Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 01 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 01 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO

Đề 1

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………………………………………………….

Câu 1: Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là:

A. 3 30 A . B.

30 3 . C. 10. D. 3 30 C .

Câu 2: Cho cấp số cộng   nu , biết 2 3 u  và 4 7 u  . Giá trị của 15 u bằng

A. 27. B. 31. C. 35. D. 29.

Câu 3: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên như hình

sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 0. B. 1 . C. 1. D. 2.

Câu 5: Cho hàm số  y f x  liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

.

Số điểm cực trị của hàm số là

DeThi.edu.vn

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 6: Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   .

A. 1 , 2 x  1 y . B. 1, x  2 y . C. 1, x  2 y  . D. 1, x  1 2 y  .

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A.

3 3 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D.

3 2 3 1 y x x   .

Câu 8: Đồ thị của hàm số

3 2 3 2 y x x    cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. 2.  Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý,   2 log 8a bằng

A. 2 1 log . 2 a  B. 2 3 log .a  C.  

3 2 log . a D. 2 3 log .a 

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2021x y  là

A. 2021 ln 2012. x y B. 2021 . x y C. 2021 . ln 2021

x y D. 2021 ln 2021. x y

Câu 11: Với a là số thực dương tùy ý, 3 6 a bằng

A. 6. a B. 3. a C. 2. a D.

1 2. a Câu 12: Nghiệm của phương trình 2 4 10 100 x là

A. 3. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 3. x 

Câu 13: Nghiệm của phương trình   3 log 5 4 x 

A. 27

5 x  . B. 81

5 x  . C. 5 x  . D. 3 x  .

Câu 14: Cho hàm số 

2 2 1 f x x  . Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng?

A. 

3 2 3 f x dx x x C     . B. 

3 2 3 f x dx x x C     .

C. 

3 3 f x dx x x C     . D. 

3 2 3 f x dx x C    .

Câu 15: Cho hàm số  cos5 f x x  . Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng?

O x

y

2 

2 1 1 

3

1 

DeThi.edu.vn

A.  5sin5 f x dx x C    . B.  1 sin5 5 f x dx x C    .

C.  1 sin5 5 f x dx x C    . D.  5sin5 f x dx x C    .

Câu 16: Nếu 

2

1

21 f x dx   và 

3

2

4 f x dx   thì 

3

1

f x dx  bằng

A. 3 . B. 17  . C. 25 . D. 17 .

Câu 17: Tích phân

2

4

1

x dx

 bằng

A. 33

5 . B. 23

5 . C. 17

5 . D. 33

5  .

Câu 18: Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i  là

A. 2 3 z i   . B. 2 3 z i   . C. 2 3 z i  . D. 2 3 z i  .

Câu 19: Cho hai số phức 4 z i   và 2 5 w i   . Số phức iz w  bằng A. 1 i  B. 1 i  C. 1 i  D. 1 i  Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 4 7i  có tọa độ là

A.   7; 4  . B.   7;4 . C.   4;7 . D.   4; 7  .

Câu 21: Một khối chóp có thể tích bằng 30 và diện tích đáy bằng 6. Chiều cao của khối chóp đó bằng

A. 15. B. 180. C. 5 . D. 10. Câu 22: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 6; 8; 10 bằng

A. 160 . B. 480 . C. 48 . D. 60 .

Câu 23: Một khối nón tròn xoay có độ dài đường sinh 10 cm l  và bán kính đáy 8 cm r  . Khi đó thể tích khối nón là:

A. 3 128 V cm  . B. 3 92 V cm   . C. 3 128

3 V cm   . D. 3 128 cm  .

Câu 24: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là 2 cm l  và bán kính đường tròn đáy là 3 cm r  . Diện tích toàn phần của khối trụ là

A. 2 30 cm  B. 2 15 cm  . C. 2 55 cm  D. 2 10 cm 

Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 1; 3); ( 2;2;1). A B - - - Vectơ AB

uuur

có tọa độ là:

A. ( ). 3;3;4 - B. ( ). 1;1;2 - C. ( ) 3; . 3;4 - D. ( ). 3;1;4 -

Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo