Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết số 4 môn Đại số và Giải tích Lớp 11
QR

Đề kiểm tra 1 tiết số 4 môn Đại số và Giải tích Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề kiểm tra 1 tiết số 4 1/10 I. Phần trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Xét tính chẵn lẻ của hàm số thì là

A. Hàm số chẵn. B. Hàm số lẻ. C. Không chẵn không lẻ. D. Vừa chẵn vừa lẻ.

Câu 4: Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Chọn đáp án sai: Nghiệm của phương trình là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Phương trình có các nghiệm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Họ nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. .D. .

Câu 8: Phương trình với là tham số vô nghiệm khi: A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Nghiệm của phương trình là:

A. .B. .C. . D. .

Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A. B. C. D.

3 cos 2 x 

2 , 6 x k k     ¢ 3 arccos 2 , 2 x k k             

¢

5 2 , 6 x k k     ¢ 150 360 , x k k    ¢

  tan 3 15 3 x  

60 180 x k    75 180 x k    75 60 x k    25 60 x k   

tan 3 0 5 x           8 ; 15 k k    ¢ 8 ; 15 k k     ¢ 8 2 ; 15 k k     ¢ 8 2 ; 15 k k    ¢

sin cos 1 m x x   m   0; m   \ 0 m¡ m 0 m 

sinx 3 cos 1 x  

  2 6

2 2

x k

k x k

 

 

  

    

¢   2 6 x k k     ¢   6

2

x k

k x k

 

 

  

    

¢   2

2 3

x k

k x k

  

      

¢

1 2cos 1 y x   5 D \ 2 , 2 3 3 k k k               ¡ ¢ D \ 2 3 k k            ¡ ¢

5 D 2 , 2 3 3 k k k               ¢ 5 D \ 2 3 k k            ¡ ¢

1 sin 2 y x x  

  2;2 D    1;1 \ 0 D  D ¡  \ 0 D ¡

sin 2 2cos 3 x y x    y f x 

sin 2 y x =

0; 4

p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø ; 2 p p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

3 ; 2

p p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

3 ;2 2

p p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

3 1 . sin y x  sin . 4 y x         

2 cos . 4 y x         

sin 2 . y x 

DeThi.edu.vn

2

Câu 11: Cho hàm số và Chọn mệnh đề đúng A. là hàm số chẵn, là hàm số lẻ. B. là hàm số lẻ, là hàm số chẵn. C. là hàm số chẵn, là hàm số chẵn. D. và đều là hàm số lẻ. Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. . B. .C. . D.

Câu 13: Nghiệm của phương trình lượng giác: thỏa điều kiện là:

A. B. C. D.

Câu 14: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số . Tính

A. B. C. D.

Câu 15: Phương trình có số nghiệm trên là:

A. . B. . C. . D. .

II. Tự luận : (5 điêm)

1.Tìm tập xác định của hàm số lượng giác

a) b)

2.Tìm GTLN, GTNN của hàm số

a) b)

3.Xác định tính chẵn lẻ của hàm số a) b) 4.Giải các phương trình:

Câu 6: giải phương trình

a) b) c) d) e) 2sin2x – 3sin4x + cos22x = 2 f)

sin y x  cos sin y x x   2 cos sin y x x   cos sin y x x 

2 2sin 3sin 1 0 x x   0 2 x   

3 x   2 x   6 x   5

6 x  

3 3sin3 3 cos9 2cos 4sin 3 x x x x    0; 2

       2 3 4 5

2 2 3 cos 6sin cos 3 3 x x x   

2 sin 3sin 4 0 x x   

( ) sin 2 f x x = ( )

2 tan . g x x = ( ) f x ( ) g x ( ) f x ( ) g x ( ) f x ( ) g x ( ) f x ( ) g x

, M m sin cos y x x   . P M m  

4. P  2 2. P  2. P  2. P 

sin 1 x y x        

1 sin tan

x y x  

sin 3 2 y x          

2 2 5 4sin cos y x x  

cot 2x + y sinx  3 – 2cot y x x 

  0 3 )sin 30 2 a x   2 )cos 3 1 3 b x            c.3cot 4 2 3 0 x   

3sin 2 cos2 2 x x   2sin (1 cos2 ) sin 2 1 2cos x x x x   

2 2 (1 sin )cos (1 cos )sin 1 sin 2 x x x x x    

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo