
TRƯỜNG THPT
ĐỒNG ĐẬU
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI 12
NĂM HỌC: 2019 - 2020
MÔN: TOÁN Thời gian: 180 phút, (không kể thời gian giao đề)
I. Những lưu ý chung: - Điểm toàn bài thi không làm tròn. - Câu 3) học sinh không vẽ hình thì không cho điểm. - Học sinh giải theo cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa. II. Đáp án và thang điểm:
Câu Đáp án Điểm a)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
đồng biến trên .
1
Ycbt 0,25
0,25
Ta có:
0,25
0,25
b) Cho hàm số có đồ thị là (C). Tìm tất cả các giá trị của tham số
m để đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho góc giữa hai đường thẳng OA, OB bằng .
1
Phương trình hoành độ:
0,25
Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi .
Khi đó, .
0,25
Điều kiện để OA, OB tạo với nhau một góc là:
0,25
1
0,25
2
a) Giải phương trình lượng giác sau .
1
3 2 1 1 3 2 2019 3 y mx m x m x 2;
2 2 1 3 2 0, 2; y mx m x m x
2 2; 2 6 , 2; max 2 3 x m f x x m f x x x
2
2 2 2 6 3 3 6 ; 0
3 6 2 3
x x x tm f x f x
x ktm x x
2 1 mx m y x
: 2 1 d y x
45
1 2 2 1 1 2 3 0, 1 3 1
2
x mx m x x x m x m x x
1 5 m m
3 1;1 , ; 4 2 m A B m
45
2
2 3 2 3 . . .cos45 4 2. . 4 2 2 2 m m OAOB OAOB m m
2 3 7 12 0 4 m m m tm m
cos 2sin 1 3 sin 1 2sin 1
x x
x x
DeThi.edu.vn
ĐKXĐ: . Phương trình đã cho biến đổi thành:
0,25
0,25
0,25
Vậy nghiệm của phương trình là: 0,25
b) Giải hệ phương trình sau .
1
ĐK: . Biến đổi phương trình đầu về dạng:
0,5
Thay vào phương trình thứ hai, ta được:
. Vế trái pt là hàm đồng biến trên mà là
nghiệm nên nghiệm đó duy nhất. Suy ra: (tm)
0,25
Vậy, nghiệm của hệ là: 0,25
3
Cho hình lăng trụ đứng có , , và góc
. Gọi M là điểm trên cạnh sao cho . a) Chứng minh rằng . b) Tính khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng .
2
sin 1
1 sin 2
x
x
2 sin 2 cos 3 2sin sin 1 x x x x
sin 2 cos 3 sin cos2 x x x x
sin 2 3 cos2 3sin cos sin 2 sin 3 6 x x x x x x
2 2 2 3 6 2 5 2 7 . 2 2 18 3 3 6
x x k x k ktm
x k tm x x k
5 2 . , 18 3 x k k ¢
2 2
2 3 4 3 3 3 0 , 3 5 3 2 2
x y x y y x y x x y x
¡
2
0
3 5 0
y
x x y
2
2 2 2
2
1 3 4 3 1 0 3 3 3 1 3 4
y y y x y x x x y l x
2 3 y x
3 2 3 3 2 2 x x 2 ; 3
2 x
2 2 31 3 3 9 y
2 31 ; ; 3 9 x y
. ABC A B C AB a 2a AC 3 6 2 a AA
· 60 BAC CC 2 CM MC
AM B M
A AB M
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.