
www.k2pi.net
ĐỀTHI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH HÀ TĨNH NĂM HỌC 2012 -2013
Bài 1.
a) Giải phương trình: 3(2+√x−2) = 2x+ √
x+6
b) Giải hệphương trình:
x3 +xy2 +2y3 = 0
3√
x4 −x2 +4 = 4y2 +3y .
Bài 2.
a) Cho hàm sốy = 2x x+2 có đồthị(C). Tìm hai điểm A,B trên (C) sao cho các tiếp tuyến của (C) tại
A và B song song với nhau đồng thời khoảng cách giữa hai tiếp tuyến đó đạt giá trịlớn nhất.
b) Tìm tất cảcác giá trịtham sốm đểpt sau có 3 nghiệm phân biệt:
x+ p
4−x2 = m+x. p
4−x2
.
Bài 3. Xác định các góc của tam giác ABC thỏa mãn điều kiện:
cos A−B
2 +cos A−C
2 = 3
2 +sin 3A
2
.
Bài 4. Cho hình chóp S.ABC có các mặt phẳng (SBC)và (ABC) vuông góc với nhau, các cạnh AB = AC =
SA = SB = a. Tìm độdài cạnh SC sao cho khối S.ABC có thểtích V = a3
8 .
Bài 5. Cho thỏa mãn: a2 +b2 +c2 = 3abc Tìm giá trịlớn nhất của:
P = r a 8a2 +1 +
r
b 8b2 +1 + r c 8c2 +1
———————————————–Hết—————————————————-
DeThi.edu.vn
www.k2pi.net
LỜI GIẢI THAM KHẢO CỦA DIỄN ĐÀN K2PI.NET
Bài 1.a
ĐK: x ≥2 Phương trình đã cho tương đương với:
6+3√x−2 = 2x+ √
x+6 ⇔ 8x−24 3√x−2+ √
x+6 −2x+6 = 0
⇔ 8(x−3) 3√x−2+ √
x+6 −2(x−3) = 0
⇔(x−3)( 8 3√x−2+ √
x+6 −2) = 0
⇔x = 3 hoặc 8 3√x−2+ √
x+6 = 2
+) Với 8 3√x−2+ √
x+6 = 2 ⇔3√x−2+ √
x+6 = 4
Giải phương trình trên ta được kết quảlà:x = 11−3 √
5 2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x = 3 hoặc x = 11−3 √
5 2
Bài 1.b
Ta có: (1) ⇔(x+y)(x2 −xy+2y2) = 0 ⇔x = −y Thay vào (2), ta được: 3√
x4 −x2 +4 = 4x2 −3x
⇔ x2(x2 −x−1)
x2 +x √
x4 −x2 +( 3√
x4 −x2)2 = 4(x2 −x−1)
⇔(x2 −x−1)( x2
x2 +4x √
x4 −x2 +( 3√
x4 −x2)2 −4) = 0
⇔x2 −x−1 = 0 hoặc x2
x2 +4x √
x4 −x2 +( 3√
x4 −x2)2 −4 = 0
+) Với x2 −x−1 = 0 ⇒
x = 1+ √
5 2
y = −1− √
5 2
;
x = 1− √
5 2
y =
√
5−1
2
+) Với x2
x2 +4x √
x4 −x2 +( 3√
x4 −x2)2 −4 = 0 ⇔(x+2 √
x4 −x2)2+2x2 = 0 ⇔
2x = 0
x+2 3√
x4 −x2 = 0 Khi x = 0 ⇒y = 0 Ta thấy (x;y) = (0;0) không thoảmãn hệphương trình .
Vậy hệphương trình đã cho có nghiệm:
x = 1+ √
5 2
y = −1− √
5 2
;
x = 1− √
5 2
y =
√
5−1
2
Bài 2.a
Ta gọi các điểm A a−2; 2a−4
a
, B b−2; 2b−4
b
∈(C) với a ̸= b;a,b ̸= 0 Ta có hệsốgóc của
tiếp tuyến tại A và B lần lượt là k1 = f ′(xA) = 4
a2, k2 = f ′(xB) = 4
b2 Điều kiện cần đểtiếp tuyến tại A song song với tiếp tuyến tại B là: k1 = k2
⇔
" a = b (L) a = −b
Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận thì I(−2;2).
Ta có xA +yB = −4 = 2xI, yA +yB = 2a−4
a + 2b−4
b = 4 = 2yI
www.k2pi.net 2 DeThi.edu.vn
www.k2pi.net
Suy ra I là trung điểm của AB.
Tiếp tuyến tại điểm A là: y = 4
a2 (x−a+2)+ 2a−4
a ⇔∆: 4x−a2y+2a2 −8a+8 = 0
Ta có khoảng cách giữa hai tiếp tuyến cũng là khoảng cách từđiểm B đến ∆bằng hai lần khoảng cách
từđiểm I đến ∆Ta có dI/∆= |8a| √
16+a4 Theo bất đẳng thức AM −GM ta có: a4 +16 ≥8a2 ⇒ √
16+a4 ≥2 √
2|a| ⇒dI/∆≤2 √
2
Suy ra dmax = 2 √
2. Dấu bằng xảy ra khi a4 = 16 ⇔
" a = 2 a = −2 +) Với a = 2 ⇒b = −2 , khi đó A(0;0);B(−4;−4) +) Với a = −2 ⇒b = 2 khi đó A(−4;−4);B(0;0)
Bài 2.b
Điều kiện : −2 ≤x ≤2
Đặt : f(x) = x+ √
4−x2 −x. √
4−x2, x ∈[−2;2] , ta có :
f ′ (x) = 1− x √
4−x2 − √
4−x2 + x2 √
4−x2 =
√
4−x2 +2x2 −x−4 √
4−x2 ;
f ′ (x) = 0 ⇔ √
4−x2 +2x2 −x−4 = 0
⇔
( 4+x−2x2 ≥0 2x4 −2x3 −7x2 +4x+6 = 0 ⇔
( 4+x−2x2 ≥0 x2 −2 2x2 −2x−3 = 0 ⇔
x = √
2
x = 1− √
7 2
Hình 1: Bài 2.a
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy, yêu cầu bài toán tương đương với : 2 √
2−2 < m ≤2
Bài 3. Đặt : A−B
2 = x; C −A
2 = y ⇒x−y = 3A
2 −π
2 ⇒3A
2 = π
2 +x−y
Ta có : cosx+cosy = 3
2 +sin π
2 −(y−x)
⇔cosx+cosy = 3
2 +cos(y−x)
⇔2cos2 x−y
2
−2cos x+y
2
cos x−y
2
+ 1
2 = 0
⇔cos2 x−y
2
−cos x+y
2
cos x−y
2
+ 1
4cos2 x+y
2
+ 1
4sin2 x+y
2
= 0
⇔ cos x−y
2
−1
2 cos x+y
2
2 + 1
4sin2 x+y
2
= 0
www.k2pi.net 3 DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.