Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 03 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 03 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 3

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………………………………………………….

Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?

A. 3 10 C . B. 10 3 . C. 3 10 A . D. 2 9 9.A .

Câu 2: Cho cấp số cộng  n u , biết 1 6 u  và 3 2 u . Giá trị của 8u bằng

A. 8 . B. 22 . C. 34. D. 22  .

Câu 3: Cho hàmsố  y f x  xác định và liên tục trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên như hình

sau:

x  1  0 1 

 'f x  0 + 0  0 +

 f x  4 

1  1 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;0 .  . B.   0;1 .

C.   1;4  . D.   1;.

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

x  0 3 

 'f x + 0 - 0 +

 f x 2 

 5 

Hàmsố  f x đạt cực đại tại điểm

A. 2 x  . B. 5 x . C. 3 x  . D. 0 x  .

Câu 5: Cho hàmsố  y f x  liên tục trên¡ và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

x  3  1 4 

 'f x  0  0  0 

. Số điểm cực trị của hàm số là A. 1. B. 0 . C. 2. D. 3.

DeThi.edu.vn

Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 5 3 2 1 x y x

   là

A. 3. B. 0 . C. 2. D. 1.

Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên:

A. 3 3 2 y x x = - + + . B. 4 2 2 y x x = - + . C. 2 2 y x x = - + - . D. 3 3 2 y x x = - + .

Câu 8: Đồ thị của hàm số 3 2 1 x y x

   cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

A. 2 . B. 1

2 . C. 3 . D. 3 .

Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, 5

125 log a      

bằng

A. 5 3 log a  . B. 5 3log a . C.  

3 5 log a . D. 5 3 log a  .

Câu 10: Với 0 x  , đạo hàm của hàm số 2 log y x  là

A. ln 2

x . B. 1 .ln 2 x . C. .ln 2 x . D. 2 .ln 2 x .

Câu 11: Với a là số thực dương tùy ý , 7 4 a bằng

A. 28 a . B.

4 7 a . C.

7 4 a . D.

1 28 a .

Câu 12: Nghiệm dương của phương trình

2 1 7 7 1680 x  là A. 2 x  . B. 2; 2 x x  . C. 2 x . D. 4 x  .

Câu 13: Nghiệm của phương trình   2 log 3 3 x   là:

A. 11 x  . B. 12 x  . C. 3 3 x  . D. 3 3 2 x  .

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số

4 ( ) 5 2 f x x   là:

A. 

3 d f x x x x C     . B. 

5 d f x x x x C     .

C. 

5 d 2 f x x x x C     . D. 

5 d 2 f x x x C x     .

Câu 15: Cho hàm số  sin 2 f x x  . Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  1 d cos2 2 f x x x C    . B.  1 d cos2 2 f x x x C    .

C. d 2cos2 f x x x C    . D. d 2cos2 f x x x C    .

DeThi.edu.vn

Câu 16: Nếu  2

1 d 3 f x x   và  3

1 d 1 f x x   thì  3

2 d f x x  bằng

A. 4. B. 4 . C. 2 . D. 3 .

Câu 17: Tích phân   2

1 d 2 x x x   bằng

A. 15

3 . B. 16

3 . C. 7

4 . D. 15

4 .

Câu 18: Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i   là:

A. 3 2 z i  . B. 2 3 z i  . C. 3 2 z i  . D. 2 3 z i  .

Câu 19: Cho hai số phức 2 3 z i   và 5 w i  . Số phức z iw  bằng A. 3 8i  B. 1 8i  C. 8 i  D. 7 4i  Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 5i  có tọa độ là

A.   5; 9  . B.   5;9 . C.   9; 5  . D.   9;5 .

Câu 21: Một khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5. Chiều cao của khối chóp đó bằng

A. 54. B. 18. C. 15. D. 450 . Câu 22: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 5; 7; 8 bằng

A. 35. B. 280 . C. 40. D. 56.

Câu 23: Một khối nón tròn xoay có chiều cao 6 cm h  và bán kính đáy 5 cm r  . Khi đó thể tích khối nón là:

A. 3 300 V cm   . B. 3 20 V cm   . C. 3 325

3 V cm   . D. 3 50 V cm   .

Câu 24: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là 6 cm l  và bán kính đường tròn đáy là 5 cm r  . Diện tích toàn phần của khối trụ là

A. 2 110 cm  B.

2 85 cm  . C. 2 55 cm  D. 2 30 cm 

Câu 25: Trong không gian Oxyz cho điểm A thỏa mãn 2 OA i j     

với ,i j



là hai vectơ đơn vị trên hai

trục Ox , Oy . Tọa độ điểm A là

A.   2;1;0 A . B.   0;2;1 A . C.   0;1;1 A . D.   1;1;1 A .

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo