Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán Lớp 12 - Năm học 2011-2012 - Sở giáo dục và đào tạo Đăk Lăk (Có đáp án)
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán Lớp 12 - Năm học 2011-2012 - Sở giáo dục và đào tạo Đăk Lăk (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH ĐẮK LẮK NĂM HỌC 2011 -2012 MÔN: TOÁN 12 – THPT Thời gian: 180 phút (không kể phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 10/11/2011 Đề thi có 01 trang Bài 1. (4,0 điểm).

Cho hàm số 3 2 1 y = x x 2  có đồ thị là (C).

Tìm tất cả những điểm trên đồ thị (C) sao cho hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị

(C) tại những điểm đó là giá trị lớn nhất của hàm số:

2

4 4x +3 g(x) = x +1

.

Bài 2. (5,0 điểm). Giải các phương trình sau trên tập số thực R: 1/ 2 cosx+ 3(sin2x+sinx)-4cos2x.cosx-2cos x+2 0 .

2/ 4 3 2 x 2x +x 2(x x) = 0    .

Bài 3. (5,0 điểm). Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác cân có AB = AC = a (a là một số thực dương) và mặt bên ACC’A’ là hình chữ nhật có AA’=2a. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh B lên mặt phẳng (ACC’) nằm trên đoạn thẳng A’C. 1/ Chứng minh thể tích của khối chóp A’.BCC’B’ bằng 2 lần thể tích của khối chóp B.ACA’. 2/ Khi B thay đổi, xác định vị trí của H trên A’C sao cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích lớn nhất. 3/ Trong trường hợp thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là lớn nhất, tìm khoảng cách giữa AB và A’C.

Bài 4. (3,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;1); B(–2;–4); C(5;–1) và đường thẳng : 2x – 3y + 12 = 0. Tìm điểm Msao cho: MA+MB+MC nhỏ nhất.

Bài 5(3 điểm).

Cho m là số nguyên thỏa mãn: 0 < m < 2011. Chứng minh rằng (m +2010)!

m!2011! là

một số nguyên. ---------------------- HẾT ----------------------

 Thí sinh không được sử dụng tài liệu.  Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh……………………............……………… Số báo danh………....

DeThi.edu.vn

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2011 - 1012 TỈNH ĐẮK LẮK MÔN: TOÁN 12 – THPT

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

(gồm 4 trang) A. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài(ý) Nội dung đáp án Biể u điể m Bài 1 (4 đ) Bài 2 (5 đ) 1/ (2,5

* Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: 2

4 4x +3 g(x) = x +1

- Đặt t = x2, với t 0  ta có hàm số 2

t4 +3 g(t) = t +1 ;

- 2 2

2 4t 6t +4 g'(t) = (t +1)   ; g’(t) = 0 1 t = 2;t = 2   ;

- Ta lại có: lim ( ) 0 t g t  ; lim ( ) 0 t g t  , bảng biến thiên của hàm số:

t  –2 0 1 2 

g’(t) – 0 + + 0 – g(t)

0

–1

3

4 0

- Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là (x) g = 4, đạt được khi 2 2 x 

* Tìm các điểm thuộc đồ thị (C) - Ta có: y’ = 3x2 – x , giả sử điểm M0(x0, f(x0))(C), thì hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại M0 là f’(x0)= 2 0 0 3x x 

- Vậy: 2 0 0 3x x = 4  suy ra x0 = –1; x0 = 4

3 , tung độ tương ứng f(–1) = – 3

2 ;

f( 4

3 ) = 40

27

+ Có hai điểm thỏa mãn giải thiết (–1;– 3

2 ); ( 4

3 ; 40

27 )

Phương trình  cosx + 2cos2x + 3 .sinx(2cosx + 1) – 4cos2x.cosx – 2(2cos2 x – 1 ) = 0. cosx(2cosx + 1)+ 3 .sinx(2cosx + 1)–2.cos2x(2cosx + 1) = 0 (2cosx + 1)(cosx + 3 .sinx –2.cos2x) = 0

0,75

0,5

0,75

0,5

1,0

0,5

1,0

DeThi.edu.vn

đ)

Nếu: 1/ 2cosx + 1 = 0  2 2 , 3 x k k Z     

2/ cosx + 3 .sinx –2.cos2x = 0 

1 3 cos sin cos2 2 2   x x x cos( ) cos2 3 x x     2 2 ; ; 3 9 3 k x k x k Z         

, - Nghiệm của pt là:

2 2 , 3 x k k Z      ; 2 2 ; ; 3 9 3 k x k x k Z         

0,5

0,5

0,5

2/ (2,5 đ) Bài 3 (5 đ)

1/

(1, 0

đ)

- Phương trình 

2 2 4 3 2 ( x 2x +x x x) 2(x x) = 0     

2 2 2 2 ( (x x) x x) 2(x x) = 0     

- Đặt t = 2 x x  , với t 0  ta có phương trình: t4 – t2 – 2 t = 0; suy ra t = 0; t = 2 - Với t = 0 thì x = 0; x = 1 - Với t = 2 thì x = –1; x = 2 Tóm lại phương trình có 4 nghiệm phân biệt:  1;0;1;2  B B’ J C C’ H A A’ Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’, VB.ACA’ là thể tích khối chóp B.ACA’, - Ta có V = h.SABC (h là chiều cao của khối lăng trụ ABC.A’B’C’).

- Ta có VB.ACA’ = 1

3 h.SABC.

- Vậy V= 3.VB.ACA’ hay VA’.BCC’B’ = 2.VB.ACA’

- Ta có V= 3.VB.ACA’

1,0

0,75

0,75

1,0

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo