
1/6 - Mã đề 112
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
- = + là
A. 3 y = . B. 2 x = - . C. 2 y = - . D. 2 y = .
Câu 2. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + - = là
A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu ( ) f x ¢ đổi dấu khi qua điểm 0 x và ( ) f x liên tục tại 0 x thì hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại điểm
0 x .
B. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ > và ( ) 0 0 f x ¢ = thì hàm số đạt cực đại tại 0 x .
C. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ = thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số.
D. Hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi ( ) 0 0 f x ¢ = .
Câu 4. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là
A. 3 a p . B. 3 1 3 a p . C. 3 4 3 a p . D. 3 2 3 a p .
Câu 5. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức
3 5
3 1 . P a
a = dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết quả:
A.
19
6 P a = . B.
5 6 P a = . C.
7 6 P a = . D.
1 6 P a = . Câu 6. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3bằng
A. 2 B. 12 C. 6 D. 18
Câu 7. Biết rằng tích phân ( )
1
0
+ 1 d = + 2 x x e x a be ò , tích ab bằng
A. 15 - . B. 20. C. 1. D. 1 - .
Câu 8. Cho số thực dương 1. a ¹ Giá trị của ( ) log 10 a a bằng:
A. 1 log 10 a - . B. log 10 a a + . C. 1 loga + . D. 1 log log
a a + .
Câu 9. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là
A. ( ) ;1 S = - ¥ . B. 3 2 ;log 3 S
æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø
. C. 3
3 ;log 2 S
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. D. ( ) 1; S = + ¥ .
Câu 10. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , SC a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng
Mã đề 112
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 112
A.
3 3 12 a B.
3 2 12 a C.
3 3
3 a D.
3 3
9 a
Câu 11. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = + + với trục hoành là
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Câu 12. Tính tích phân
2
0
(2 1) I x dx = + ò
A. 2 I = . B. 6 I = . C. 4 I = . D. 5 I = . Câu 13. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A. 4 V Bh = B. V Bh = C. 2 V B h = D. 1 3 V Bh =
Câu 14. Cho hình chóp . S ABC có A ¢, B ¢ lần lượt là trung điểm của SA , SB . Gọi 1 V , 2 V lần lượt là thể
tích của khối chóp SA B C ¢ ¢ và SABC . Tính tỉ số 1
2
V
V .
A. 1
3 B. 1
4 C. 1
2 D. 1
8
Câu 15. Cho tích phân
4
2
0
9d I x x x = + ò . Khi đặt 2 9 t x = + thì tích phân đã cho trở thành
A.
4
2
0
d t t ò . B.
5
2
3
d t t ò . C.
4
0
d t t ò . D.
5
3
d t t ò .
Câu 16. Phần ảo của số phức 1 2 z i = - bằng A. 2i . B. i . C. 2 - . D. 2.
Câu 17. Hàm số 3 3 4 y x x = - + - đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;1 - . B. ( ) ; 1 - ¥ - .
C. ( ) 1;+ ¥ . D. ( ) ; 1 - ¥ - và ( ) 1;+ ¥ .
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
1 2 3 : 2 1 2 x y z - + - D = = - và
2
3 1 2 : 1 1 4 x y z + - + D = = - . Góc giữa hai đường thẳng 1 2 , D D bằng
A. 45°. B. 135°. C. 60°. D. 30°.
Câu 19. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 2 y x = - là
A. ( ;2 .ù - ¥ úû B. ¡ C. ( ) { } ;2 \ 1 . - ¥ D. ( ) ;2 . - ¥
Câu 20. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = - + . Cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) 1;2;0 A và ( ) 2;3; 1 B - . Phương trình mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB là.
A. 3 0 x y z - - - = . B. 2 3 0 x y z + - - = . C. 3 0 x y z + - - = . D. 3 0 x y z + - + = .
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.