
1
SỞ GD ĐT HÀ TĨNH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2013-2014 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 4 trang)
Chú ý: Mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tương ứng.
Câu Đáp án Điểm
Điều kiện: .
Phương trình đã cho
1
1 1.a 3 điểm
Giải (1) ta có
Đối chiếu điều kiện ta có:
1
Điều kiện:
Ta thấy
nên
1
(1) Ta thấy không thỏa mãn (1) Với , chia cả 2 vế của (1) cho ta được
(2)
1
1.b 3 điểm
Đặt
Phương trình (2) trở thành 0,5
1 cos 2 (k Z) 2 3 x x k
2
2 sin 3 cos2 4cos 1
sin (2cos 1) 2cos 1
x x x
x x x
2cos 1 0
sin 3 cos2 sin (2cos 1)
x
x x x x
1 cos 2 sin 2 3 os2 2sin
x
x c x x
2 2 3
sin(2 ) sinx (1) 3
x k
x
2 3 ( ) 2 2 9 3
x k
k Z k x
Z k k x k x ; 3 2 9 2 ; 2 3 2
15 221 0 2 15 221 2
x
x
1 2 5 2 ( 5 2) ; 9+4 5=( 5+2)
2 5 2 9 4 5 log ( 1) log (2 30 2) 0 x x x x
2 5 2 5 2 1 log ( 1) log (2 30 2) 0 2 x x x x
2 5 2 5 2 log ( 1) log 2 30 2 x x x x
2 1 2 30 2 x x x x 0 x 0 x x
1 1 1 2( ) 30 x x x x
1 (t 2) x t x
2 2 2 2 2 34 1 2 34 2 1 2 35 0 t t t t t t t 5 ( )
7 ( )
t tm
t L
DeThi.edu.vn
2
Đối chiếu điều kiện ta có
0,5
Tập xác định: R
Đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình có 3 nghiệm phân biệt
0.5
Khi đó
Với ;
Vậy đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị
Ta có và A, B,C không thẳng hàng nên tam giác ABC cân tại A
0.5
TH1: Áp dụng định lý hàm số cosin ta có:
C B
A
1
2 3 điểm
TH2: hoặc Áp dụng định lý hàm số cosin ta có:
Vậy ;
1
Điều kiện: .
(1)
Đặt , (1) trở thành (2)
0,5
Xem là một hàm số của ,ta có
Vì nên và mỗi có duy
nhất .
0,5 3.a 3 điểm
Yêu cầu bài toán tìm để bất phương trình (2) nghiệm đúng
Do nên (2)
0,5
1 1 5 x+ 23 x x x 2 23 5 21 23 1 0 2 x x x
23 5 21 2 x
3 2 2 ' 4 4 4 ( ) y x mx x x m
2
0 ' 0 x y
x m
' 0 y 0 m
2
0 0 ' 0
x x y
x m x m
2 0 x y m m x m y m
2 (0; ); B(- ; -m); C( ; -m) A m m m m
4 ; BC=2 AB AC m m m
· 0 30 BAC
2 2 2 0 2 . . os30 BC AB AC AB AC c
4 4 4 2( ) 3( ) m m m m m
4 (2 3) (2 3) m m
3 2 (2 3) (do m >0) m
2 3 (2 3) (tm) m · 0 30 ABC · 0 30 ACB · 0 120 BAC
2 2 2 0 2 . . os120 BC AB AC AB AC c
4 4 4 2( ) ( ) m m m m m 4 3m m 3 1 (do m >0) 3 m 3
1 .
3 m
2 3 (2 3) m 3
1 .
3 m
1 1 x
2 ( 1 3 1 ) 16 12 1 2 15 m x x x x m
2[9( 1) 6 (1 )(1 ) (1 )] (3 1 1 2) 5 0 x x x x m x x
3 1 1 x x t 2 2 ( 2) 5 0 t m t
t x 3 1 ' 0 2 1 2 1 t
x x
( 1;1) x
( 1) 2; t(1)=3 2 t 2 3 2 t [- 2;3 2] t
[- 2;3 2] x
m [- 2;3 2] t
2 0 t [- 2;3 2] t
2 2 5 ( ) 2 t m f t t
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.