
A. B.
C. D.
Câu 14: Phương trình có nghiệm trên khi tất cả các giá trị
thỏa mãn:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Phương trình ( là tham số) có nghiệm trên khi:
A. . B. . C. . D. .
II. Tự luận : (5 điêm)
Câu 1. Giải phương trình 1) 3sin22x – 7sin2x + 5 = 0 2) 2sin2x – cosx – 1 = 0 3) 6cos2x + 5sinx – 7 = 0 4) cos2x + cosx + 1 = 0 5) 2sin2x - = 0 6) 2cos(x – 600) = - 1 Câu 2. giải phương trình 1) sinx - cosx = 2) 2sin2x + sin2x = 3 3) 2cosx – sinx = 2
2cos 3 0 2 x
5 2 3 x k 5 2 6 x k 5 4 6 x k 5 4 3 x k
3sin 2 cos2 2 x x 3sin 4cos 5 x x
sin cos 4 x 3sin cos 3 x x
cos 3sin 0 x x
2 6 x k 2 6 x k 2 x k
, arctan 2 , 4 k k k ¢ 2 , arctan 2 , 4 k k k ¢
, arctan( 2) , 4 k k k ¢ , , 6 4 k k k ¢
cos2 2 1 sin 1 0 x m x m ; 2
m m¡ 1;1 m 1;1 m
2 2sin 2 sin sin 0 x m x x m m 0;
m ¡ m 0;1 m 0;1 m
3
3 2 3
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.