
Học để biết – Học để tự khẳng định mình – Học để ngày mai lập nghiệp. 1
ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG V ĐẠO HÀM Câu 1. Hàm số có đạo hàm là: A. . B. . C. . D. Câu 2.Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D.
Câu 3. Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Hàm số có đạo hàm là:
A. B. C. D.
Câu 5. Hàm số có đạo hàm là:
A. B. C. D.
Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 8. Đạo hàm của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 9. Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 12. Đạo hàm của hàm số bằng:
A. 2x + 1 B. C. D.
Câu 13. Đạo hàm của hàm số là:
A. ; B. ; C. ; D. .
3 2 2 4 5 y x x x
' 2 3 4 4 y x x 2 3 2 4 y x x 3 2 4 y x x 2 3 4 4 5 y x x
3 2 2 ( 2 ) . y x x
' 5 4 3 6 20 16 y x x x ' 5 4 3 6 20 16 y x x x ' 5 3 6 16 y x x ' 5 4 3 6 20 4 y x x x
2 1 2 y x x x
'
2 3 1 4 1 y x x '
2 4 1 4 1 y x x '
2 4 1 2 1 y x x '
2 3 1 4 1 y x x
3 4 1 y x
3 4 2 ' 12 ( 1) y x x 4 2 ' 3( 1) y x 3 4 2 ' 12 ( 1) y x x 3 4 3 ' 4 ( 1) y x x 2 1 2 x y x
2 5 '
2 y
x
2 5 '
2 y
x
2 3 '
2 y
x
5 ' 2 y x
6 9 x y x
2 3
9 x
2 15
9 x
2 3
9 x
2 15
9 x
2 3. 4 x y x
'
2 5 ( 4) y x
'
2 11 ( 4) y x
' 11
4 y x
'
2 11 ( 4) y x
2 ( ) 2 4 f x x x
2 2( 1)
2 4
x
x x
2
2 2
2 4
x
x x
2
2
2 4
2 2 4
x x
x x
2
( 1)
2 4
x
x x
2 4 3 1 y x x
2
1
2 4 3 1 y
x x
12 3 y x
2 8 3
4 3 1
x y
x x
2 8 3
2 4 3 1
x y
x x
2 ( 2) 1. y x x
2 '
2 2 1
1
x x y
x
2 '
2 2 2 1
1
x x y
x
2 '
2 2 2 1
1
x x y
x
2 '
2 2 2 1
1
x x y
x
3 1. 3 x y x
'
2 4 3 (3 1) 3 1 x y x x
'
2 8 3 1 ( 3) 3 x y x x
'
2 4 3 ( 3) 3 1 x y x x
' 1 3 2 3 1 x y x
2 1 1 x x y x
2
2 2 1 ( 1) x x x
2
2 2 ( 1) x x x
2 2 1 1 x x x
2
2
1 1 x x y x x
2
2 2 2 2 ( 1) x y x x
2
2 2 2 2 ( 1) x y x x
2
2 2 2 4 2 ( 1) x x y x x
2 1 2 1 x y x
DeThi.edu.vn
Học để biết – Học để tự khẳng định mình – Học để ngày mai lập nghiệp. 2
Câu 14. Hàm số nào sau đây có đạo hàm :
A. B. C. D.
Câu 15. Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. . C. . D. . Câu 16. Đạo hàm của hàm số y = tg3x bằng:
A. B. C. - D.
Câu 17. Cho hàm số : . Khi đó : y’ bằng A. B. C. D. Câu 18. Đạo hàm của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 19. Cho f(x) = sin2x – cos2 x + x. Khi đó f’(x) bằng: A. 1- sinx.cosx B. 1- 2sin2x C. 1+ 2sin2x D. -1 – 2sin2x Câu 20. Đạo hàm của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 21. Đạo hàm của hàm số y = 1 - cot2x bằng: A. -2cotx B. -2cotx(1+cot2x) C. D. 2cotgx(1+cot2x) Câu 22. Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 23. Đạo hàm của hàm số sau: là: A. B. C. D.
Câu 24. Cho hai hàm số Tính
A. B. C. D. Câu 25. Cho hàm số Giải phương trình A. B. C. D. Câu 26. Cho hàm số Tìm để có hai nghiệm trái dấu. A. B. C. D.
Câu 27. Hàm số có đạo hàm tại là:
A. B. C. D.
Câu 28. Hàm số . Hàm số có đạo hàm tại các điểm sau đây: A. x = 0 hoặc x = 1. B. x = - 1 hoặc x = - 5/2. C. hoặc x = 5/2. D. x = 0. Câu 29. Cho hàm số . Giá trị P= f(2) + (x+2)f ’(2)
A. B. C. D.
Câu 30. Cho Tính
A. B. C. D. Câu 31. Cho hàm số Tìm để A. B. C. D.
2
2 2 15
1
x x
x
2 6 9 1 x x y x
2 6 9 1 x x y x
2 6 5 1 x x y x
2 4 9 1 x x y x sin3 f x x ' f x
3cos3x cos3x 3cos3x cos3x
2 1 cos 3x 2 3 cos 3x 2 3 cos 3x 2 3 sin 3x
3 cos y x
2 3cos sin x x 2 3sin cos x x 2 3sin cos x x 2 3cos sin x x cos sin 2 y x x x sin cos 2 x x sin cos 2 x x sin cos 2 x x sin cos 2 x x x
cot y x x
2 cot …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.