Quảng cáo
Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 101 - Năm học 2020 (Có đáp án)
QR

Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Mã đề 101 - Năm học 2020 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi : 101 Câu 1. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ?

A. 3 2 3 1 = − + y x x B. 3 2 3 1 = − + + y x x C. 4 2 2 1. = − + + y x x D. 4 2 2 1. = − + y x x

Câu 2. Nghiệm của phương trình 1 3 9 −= x là A. 2 = − x B. 3 = x C. 2 = x D. 3 = − x

Câu 3. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

x −∞ 0 3 +∞ ( ) 'f x + 0 - 0 +

( ) f x 2 +∞

−∞ 5 −

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 3. B. -5. C. 0. D. 2. Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

x −∞ -1 0 1 +∞ ( ) 'f x − 0 + 0 − 0 +

( ) f x +∞ 4 +∞ 1 − 1 − Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ; 1 −∞− B. ( ) 0;1 C. ( ) 1;1 − D. ( ) 1;0 −

Câu 5. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3; 4; 5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng A. 10. B. 20. C. 12. D. 60. Câu 6. Số phức liên hợp của số phức 3 5 = −+ z i là

A. 3 5 = −− z i B. 3 5 = + z i C. 3 5 = −+ z i D. 3 5 = − z i

DeThi.edu.vn

2

Câu 7. Cho hình trụ có bán kính đáy 8 = r và độ dài đường sinh 3. = l Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 24π B. 192π C. 48π D. 64π Câu 8. Cho khối cầu có bán kính 4. = r Thể tích của khối cầu đã cho bằng

A.

256

3

π

B. 64π C. 64

3

π D. 256π

Câu 9. Với ,a b là các số thực dương tùy ý và 5 1,log ≠ a a b bằng

A. 5loga b B. 1 log 5 + a b C. 5 log + a b D. 1 log 5

a b

Câu 10. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( )

2 2 2 : 2 9. + + + = S x y z Bán kính của ( ) S bằng

A. 6. B. 18. C. 9. D. 3.

Câu 11. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 1 + = − x y x

là

A. 1 4 = y B. 4 = y C. 1 = y D. 1 = − y

Câu 12. Cho khối nón có bán kính đáy 5 = r và chiều cao 2. = h Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 10

3

π B. 10π C. 50

3

π D. 50π

Câu 13. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 1 2 − = x là

A. 8 = x B. 9 = x C. 7 = x D. 10 = x

Câu 14. 2 ∫x dx bằng

A. 2 + x C B. 3 1 3 + x C D. 3 + x C D. 3 3 + x C

Câu 15. Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc? A. 36. B. 720. C. 6. D. 1. Câu 16. Cho hàm số bậc ba ( ) = y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 1 = − f x là

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

DeThi.edu.vn

3

Câu 17. Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3;2;1 A trên trục Ox có tọa độ là

A. ( ) 0;2;1 B. ( ) 3;0;0 C. ( ) 0;0;1 D. ( ) 0;2;0

Câu 18. Cho khối chóp có diện tích đáy B = 6 và chiều cao h = 2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 6. B. 3. C. 4. D. 12.

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 3 4 1 : . 2 5 3 − − + = = − x y z d Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ

phương của d ?

A. ( ) 2 3;4; 1 = − uur u B. ( ) 1 2; 5;3 = − ur u C. ( ) 3 2;5;3 = uur u D. ( ) 4 3;4;1 = uur u

Câu 20. Trong không gian , Oxyz cho ba điểm ( ) 3;0;0 A , ( ) 0;1;0 B và ( ) 0;0; 2 . − C Mặt phẳng ( ) ABC có phương trình là

A. 1. 3 1 2 + + = − x y z B. 1. 3 1 2 + + = − x y z C. 1. 3 1 2 + + = x y z D. 1. 3 1 2 + + = −

x y z

Câu 21. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 = u và công bội 2. = q Giá trị của 2 u bằng

A. 8. B. 9. C. 6. D. 3

2

.

Câu 22. Cho hai số phức 1 3 2 = − z i và 2 2 . = + z i Số phức 1 2 + z z bằng

A. 5+ i B. 5 −+ i C. 5−i D. 5 −−i

Câu 23. Biết ( )

3

1

3. = ∫f x dx Giá trị của ( )

3

1

2∫ f x dx bằng

A. 5. B. 9. C. 6. D. 3 . 2

.

Câu 24. Trên mặt phẳng tọa độ, biết ( ) 3;1 − M là điểm biểu diễn số phức z. Phần thực của z bằng

A. 1. B. -3. C. -1. D. 3. Câu 25. Tập xác định của hàm số 5 log = y x là

A. [ ) 0;+∞ B. ( ) ;0 −∞ C. ( ) 0;+∞ D. ( ) ; −∞+∞

Câu 26. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 = + y x x và đồ thị hàm số 2 3 3 = + y x x là A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 27. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tai , , 2 ; = = B AB a BC a SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và 15 = SA a (tham khảo hình vẽ).

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo