
1/6 - Mã đề 117
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử ( ) / / , / / a b b P . Khi đó.
A. a cắt ( ) P . B. / / ( ) a P .
C. ( ) a P Ì . D. / / ( ) a P hoặc ( ) a P Ì .
Câu 2. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức
3 5
3 1 . P a
a = dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết quả
A.
7 6 P a = . B.
19
6 P a = . C.
5 6 P a = . D.
1 6 P a = .
Câu 3. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = + + với trục hoành là
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 4. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16p và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Thể tích V của hình trụ bằng
A. 32 2p . B. 16p. C. 24p . D. 18p. Câu 5. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là
A. 3 4 3 a p . B. 3 1 3 a p . C. 3 2 3 a p . D. 3 a p .
Câu 6. Tính tích phân
2
0
(2 1) I x dx = + ò
A. 4 I = . B. 2 I = . C. 5 I = . D. 6 I = .
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
1 2 3 : 2 1 2 x y z - + - D = = - và
2
3 1 2 : 1 1 4 x y z + - + D = = - . Góc giữa hai đường thẳng 1 2 , D D bằng
A. 135°. B. 60°. C. 30°. D. 45°.
Câu 8. Tìm 2 1 lim 1 n n
+ + .
A. 2 - . B. 2. C. + ¥ . D. 1.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;0 A và ( ) 2;3; 1 B - . Phương trình mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB là.
A. 3 0 x y z - - - = . B. 3 0 x y z + - - = . C. 2 3 0 x y z + - - = . D. 3 0 x y z + - + = .
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ 3 a j k = - + r r r
và ( ) 1; ;6 b m = r
. Giá trị của m
để a
r
vuông góc với b
r
bằng A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Mã đề 117
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 117
Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có A ¢, B ¢ lần lượt là trung điểm của SA , SB . Gọi 1 V , 2 V lần lượt là thể
tích của khối chóp SA B C ¢ ¢ và SABC . Tính tỉ số 1
2
V
V .
A. 1
8 B. 1
2 C. 1
3 D. 1
4
Câu 12. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + - = là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 13. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , SC a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng
A.
3 3 12 a B.
3 3
9 a C.
3 2 12 a D.
3 3
3 a
Câu 14. Hàm số 4 2 4 1 y x x = + + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 15. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là
A. ( ) ;1 S = - ¥ . B. ( ) 1; S = + ¥ . C. 3 2 ;log 3 S
æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø
. D. 3
3 ;log 2 S
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
.
Câu 16. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = - + . Cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 17. Cho tích phân
4
2
0
9d I x x x = + ò . Khi đặt 2 9 t x = + thì tích phân đã cho trở thành
A.
5
3
d t t ò . B.
5
2
3
d t t ò . C.
4
2
0
d t t ò . D.
4
0
d t t ò .
Câu 18. Phương trình 2 sin2 2 x = - có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; ? p
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 19. Phần ảo của số phức 1 2 z i = - bằng A. 2 - . B. i . C. 2. D. 2i . Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu ( ) f x ¢ đổi dấu khi qua điểm 0 x và ( ) f x liên tục tại 0 x thì hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại điểm
0 x .
B. Hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi ( ) 0 0 f x ¢ = .
C. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ = thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số.
D. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ > và ( ) 0 0 f x ¢ = thì hàm số đạt cực đại tại 0 x .
Câu 21. Gọị 1z và 2z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z - + = . Cho số phức ( )( ) 1 2 w 1 1 . z z = + + Tìm số phức liên hợp của số phức w
A. w 10 = - . B. w 10 = . C. w 5 = - . D. w 4 = - .
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.