.jpg)
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – ĐỀ SỐ 8
MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút Câu 1. Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là A. 13800. B. 5600. C. 2300 . D. 25!.
Câu 2. Cho cấp số cộng n u có 2 1 u và 3 3 u . Giá trị của 4 u bằng
A. 6 B. 9 C. 4 D. 5 . Câu 3. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây? A. 2;. B. 1; . C. 1;2 . D. ;0 .
Câu 4. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Điểm cực đại của hàm số đã cho là: A. 1 x . B. 2 x . C. 3 x D. 4 x . Câu 5. Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 6 . B. 4. C. 2. D. 3 .
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
5 y x là đường thẳng
A. 1 x . B. 5 x . C. 5 x D. 5 y .
Câu 7. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 4 2 3 1 y x x . B. 3 2 3 1 y x x . C. 3 2 3 1 y x x . D. 4 2 1 y x x .
Câu 8. Đồ thị của hàm số 4 2 3 5 y x x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 0 B. 1. C. 5 . D. 5
Câu 9. Cho log 2 a b . Tính 2 loga P ab .
A. 4 P . B. 6 P . C. 5 P . D. 2 P .
DeThi.edu.vn
Câu 10. Đạo hàm của hàm số 3 1 x y là:
A. 3 ln3 x y . B. 3x y . C. ln3
3x y . D. 1 3x y x .
Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý, 5 a bằng
A. 10. a B.
5 2. a C.
2 5. a D.
1 10. a
Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 3 6 3 2 1 x là: A. 3 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 13. Nghiệm nhỏ nhất của phương trình 2 5 log 3 5 1 x x là
A. 3 . B. a . C. 3 . D. 0 . Câu 14. Cho hàm số
3 4 1 f x x . Trong các khẳng định sau, khằng định nào đúng?
A.
4 d f x x x x C . B.
4 d f x x x x C .
C.
4 d 4 x f x x x C . D.
4 d 4 f x x x x C .
Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số sin3 cos4 f x x x là:
A. 1 1 cos3 sin 4 3 4 x x C . B. 3cos3 4sin 4 x x C .
C. 1 1 cos3 sin 4 3 4 x x C . D. 1 1 cos sin 3 4 x x C .
Câu 16. Nếu
3
1
d 3 f x x và
3
2
d 4 f x x thì
2
1
d f x x bằng
A. 3 . B. 7 . C. 1. D. 7 .
Câu 17. Tích phân
2
2
0
2 3 x x dx bằng
A. 38. 3 B. 10. C. 7 . 4 D. 14. 3 Câu 18. Số phức liên hợp của số phức 4 z i là: A. 4 z i B. 4 z i C. 4 z i D. 4 z i Câu 19. Cho hai số phức 1 1 2 z i và 2 3 4 z i . Số phức 1 2 2 3 z z là số phức nào sau đây?
A. 9 2i . B. 11 8i . C. 11 8i . D. 4 2i . Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 z i có tọa độ là A. 0; 3 . B. 3;0 . C. 0;3 . D. 3;0 .
Câu 21. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và đường cao bằng 4. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng A. 4. B. 12. C. 36. D. 6 . Câu 22. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3;4;5 bằng
A. 20. B. 60. C. 180 D. 12. Câu 23. Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là
A. . V rh B. 2 . V r h C. 1 . 3 V rh D.
2 1 . 3 V r h
Câu 24. Một hình nón có bán kính đáy 4 r cm và độ dài đường sinh 3 . l cm Diện tích xung quanh
của hình nón đó bằng A. 2 12 . cm B. 2 48 . cm C. 2 24 . cm D. 2 36 . cm
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.