Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán Lớp 12 THPT (Có đáp án chi tiết)
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán Lớp 12 THPT (Có đáp án chi tiết)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

§Ò thi chän häc sinh giái líp 12 THPT

Môn thi: Toán (thời gian làm bài: 180 phút) Câu 1: (2®) Không dùng bảng số hoặc mấy tính cá nhân chứng minh: tg 550 > 1,4. Câu 2: (2 ® )

Chøng minh

Và suy ra giá trị của chúng . Câu 3 ( 2 ® ) Biện luận theo m số nghiệm ccủa phương trình

Câu 4: ( 2 ® ) Tìm m để phương trình: x4 – (2m + 3 ) x2 + m + 5 = 0 Có các nghiệm thoả mẫn: - 2 < x1 < -1 < x2 < 0 < x3 < 1 < x4 < 2. Câu 5: (2®) Tìm nghiệm trên khoảng ( 0 : ) của phương trình

Câu 6 (2®) Trong tam giấc ABC có các góc và các cạnh thoả mãn:

(1)

Chứng minh tam giác là tam giác cân Câu 7: ( 2 ® )

Tìm giới hạn E = (m,n )

Câu 8: (2®)

Giải hệ phương trình :

Câu 9 (2®) Cho 2 đường tròn (C1 ) : x2 + y2 – x – 6y + 8 = 0 (C2 ): x2 + y2 – 2mx – 1 = 0 Tìm m để (C1 ) và ( C2 ) tiếp xúc với nhau Nói rõ loại tiếp xúc. Câu 10 (2®) Chứng minh rằng nếu n là số nguyên, n 1 thì

>

 

 

  

2

0

2

0

. .

x Sin x Cos

dx x Sin x Sin x Cos

dx Cos

n n

n

n n

n

6 4 4 4 4 4       m x x m x x

) 4 3 ( 2 1 2 3 2 sin 4 2 2      x Cos x Cos x

2 2 4

2 1

c a

c a SinB

CosB

  

) 1 1 ( 1 n m x x n x m Lim   

 Z

 

  

    

       

) 2 ( 0 ) 2 ln( 1 4

)1( 2 1 5 4 1

2 3

1 2 2 1 2

x y x y

y x y x y x

1

1 1 1

      

 

n

n

n

n 

    1 1

DeThi.edu.vn

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Sở GD&ĐT Thanh hoá

Trường THPT Thọ Xuân 4

Hướng dẫn chấm thi học sinh giỏi lớp 12 THPT

Năm học 2005-2006

Môn toán- bảng A Câu Hướng dẫn chấm Điểm 1 Câu 1:

Ta cã:

Xét hàm số : f(x) = ta có:

f’(x) = > 0 .Vậy f(x) đồng biến x (- ;1) hoặc x (1;+

).

Theo (1) ta cã tg550=f(tg )> f( )>f( =1,4

(0,5®)

(0,5®)

(0,5®)

(0,5®)

2 §Æt t= -x dt = - dx.

Ta cã: = =

= = (1)

Mặt khác: + = = . (2)

Từ(1) và (2): = =

(0,5®)

(0,25®)

(0,5®)

(0,5®)

(0,25®)

3 (1)

§Æt t= (t 0) (2)

t2 =

0,25® 0,25®

0,25®

18 1

18 1

10 1

10 1 ) 10 45 ( 55 0

0 0 0 0

 

       

tg

tg

tg tg tg tg

x x   1 1

2) 1(

2

x    

18

18

 ) 6 1

2  

2

0 x Sin x Cos

xdx Cos

n n

n

    

  2

0 ) 2 ( ) 2 (

) 2 (

t Cos x t Sin

dt t Cos

n n

n

2

0 t Sin t Cos

tdt Sin

n n

n

2

0 x Sin x Cos

xdx Sin

n n

n

2

0 x Sin x Cos

xdx Cos

n n

n

2

0 x Sin x Cos

xdx Sin

n n

n

2

0

dx 2 

2

0 x Sin x Cos

xdx Cos

n n

n

2

0 x Sin x Cos

xdx Sin

n n

n

4 

6 4 4 4 4 4       m x x m x x

4 4 4 m x x   

 m x x  4 4

DeThi.edu.vn

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Ta cã: t=2.

Từ (2) = 2 x4+4x+m=16. -x4-4x+16=m Đặt: f(x)= -x4-4x+16 f’(x) = -4x3-4=-4(x3+1) f’(x)=0 x=-1và f(-1)=19 = -

Bảng biến thiên của f(x)

x - -1 + F’(x) + 0 -

F(x)

19

- - Từ bảng biến thiên ta có bảng biện luận theo m số nghiệm của (1) như sau:

m Số nghiệm của phương trình (1) +

19

-

0 1

2

0,25®

0,25®

0,25®

0,5®

4 Đây là phương trình trùng phương Đặt t= x2 0; khi đó phương trình đã cho có dạng: t2 – (2m+3)t +m+5 = 0 (2). Phương trình đã cho có 4 nghiệm x1;x2;x3;x4 khi và chỉ khi phương trình (2) có 2 nghiệm dương t1 ; t2 dương.(0<t1<t) Khi đó:

, và

Do đó: - 2< x1 <-1 < x2 < 0 < x3 < 1< x4 < 2

(Không có m thoả mãn )

0,25®

0,25®

0,5®

0,5®

0,5®

  

  

0 6

0

2 t t

t 

4 4 4 m x x    

 Lim x 

 

 

2 1 t x   1 3 1 2 , t x t x    2 4 t x 

  

 

 

  



  

 

    



   

    

            

7 9

5 3

0 9 7

0 5

0 3

0 ) 4 (

0 ) 0 (

0 )1(

0 1 4

2 1 0 1 2

1 2

2 1 1 2

m

m

m

m m

m

af af

af

t t

t t t t

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo