Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 17 - Năm học 2020 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 17 - Năm học 2020 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ ÔN THI SỐ 17

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y   . Tọa độ hình chiếu

vuông góc H của điểm M (0;1) trên đường thẳng là:

A. H (-1;2) B. H (5;1) C. H (3;0) D. H (1; -1)

Câu 2. Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng abc với   , , 0;1;2;3;4;5;6 a b c sao cho a < b < c.

A. 30 B. 20 C. 120 D. 40

Câu 3. Tính giới hạn

2 3 2 lim 2 x x x    

A.  B. 2 C.  D. 3 2

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, BC = 2a, SA = 3a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A. a3 B. 2a3 C. 6a3 D. 12a3

Câu 5. Tìm họ nguyên hàm của hàm số

2 1 ( ) 1 x x f x x    

A. 1 1 x C x    B.

 

2 1 1 1 C x    C.

2 ln 1 2 x x C   D. 2 ln 1 x x C  

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số là

1 3

2

x t

y t

     

. Phương trình tổng quát của d là:

A. 3 – 5 0 x y   B. 3 0 x y   C. 3 – 5 0 x y  

D. 3 – 2 0 x y  

Câu 7. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 3 2 y x x  

B. 3 3 3 y x x  

C. 3 2 4 1 y x x   

D. 3 2 2 3 y x x  

Câu 8. Cho hình trụ có bán kính đáy r = 3 và diện tích xung quanh S = 6π. Thể tích V của khối trụ là:

DeThi.edu.vn

A. V = 3π B. V = 9π C. V = 18π D. V = 6π

Câu 9. Cho các số thực dương a, b. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.

3

2 2 2 3 2 1 1 log 1 log log 3 3 a a b b   B.

3

2 2 2 3 2 1 log 1 log 3log 3 a a b b  

C.

3

2 2 2 3 2 1 1 log 1 log log 3 3 a a b b   D.

3

2 2 2 3 2 1 log 1 log 3log 3 a a b b  

Câu 10. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng?

x -∞ -1 1 +∞

y’ - 0 + 0 -

y +∞ 2

-2 -∞

A. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng .

B. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng (-1;1).

C. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng (-2;2).

D. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng  1; .

Câu 11. Giả sử M, N, P, Q được cho ở hình vẽ bên lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1, z2, z3, z4 trên mặt phẳng tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Điểm M là điểm biểu diễn số phức z1 = 2 + i

B. Điểm Q là điểm biểu diễn số phức z4 = –1 + 2i

C. Điểm N là điểm biểu diễn số phức z2 = 2 – i

D. Điểm P là điểm biểu diễn số phức z3 = –1 – 2i

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua A (3;4) và có vecto chỉ phương   3; 2 u   là:

A. 3 3

2 4

x t

y t

    

B. 3 6

2 4

x t

y t

     

C. 3 2

4 3

x t

y t

      

D. 3 3

4 2

x t

y t

      

Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin 1 sin x y x   

A. \ 2 ; 2 ; 2 2 D k k k                B.   \ ; D k k    

DeThi.edu.vn

C. \ 2 ; 2 D k k             D. \ 2 ; 2 D k k           

Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm M (1; –2;3), N (3;0; –1) và điểm I là trung điểm của MN. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 4 2 2 OI i j k    B. 2 2 OI i j k    C. 4 2 OI i j k    D. 2 OI i j k  

Câu 15. Tính đạo hàm của hàm số sin 2 3x y x  

A. 1 ' 2cos2 3x y x x    B. ' cos2 3x y x  

C. ' 2cos2 3 ln3 x y x   D. ' 2cos2 3 ln3 x y x  

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (1;–4;–5). Tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng Oxz là:

A. (1;–4;5) B. (–1;4;5) C. (1;4;5) D. (1;4;–5)

Câu 17. Hàm số   2 ( ) log 2 4 1 x x f x    có đạo hàm là:

A. 2 '( ) 4 1

x

x f x  

B. 2 ln 2 '( ) 4 1

x

x f x  

C. 2 '( ) 4 1ln 2

x

x f x  

D. ln 2 '( ) 4 1 x f x  

Câu 18. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 4 mặt phẳng B. 6 mặt phẳng C. 8 mặt phẳng D. 9 mặt phẳng

Câu 19. Phương trình 2 5 0 z z    có hai nghiệm z1; z2 trên tập số phức. Tính giá trị của biểu thức 2 2 1 2 P z z  

A. P = 10 B. P = –9 C. 37 2 P  D. P = 11

Câu 20. Hãy nêu tất cả các hàm số trong các hàm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo