
1/6 - Mã đề 120
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 x y x
+ = - trên 2;4 é ù ê ú ë û bằng
A. 4. B. 3. C. 5
3 . D. 5.
Câu 2. Phần ảo của số phức 1 2 z i = - bằng A. i . B. 2 - . C. 2. D. 2i .
Câu 3. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử ( ) / / , / / a b b P . Khi đó.
A. a cắt ( ) P . B. / / ( ) a P hoặc ( ) a P Ì .
C. / / ( ) a P . D. ( ) a P Ì .
Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có A ¢, B ¢ lần lượt là trung điểm của SA , SB . Gọi 1 V , 2 V lần lượt là thể
tích của khối chóp SA B C ¢ ¢ và SABC . Tính tỉ số 1
2
V
V .
A. 1
2 B. 1
8 C. 1
3 D. 1
4 Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu ( ) f x ¢ đổi dấu khi qua điểm 0 x và ( ) f x liên tục tại 0 x thì hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại điểm
0 x .
B. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ = thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số.
C. Hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi ( ) 0 0 f x ¢ = .
D. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ > và ( ) 0 0 f x ¢ = thì hàm số đạt cực đại tại 0 x .
Câu 6. Cho a , b , c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số loga y x = , logb y x = , logc y x = được cho
trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. a b c < < . B. b c a < < . C. c a b < < . D. c b a < < .
O 1 x
y log a y x
logb y x
logc y x
Mã đề 120
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 120
Câu 7. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = + + với trục hoành là
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1. Câu 8. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A. V Bh = B. 4 V Bh = C. 2 V B h = D. 1 3 V Bh =
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;5;2 A - và ( ) 3; 3;2 B - . Tọa độ trung điểm M của đoạn
thẳng AB là
A. ( ) 4; 8;0 M - B. ( ) 1;1;2 M C. ( ) 2;2;4 M D. ( ) 2; 4;0 M -
Câu 10. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 2 y x = - là
A. ¡ B. ( ) ;2 . - ¥ C. ( ;2 .ù - ¥ úû D. ( ) { } ;2 \ 1 . - ¥
Câu 11. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + - = là
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 12. Gọị 1z và 2z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z - + = . Cho số phức ( )( ) 1 2 w 1 1 . z z = + + Tìm số phức liên hợp của số phức w
A. w 5 = - . B. w 10 = - . C. w 4 = - . D. w 10 = .
Câu 13. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
- = + là
A. 2 y = - . B. 3 y = . C. 2 x = - . D. 2 y = .
Câu 14. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , SC a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng
A.
3 3
3 a B.
3 3
9 a C.
3 3 12 a D.
3 2 12 a
Câu 15. Hàm số 4 2 4 1 y x x = + + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 16. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là
A. ( ) ;1 S = - ¥ . B. 3 2 ;log 3 S
æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø
. C. 3
3 ;log 2 S
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. D. ( ) 1; S = + ¥ .
Câu 17. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức
3 5
3 1 . P a
a = dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết
quả:
A.
7 6 P a = . B.
1 6 P a = . C.
19
6 P a = . D.
5 6 P a = .
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) 1;2;0 A và ( ) 2;3; 1 B - . Phương trình mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB là.
A. 3 0 x y z - - - = . B. 3 0 x y z + - - = . C. 3 0 x y z + - + = . D. 2 3 0 x y z + - - = .
Câu 19. Biết rằng tích phân ( )
1
0
+ 1 d = + 2 x x e x a be ò , tích ab bằng
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.