
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 11 ĐỀ SỐ 3 TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Tập xác định của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Tập xác định của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Xét hàm số trên đoạn Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng và .
Câu 12: Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. . B. . C. . D. .
1 sin 2 y x x
2;2 D 1;1 \ 0 D
1 cos . sin
x y x
tan 2 3 y x
cos y x 0;2 D 0; D D ¡ \ 0 D R
2sin 1 1 cos
x y x
2 x k x k 2 x k 2 2 x k
cot y x
2 x k 4 x k 8 2 x k x k
tan 2 y x
4 2 k x 2 x k 4 2 k x 4 x k
1 sin
sin 1 x y x
2 x k 3 2 2 x k 2 x k
1 3cos
sin
x y x
2 x k 2 x k 2 k x x k
cos y x ; .
0 0;
0 0;
0 0;
0 0;
sin 2 y x
0; 4
; 2
3 ; 2
3 ;2 2
D = ¡ { } D R / 0 =
{ } D \ k = p ¡ { } D \ k = p + p ¡ { } D \ k2 = p + p ¡ { } D \ k2 = p ¡
D \ k 2
ì ü p ï ï ï ï = + p í ý ï ï ï ï î þ ¡ D \ k 6
ì ü p ï ï ï ï = + p í ý ï ï ï ï î þ ¡ D \ k 12
ì ü p ï ï ï ï = + p í ý ï ï ï ï î þ ¡ k D \ 12 2
ì ü p p ï ï ï ï = + í ý ï ï ï ï î þ ¡
2 2 x k
DeThi.edu.vn
Câu 11: Với , mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Cả hai hàm số và đều nghịch biến. B. Cả hai hàm số và đều đồng biến. C. Hàm số nghịch biến, hàm số đồng biến. D. Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến..
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tạo độ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Hãy chỉ ra hàm số không có tính chẵn lẻ
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số tuần hoàn với chu kì . B. Hàm số tuần hoàn với chu kì . C. Hàm số tuần hoàn với chu kì . D. Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Câu 16: Gọi , lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số . Tính Tính . A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 18::Với thì nghiệm của phương trình là:
A. , , B. ; C. ; ; D. ;
Câu 19: Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số . A. , . B. , . C. , . D. , . II.TỰ LUẬN. 1.Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
a) b)
2.Tìm GTLN, GTNN của hàm số
a) b)
3.Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
a) b
4.Giải các phương trình sau.
a) b) c)
0; 4 x
sin 2 y x 1 cos2 y x sin 2 y x 1 cos2 y x
cot 4 y x sin 1 cos
x y x 2 tan y x cot y x
sin 2 y x
2 sin y x cot cos
x y
x tan sin
x y
x
sinx tanx y 1 tan sin y x x 2 sin 4 y x
4 4 cos sin y x x
sin y x 2 cos y x 2 tan y x 2 cot y x
M m
2 8sin 3cos2 y x x 2 2 P M m 1 P 2 P 112 130 P
sin y x 1 y x 2 y x 1 2 x y x
0 0 120 90 x 0 2 sin 2 15 2 x
0 30 x 0 75 x 0 105 x 0 30 x 0 105 x 0 60 x 0 90 x 0 105 x 0 30 x 0 45 x 0 75 x
2 1 2cos y x 0 x x
M m
2 2 sin 2cos y x x 3 M 0 m 2 M 0 m 2 M 1 m 3 M 1 m
0 2 , x k k p p = + Î ¢ 0 , 2 x k k p p = + Î ¢ 0 2 , x k k p = Î ¢ 0 , x k k p = Î ¢
1 sin cos cos3
x y x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.