
1/6 - Mã đề 123
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tìm 2 1 lim 1 n n
+ + .
A. + ¥ . B. 2. C. 1. D. 2 - .
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 x y x
+ = - trên 2;4 é ù ê ú ë û bằng
A. 5
3. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 3. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x x = .
A. ( )d f x x C = ò . B. ( )
2 d 2 x f x x C = + ò .
C. ( )
2 d 2 x f x x C = - - ò . D. ( )
2 d f x x x C = + ò .
Câu 4. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là
A. 3 4 3 a p . B. 3 2 3 a p . C. 3 1 3 a p . D. 3 a p .
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ > và ( ) 0 0 f x ¢ = thì hàm số đạt cực đại tại 0 x .
B. Hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi ( ) 0 0 f x ¢ = .
C. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ = thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số.
D. Nếu ( ) f x ¢ đổi dấu khi qua điểm 0 x và ( ) f x liên tục tại 0 x thì hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại điểm
0 x .
Câu 6. Phần ảo của số phức 1 2 z i = - bằng A. 2. B. 2 - . C. i . D. 2i .
Câu 7. Cho a , b , c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số loga y x = , logb y x = , logc y x = được cho
trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
O 1 x
y log a y x
logb y x
logc y x
Mã đề 123
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 123
A. c a b < < . B. b c a < < . C. c b a < < . D. a b c < < .
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) 1;2;0 A và ( ) 2;3; 1 B - . Phương trình mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB là.
A. 2 3 0 x y z + - - = . B. 3 0 x y z + - + = .
C. 3 0 x y z + - - = . D. 3 0 x y z - - - = .
Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , SC a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng
A.
3 3
9 a B.
3 3
3 a C.
3 2 12 a D.
3 3 12 a
Câu 10. Phương trình 2 sin2 2 x = - có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; ? p
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 11. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = - + . Cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 12. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 2 y x = - là
A. ( ) { } ;2 \ 1 . - ¥ B. ¡ C. ( ;2 .ù - ¥ úû D. ( ) ;2 . - ¥
Câu 13. Cho số thực dương 1. a ¹ Giá trị của ( ) log 10 a a bằng:
A. log 10 a a + . B. 1 log log
a a + . C. 1 loga + . D. 1 log 10 a - .
Câu 14. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là
A. 3
3 ;log 2 S
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. B. ( ) 1; S = + ¥ . C. ( ) ;1 S = - ¥ . D. 3 2 ;log 3 S
æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø
.
Câu 15. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức
3 5
3 1 . P a
a = dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết
quả:
A.
7 6 P a = . B.
19
6 P a = . C.
1 6 P a = . D.
5 6 P a = .
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
1 2 3 : 2 1 2 x y z - + - D = = - và
2
3 1 2 : 1 1 4 x y z + - + D = = - . Góc giữa hai đường thẳng 1 2 , D D bằng
A. 135°. B. 30°. C. 45°. D. 60°. Câu 17. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3bằng
A. 12 B. 2 C. 6 D. 18
Câu 18. Tính tích phân
2
0
(2 1) I x dx = + ò
A. 5 I = . B. 4 I = . C. 6 I = . D. 2 I = .
Câu 19. Hàm số 4 2 4 1 y x x = + + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.